PerpEquities

Báo cáo kết quả kinh doanh Winbond Electronics Corporation (WINBOND)

TAI · Technology · Semiconductors · 7.942 nhân viên · CEO Pei-Ming Chen

Giá
162,00 NT$ -1,52%
Vốn hóa
729 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
757 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-02 EPS dự kiến 8,00 NT$

Winbond Electronics Corporation (WINBOND) báo cáo doanh thu 59,8 T NT$ cho Q2 '26 (+184,7% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 28,9 T NT$ (48,4% doanh thu) và lợi nhuận ròng 24,3 T NT$. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 146 T NT$.

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo kết quả kinh doanhXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Doanh thu19,5 T NT$19,2 T NT$20,1 T NT$21,5 T NT$21,3 T NT$18,7 T NT$20 T NT$21 T NT$21,8 T NT$26,6 T NT$38,3 T NT$59,8 T NT$
Giá vốn hàng bán13,3 T NT$14,1 T NT$15 T NT$14,8 T NT$15,5 T NT$13,6 T NT$14,9 T NT$16,3 T NT$12 T NT$15,5 T NT$17,8 T NT$20,6 T NT$
Lợi nhuận gộp6,18 T NT$5,07 T NT$5,17 T NT$6,72 T NT$5,85 T NT$5,08 T NT$5,12 T NT$4,76 T NT$9,75 T NT$11,1 T NT$20,4 T NT$39,2 T NT$
Nghiên cứu & phát triển4,22 T NT$4,11 T NT$4,05 T NT$4,12 T NT$4,19 T NT$4,04 T NT$4,28 T NT$4,37 T NT$4,68 T NT$4,86 T NT$5,23 T NT$6,51 T NT$
Bán hàng & tiếp thị522 Tr NT$554 Tr NT$524 Tr NT$589 Tr NT$588 Tr NT$583 Tr NT$573 Tr NT$577 Tr NT$0 NT$695 Tr NT$795 Tr NT$1,16 T NT$
Quản lý chung & hành chính1,22 T NT$1,23 T NT$1,15 T NT$1,23 T NT$1,19 T NT$1,23 T NT$1,22 T NT$1,09 T NT$0 NT$1,44 T NT$1,72 T NT$2,68 T NT$
Chi phí hoạt động khác-16,3 Tr NT$14,2 Tr NT$-45,9 Tr NT$3,26 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$120 Tr NT$-63,7 Tr NT$
Chi phí hoạt động5,97 T NT$5,54 T NT$5,4 T NT$5,6 T NT$5,96 T NT$5,85 T NT$6,07 T NT$6,03 T NT$6,09 T NT$7 T NT$7,86 T NT$10,3 T NT$
Lợi nhuận hoạt động750 Tr NT$-468 Tr NT$-232 Tr NT$1,12 T NT$227 Tr NT$-773 Tr NT$-947 Tr NT$-1,27 T NT$3,66 T NT$4,21 T NT$12,6 T NT$28,9 T NT$
Thu nhập lãi89,3 Tr NT$102 Tr NT$81,9 Tr NT$90,4 Tr NT$95,4 Tr NT$66,7 Tr NT$101 Tr NT$103 Tr NT$77 Tr NT$75,6 Tr NT$97 Tr NT$353 Tr NT$
Chi phí lãi vay281 Tr NT$293 Tr NT$285 Tr NT$304 Tr NT$321 Tr NT$297 Tr NT$326 Tr NT$349 Tr NT$364 Tr NT$348 Tr NT$350 Tr NT$419 Tr NT$
Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...)-268 Tr NT$-556 Tr NT$-90,4 Tr NT$-1,48 T NT$-69,1 Tr NT$-290 Tr NT$-126 Tr NT$199 Tr NT$-206 Tr NT$-207 Tr NT$0 NT$0 NT$
Tổng thu nhập ngoài hoạt động-13,4 Tr NT$263 Tr NT$-195 Tr NT$955 Tr NT$-273 Tr NT$-6,86 Tr NT$-199 Tr NT$-549 Tr NT$-106 Tr NT$-193 Tr NT$138 Tr NT$1,08 T NT$
Lợi nhuận trước thuế206 Tr NT$-92,5 Tr NT$-351 Tr NT$2,12 T NT$-45,7 Tr NT$-780 Tr NT$-1,15 T NT$-1,82 T NT$3,56 T NT$4,02 T NT$12,7 T NT$30 T NT$
Thuế thu nhập27,8 Tr NT$-176 Tr NT$-162 Tr NT$631 Tr NT$35,1 Tr NT$-102 Tr NT$-159 Tr NT$-188 Tr NT$857 Tr NT$922 Tr NT$2,57 T NT$5,82 T NT$
Lợi nhuận ròng-114 Tr NT$-375 Tr NT$-464 Tr NT$1,72 T NT$-9,44 Tr NT$-648 Tr NT$-1,09 T NT$-1,31 T NT$2,94 T NT$3,42 T NT$10,1 T NT$24,3 T NT$
EPS (cơ bản)-0,03 NT$-0,09 NT$-0,11 NT$0,41 NT$-0,00 NT$-0,14 NT$-0,24 NT$-0,29 NT$0,65 NT$0,76 NT$2,25 NT$5,40 NT$
EPS (pha loãng)-0,03 NT$-0,09 NT$-0,11 NT$0,41 NT$-0,00 NT$-0,14 NT$-0,24 NT$-0,29 NT$0,65 NT$0,76 NT$2,25 NT$5,40 NT$
Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền)4,01 T4,07 T4,18 T4,2 T4,34 T4,5 T4,55 T4,53 T4,5 T4,07 T4,5 T4,5 T
Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền)4,01 T4,07 T4,18 T4,21 T4,34 T4,5 T4,55 T4,53 T4,5 T4,07 T4,5 T4,5 T
Khấu hao & phân bổ2,98 T NT$3 T NT$3,05 T NT$3,2 T NT$3,24 T NT$3,2 T NT$3,25 T NT$3,21 T NT$3,12 T NT$3,09 T NT$3,09 T NT$3,2 T NT$
EBITDA3,73 T NT$3,08 T NT$2,91 T NT$4,31 T NT$3,53 T NT$2,72 T NT$2,43 T NT$1,74 T NT$6,99 T NT$7,51 T NT$15,6 T NT$32,1 T NT$

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02