PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Winbond Electronics Corporation (WINBOND)

TAI · Technology · Semiconductors · 7.942 nhân viên · CEO Pei-Ming Chen

Giá
162,00 NT$ -1,52%
Vốn hóa
729 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
757 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-02 EPS dự kiến 8,00 NT$

Cuối Q2 '26, Winbond Electronics Corporation (WINBOND) nắm giữ 81,1 T NT$ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 70,5 T NT$ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 293 T NT$, tổng nợ phải trả 119 T NT$, vốn chủ sở hữu 165 T NT$.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền20,4 T NT$17 T NT$13,7 T NT$13,4 T NT$15,5 T NT$14,1 T NT$18,4 T NT$20,3 T NT$17,2 T NT$15,7 T NT$25,5 T NT$43 T NT$
Đầu tư ngắn hạn12,3 T NT$13,2 T NT$12,6 T NT$12,1 T NT$11,8 T NT$8,52 T NT$8,16 T NT$8,52 T NT$9,81 T NT$13,3 T NT$35,5 T NT$38,1 T NT$
Các khoản phải thu11,7 T NT$10,6 T NT$12,2 T NT$12,2 T NT$12,5 T NT$10,7 T NT$12,6 T NT$12,8 T NT$14,2 T NT$16,7 T NT$22,8 T NT$38,5 T NT$
Hàng tồn kho23,2 T NT$23,9 T NT$22,4 T NT$22,4 T NT$23,1 T NT$24,2 T NT$23,5 T NT$21,6 T NT$25,3 T NT$25,8 T NT$25,2 T NT$25,8 T NT$
Tài sản ngắn hạn khác2,47 T NT$2,84 T NT$2,79 T NT$3,07 T NT$2,03 T NT$1,95 T NT$1,71 T NT$1,68 T NT$1,46 T NT$1,6 T NT$1,64 T NT$1,78 T NT$
Tài sản ngắn hạn69,2 T NT$66,5 T NT$63 T NT$62,3 T NT$64,9 T NT$59,5 T NT$64,4 T NT$65 T NT$67,9 T NT$73,2 T NT$111 T NT$147 T NT$
Tài sản cố định hữu hình (ròng)94,4 T NT$104 T NT$103 T NT$102 T NT$103 T NT$102 T NT$100 T NT$98,5 T NT$96,6 T NT$95,8 T NT$95,4 T NT$105 T NT$
Đầu tư dài hạn1,17 T NT$16 T NT$15,1 T NT$15 T NT$14,6 T NT$2,31 T NT$12,3 T NT$12 T NT$14,8 T NT$20,8 T NT$21,2 T NT$38,2 T NT$
Tài sản vô hình608 Tr NT$604 Tr NT$573 Tr NT$602 Tr NT$250 Tr NT$816 Tr NT$747 Tr NT$226 Tr NT$220 Tr NT$249 Tr NT$231 Tr NT$212 Tr NT$
Tài sản thuế hoãn lại2,02 T NT$2,12 T NT$2,32 T NT$1,48 T NT$1,54 T NT$1,67 T NT$2,1 T NT$2,34 T NT$1,52 T NT$600 Tr NT$474 Tr NT$374 Tr NT$
Tài sản dài hạn khác16,1 T NT$1,34 T NT$1,65 T NT$1,28 T NT$1,94 T NT$11,2 T NT$1,37 T NT$1,54 T NT$1,56 T NT$1,6 T NT$1,86 T NT$1,71 T NT$
Tài sản dài hạn114 T NT$124 T NT$123 T NT$120 T NT$121 T NT$118 T NT$117 T NT$115 T NT$115 T NT$119 T NT$119 T NT$146 T NT$
Tổng tài sản183 T NT$191 T NT$186 T NT$183 T NT$186 T NT$178 T NT$181 T NT$180 T NT$183 T NT$192 T NT$230 T NT$293 T NT$
Nợ phải trả
