PerpEquities

Tài chính Yuanjie Semiconductor Technology Co., Ltd. (YJTECH)

SHH · Technology · Semiconductors · 716 nhân viên · CEO Xin Gang Zhang

Giá
688,99 CN¥ -7,19%
Vốn hóa
84,5 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
84,3 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-26 EPS dự kiến 1,00 CN¥
Doanh thu (TTM)1,83 T CN¥+416,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)63,9%+36,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,17 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)1,04 T CN¥+1.322,7% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-302 Tr CN¥-143,2% so với năm trướcCapex 1,25 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)7,62 CN¥+1.088,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng222 Tr CN¥-74,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
84,5 T CN¥
EV 84,3 T CN¥
Doanh thu
1,83 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+265%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
56,7%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
82,6×
Dự phóng 78,2× (FY2026)
P/S
46,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
68,4×
TTM
Dòng tiền tự do
-302 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,04 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
2,2 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-26
Doanh thu dự kiến 437 Tr CN¥
Cổ tức
0,98 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-31): doanh thu vượt 99,1%, EPS vượt 326,2%Doanh thu 684 Tr CN¥ so với kỳ vọng 344 Tr CN¥ (+99,1%); EPS 3,35 CN¥ so với 0,79 CN¥ (+326,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 283,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 684 Tr CN¥, so với mức trung bình 1.003,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 63,9% (TTM), +36,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 1.125,3% trong khi doanh thu tăng 416,9%.
  • Capex chiếm 68,3% doanh thu (năm trước 46,3%)Đã đầu tư 1,25 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+662,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do -302 Tr CN¥ = -29,2% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,3% trong một năm126 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 124 Tr.
  • Tiền ròng 222 Tr CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 940 Tr CN¥, nợ gồm thuê tài sản 718 Tr CN¥; năm trước tiền ròng 869 Tr CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu684 Tr CN¥178 Tr CN¥+283,5%
Biên lợi nhuận gộp83,4%59,1%+24,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động484 Tr CN¥54,3 Tr CN¥+791,5%
Biên lợi nhuận hoạt động70,7%30,4%+40,3 điểm %
Lợi nhuận ròng417 Tr CN¥59,6 Tr CN¥+599,0%
EPS pha loãng3,32 CN¥0,48 CN¥+591,7%
Dòng tiền hoạt động375 Tr CN¥8,16 Tr CN¥+4.499,9%
Capex393 Tr CN¥81,7 Tr CN¥+381,1%
Dòng tiền tự do-17,9 Tr CN¥-73,6 Tr CN¥+75,7%
R&D35,6 Tr CN¥28 Tr CN¥+27,1%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥-1,25 Tr CN¥+100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-31
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu684 Tr CN¥344 Tr CN¥+99,1%
EPS (theo dự báo)3,35 CN¥0,79 CN¥+326,2%

Từ báo cáo ngày 2026-10-31 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
947 Tr CN¥
Capex
-1,25 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-34,2 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
19,3 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
32,2 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
-302 Tr CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-11,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)82,6×116,5× 4/5 năm18,2× – 260,7×
EV / EBITDA68,4×73,6×3,0× – 153,2×
EV / Doanh thu46,1×24,1×1,5× – 43,3×
Giá / FCF-279,7×––
Giá / Giá trị sổ sách24,4×11,3×0,9× – 19,7×
Tỷ suất FCF-0,4%-1,9%-3,9% – -1,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư24,1%6,1%-2,0% – 14,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu43,6%6,6%-2,2% – 15,5%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20262,2 T CN¥+265,5%8,81 CN¥+295,2%78,2×3
FY20273,9 T CN¥+77,5%14,99 CN¥+70,1%46,0×2
FY20285,67 T CN¥+45,4%22,05 CN¥+47,1%31,2×4
FY202913,1 T CN¥+130,7%0,00 CN¥-100,0%–1
FY203016,8 T CN¥+28,3%0,00 CN¥––1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01