PerpEquities

Tài chính Z.ai (Zhipu AI) (ZHIPU)

HKSE · Technology · Software - Application · 981 nhân viên · CEO Peng Zhang

Giá
476,60 HK$ -1,45%
Vốn hóa
232 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
195 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-03
Doanh thu (TTM)2,21 T CN¥+301,6% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-272,5%+511,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -6,02 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)-6,56 T CN¥-26,1% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-5,33 T CN¥-106,1% so với năm trướcCapex 580 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)-15,21 CN¥-13,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng1,89 T CN¥-23,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
232 T HK$
EV 195 T CN¥
Doanh thu
2,21 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
-297,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-26,5×
P/S
89,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-33,7×
TTM
Dòng tiền tự do
-5,33 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-6,56 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2027-03-03
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 402,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 941 Tr CN¥, so với mức trung bình 276,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -272,5% (TTM), +511,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -39,5% trong khi doanh thu tăng 301,6%.
  • Capex chiếm 26,2% doanh thu (năm trước 7,3%)Đã đầu tư 580 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (+1.347,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do -5,33 T CN¥.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,8% trong một năm432 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 440 Tr.
  • Tiền ròng 1,89 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 4,5 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 2,6 T CN¥; năm trước tiền ròng 2,48 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu941 Tr CN¥187 Tr CN¥+402,8%
Biên lợi nhuận gộp26,4%-556,7%+583,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-2,16 T CN¥-1,86 T CN¥-16,3%
Biên lợi nhuận hoạt động-229,4%-991,7%+762,3 điểm %
Lợi nhuận ròng-2,04 T CN¥-2,3 T CN¥+11,4%
EPS pha loãng-4,72 CN¥-5,23 CN¥+9,8%
Dòng tiền hoạt động-3,35 T CN¥-1,3 T CN¥-158,2%
Capex581 Tr CN¥12,5 Tr CN¥+4.554,7%
Dòng tiền tự do-3,93 T CN¥-1,31 T CN¥-200,1%
R&D0 CN¥441 Tr CN¥-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu42,9 Tr CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-4,75 T CN¥
Capex
-580 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-74 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
1,52 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
285 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
-5,33 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-26,5×––
EV / EBITDA-33,7×––
EV / Doanh thu88,4×490,0× 3/4 năm169,8× – 886,8×
Giá / FCF-36,9×––
Giá / Giá trị sổ sách39,5×––
Tỷ suất FCF-2,7%-2,8%-4,4% – -0,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-83,5%32,8%-108,5% – 91,8%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu356,7%72,7%56,5% – 80,2%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.