Phải trả người bán6,56 T NT$7,3 T NT$6,52 T NT$6,85 T NT$7,3 T NT$7,06 T NT$7,05 T NT$7,42 T NT$7,98 T NT$8,22 T NT$8,43 T NT$9,48 T NT$
Chi phí phải trả119 Tr NT$370 Tr NT$534 Tr NT$674 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Nợ ngắn hạn11,1 T NT$10 T NT$13 T NT$10,5 T NT$22,3 T NT$22,1 T NT$26,1 T NT$23,2 T NT$32,1 T NT$25,7 T NT$47,6 T NT$46,4 T NT$
Thuế phải nộp1 T NT$805 Tr NT$875 Tr NT$487 Tr NT$495 Tr NT$280 Tr NT$426 Tr NT$327 Tr NT$0 NT$206 Tr NT$0 NT$0 NT$
Doanh thu hoãn lại16,1 T NT$805 Tr NT$875 Tr NT$487 Tr NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$0 NT$
Nợ ngắn hạn khác-59,8 Tr NT$17,3 T NT$11,3 T NT$11,2 T NT$12,1 T NT$12,1 T NT$1,72 T NT$1,32 T NT$10,6 T NT$1,63 T NT$16,4 T NT$28 T NT$
Nợ ngắn hạn35,1 T NT$36 T NT$32,6 T NT$30 T NT$42,4 T NT$41,8 T NT$44,9 T NT$42 T NT$51 T NT$46,6 T NT$75 T NT$92,1 T NT$
Nợ dài hạn44,9 T NT$46 T NT$46,3 T NT$46,1 T NT$31,4 T NT$31,1 T NT$32,8 T NT$38,1 T NT$25,1 T NT$26,4 T NT$27 T NT$22,5 T NT$
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)1,95 T NT$1,9 T NT$1,95 T NT$1,9 T NT$1,86 T NT$1,8 T NT$1,77 T NT$1,69 T NT$1,66 T NT$1,81 T NT$1,59 T NT$1,59 T NT$
Nợ dài hạn khác6,95 T NT$6,39 T NT$6,05 T NT$5,37 T NT$5,28 T NT$3,93 T NT$3,82 T NT$3,47 T NT$3,43 T NT$3,24 T NT$3,24 T NT$3,26 T NT$
Nợ dài hạn53,8 T NT$54,3 T NT$54,3 T NT$53,3 T NT$38,6 T NT$36,9 T NT$38,4 T NT$43,2 T NT$30,2 T NT$31,4 T NT$31,9 T NT$27,4 T NT$
Tổng nợ phải trả88,8 T NT$90,3 T NT$86,9 T NT$83,4 T NT$81 T NT$78,6 T NT$83,2 T NT$85,3 T NT$81,2 T NT$78,1 T NT$107 T NT$119 T NT$
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp39,8 T NT$41,8 T NT$41,8 T NT$41,8 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$45 T NT$
Lợi nhuận giữ lại23 T NT$22,9 T NT$22,4 T NT$24,1 T NT$28,6 T NT$23,2 T NT$22,1 T NT$20,4 T NT$23,6 T NT$26,9 T NT$35,3 T NT$61,5 T NT$
Thu nhập toàn diện khác lũy kế16,7 T NT$17,8 T NT$16,9 T NT$15,9 T NT$10,3 T NT$9,88 T NT$9,69 T NT$8,59 T NT$12,9 T NT$22,5 T NT$23 T NT$45,2 T NT$
Vốn chủ sở hữu của cổ đông86,8 T NT$92,3 T NT$91 T NT$91,6 T NT$97,6 T NT$91,7 T NT$90,4 T NT$87,7 T NT$94,9 T NT$108 T NT$117 T NT$165 T NT$
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)58,2 T NT$58,2 T NT$61,6 T NT$58,8 T NT$55,8 T NT$55,3 T NT$61 T NT$63,3 T NT$58,9 T NT$54,2 T NT$76,2 T NT$70,5 T NT$
Nợ ròng (nợ - tiền)37,8 T NT$41,2 T NT$47,9 T NT$45,4 T NT$40,3 T NT$41,2 T NT$42,6 T NT$43 T NT$41,7 T NT$38,5 T NT$50,7 T NT$27,5 T NT$

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02