PerpEquities

Tài chính Winbond Electronics Corporation (WINBOND)

TAI · Technology · Semiconductors · 7.942 nhân viên · CEO Pei-Ming Chen

Giá
162,00 NT$ -1,52%
Vốn hóa
729 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
757 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-02 EPS dự kiến 8,00 NT$
Doanh thu (TTM)146 T NT$+80,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)33,7%+37,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 49,4 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)40,8 T NT$+1.432,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)32,3 T NT$+1.735,9% so với năm trướcCapex 11,7 T NT$
EPS pha loãng (TTM)9,06 NT$+1.447,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng10,6 T NT$+130,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
729 T NT$
EV 757 T NT$
Doanh thu
146 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+211%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
27,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
17,9×
Dự phóng 6,2× (FY2026)
P/S
5,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
12,2×
TTM
Dòng tiền tự do
32,3 T NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
40,8 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
278 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-02
Doanh thu dự kiến 81,6 T NT$
Cổ tức
0,50 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-06): doanh thu vượt 5,2%, EPS vượt 8,7%Doanh thu 60,4 T NT$ so với kỳ vọng 57,4 T NT$ (+5,2%); EPS 5,40 NT$ so với 4,97 NT$ (+8,7%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 184,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 59,8 T NT$, so với mức trung bình 33,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 33,7% (TTM), +37,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 1.886,9% trong khi doanh thu tăng 80,8%.
  • Capex chiếm 8,0% doanh thu (năm trước 11,7%)Đã đầu tư 11,7 T NT$ trong 4 quý gần nhất (+24,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 32,3 T NT$ = 79,2% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 12,3 T NT$ cho cổ đông = 37,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 10 T NT$ (năm trước 0 NT$), cổ tức 2,25 T NT$, thù lao bằng cổ phiếu 0 NT$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,5% trong một năm4,5 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,53 T.
  • Tiền ròng 10,6 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 81,1 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 70,5 T NT$; năm trước nợ ròng 34,4 T NT$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu59,8 T NT$21 T NT$+184,7%
Biên lợi nhuận gộp65,5%22,7%+42,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động28,9 T NT$-1,27 T NT$+2.378,7%
Biên lợi nhuận hoạt động48,4%-6,0%+54,4 điểm %
Lợi nhuận ròng24,3 T NT$-1,31 T NT$+1.952,8%
EPS pha loãng5,40 NT$-0,29 NT$+1.962,1%
Dòng tiền hoạt động23,9 T NT$2,44 T NT$+878,8%
Capex5,17 T NT$1,48 T NT$+249,0%
Dòng tiền tự do18,7 T NT$955 Tr NT$+1.855,8%
R&D6,51 T NT$4,37 T NT$+49,0%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$0 NT$–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-06
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu60,4 T NT$57,4 T NT$+5,2%
EPS (theo dự báo)5,40 NT$4,97 NT$+8,7%

Từ báo cáo ngày 2026-08-06 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
44 T NT$
Capex
-11,7 T NT$
Mua lại cổ phiếu
-10 T NT$
Cổ tức
-2,25 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
-76,6 Tr NT$
Nợ phát hành ròng
16,9 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
32,3 T NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
37,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)17,9×53,9× 4/5 năm6,0× – 105,7×
EV / EBITDA12,2×10,0×3,8× – 22,0×
EV / Doanh thu5,2×2,1×1,1× – 4,6×
Giá / FCF22,6×46,4× 2/5 năm6,6× – 86,2×
Giá / Giá trị sổ sách4,4×1,6×0,7× – 3,4×
Tỷ suất FCF4,4%-7,5%-34,6% – 15,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư15,9%4,9%0,0% – 12,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu33,7%6,7%-1,2% – 16,5%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026278 T NT$+211,4%25,98 NT$+2.851,9%6,2×5
FY2027488 T NT$+75,3%53,37 NT$+105,4%3,0×8
FY2028619 T NT$+26,8%69,94 NT$+31,1%2,3×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02