Báo cáo kết quả kinh doanh United Rentals, Inc. (URI)
NYSE · Industrials · Rental & Leasing Services · 28.500 nhân viên · CEO Matthew J. Flannery
- Giá
- 1.170,05 $ -2,39%
- Vốn hóa
- 72,4 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 88,2 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-21
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-27 EPS dự kiến 14,14 $
United Rentals, Inc. (URI) báo cáo doanh thu 4,89 T $ cho Q3 '26 (+15,7% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 1,41 T $ (28,8% doanh thu) và lợi nhuận ròng 920 Tr $. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 17,5 T $.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3,73 T $ | 3,49 T $ | 3,77 T $ | 3,99 T $ | 4,1 T $ | 3,72 T $ | 3,94 T $ | 4,23 T $ | 4,21 T $ | 3,99 T $ | 4,41 T $ | 4,89 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 2,27 T $ | 2,24 T $ | 2,36 T $ | 2,45 T $ | 2,57 T $ | 2,48 T $ | 2,52 T $ | 2,67 T $ | 2,73 T $ | 2,52 T $ | 2,68 T $ | 2,85 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 1,46 T $ | 1,24 T $ | 1,41 T $ | 1,54 T $ | 1,52 T $ | 1,24 T $ | 1,43 T $ | 1,56 T $ | 1,48 T $ | 1,47 T $ | 1,73 T $ | 2,05 T $ | |
| Quản lý chung & hành chính | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 511 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 122 Tr $ | 126 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động | 393 Tr $ | 389 Tr $ | 404 Tr $ | 416 Tr $ | 436 Tr $ | 437 Tr $ | 422 Tr $ | 442 Tr $ | 431 Tr $ | 600 Tr $ | 594 Tr $ | 637 Tr $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,07 T $ | 853 Tr $ | 1,01 T $ | 1,12 T $ | 1,09 T $ | 805 Tr $ | 1 T $ | 1,11 T $ | 1,05 T $ | 869 Tr $ | 1,14 T $ | 1,41 T $ | |
| Chi phí lãi vay | 161 Tr $ | 160 Tr $ | 173 Tr $ | 178 Tr $ | 180 Tr $ | 184 Tr $ | 171 Tr $ | 178 Tr $ | 183 Tr $ | 176 Tr $ | 178 Tr $ | 184 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 4 Tr $ | -2 Tr $ | -3 Tr $ | -4 Tr $ | -2 Tr $ | -67 Tr $ | -7 Tr $ | -1 Tr $ | -5 Tr $ | -8 Tr $ | -47 Tr $ | -6 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -165 Tr $ | -158 Tr $ | -170 Tr $ | -174 Tr $ | -178 Tr $ | -117 Tr $ | -164 Tr $ | -177 Tr $ | -178 Tr $ | -168 Tr $ | -131 Tr $ | -178 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 902 Tr $ | 695 Tr $ | 835 Tr $ | 949 Tr $ | 909 Tr $ | 688 Tr $ | 839 Tr $ | 937 Tr $ | 874 Tr $ | 701 Tr $ | 1,01 T $ | 1,23 T $ | |
| Thuế thu nhập | 223 Tr $ | 153 Tr $ | 199 Tr $ | 241 Tr $ | 220 Tr $ | 170 Tr $ | 217 Tr $ | 236 Tr $ | 221 Tr $ | 170 Tr $ | 254 Tr $ | 311 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 679 Tr $ | 542 Tr $ | 636 Tr $ | 708 Tr $ | 689 Tr $ | 518 Tr $ | 622 Tr $ | 701 Tr $ | 653 Tr $ | 531 Tr $ | 753 Tr $ | 920 Tr $ | |
| EPS (cơ bản) | 10,04 $ | 8,06 $ | 9,55 $ | 10,72 $ | 10,50 $ | 7,92 $ | 9,59 $ | 10,93 $ | 10,27 $ | 8,38 $ | 11,88 $ | 14,79 $ | |
| EPS (pha loãng) | 10,01 $ | 8,04 $ | 9,53 $ | 10,70 $ | 10,48 $ | 7,91 $ | 9,59 $ | 10,91 $ | 10,20 $ | 8,35 $ | 11,84 $ | 14,77 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 67,6 Tr | 67,2 Tr | 66,6 Tr | 66 Tr | 66 Tr | 65,3 Tr | 64,9 Tr | 64,2 Tr | 63,4 Tr | 63,4 Tr | 63,4 Tr | 62,2 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 67,8 Tr | 67,4 Tr | 66,7 Tr | 66,2 Tr | 66,2 Tr | 65,4 Tr | 64,9 Tr | 64,3 Tr | 63,6 Tr | 63,6 Tr | 63,6 Tr | 62,3 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 697 Tr $ | 686 Tr $ | 717 Tr $ | 738 Tr $ | 762 Tr $ | 751 Tr $ | 759 Tr $ | 793 Tr $ | 805 Tr $ | 795 Tr $ | 820 Tr $ | 853 Tr $ | |
| EBITDA | 1,76 T $ | 1,54 T $ | 1,73 T $ | 1,87 T $ | 1,85 T $ | 1,62 T $ | 1,77 T $ | 1,91 T $ | 1,86 T $ | 1,67 T $ | 2,01 T $ | 2,27 T $ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 5,76 T $ | 6,64 T $ | 8,05 T $ | 9,35 T $ | 8,53 T $ | 9,72 T $ | 11,6 T $ | 14,3 T $ | 15,3 T $ | 16,1 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 3,59 T $ | 4,11 T $ | 4,99 T $ | 6,09 T $ | 5,7 T $ | 6,22 T $ | 7,01 T $ | 8,95 T $ | 9,63 T $ | 10,4 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 2,18 T $ | 2,53 T $ | 3,06 T $ | 3,26 T $ | 2,83 T $ | 3,5 T $ | 4,63 T $ | 5,38 T $ | 5,71 T $ | 5,71 T $ | |
| Chi phí hoạt động | 719 Tr $ | 903 Tr $ | 1,04 T $ | 1,09 T $ | 979 Tr $ | 1,2 T $ | 1,4 T $ | 1,53 T $ | 1,65 T $ | 1,73 T $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,46 T $ | 1,63 T $ | 2,02 T $ | 2,17 T $ | 1,85 T $ | 2,3 T $ | 3,23 T $ | 3,86 T $ | 4,07 T $ | 3,97 T $ | |
| Chi phí lãi vay | 511 Tr $ | 464 Tr $ | 481 Tr $ | 648 Tr $ | 669 Tr $ | 424 Tr $ | 445 Tr $ | 635 Tr $ | 691 Tr $ | 716 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | 137 Tr $ | 165 Tr $ | 61 Tr $ | 9 Tr $ | 45 Tr $ | 26 Tr $ | -15 Tr $ | 9 Tr $ | -11 Tr $ | -80 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -549 Tr $ | -577 Tr $ | -542 Tr $ | -657 Tr $ | -714 Tr $ | -450 Tr $ | -430 Tr $ | -644 Tr $ | -680 Tr $ | -636 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 909 Tr $ | 1,05 T $ | 1,48 T $ | 1,51 T $ | 1,14 T $ | 1,85 T $ | 2,8 T $ | 3,21 T $ | 3,39 T $ | 3,34 T $ | |
| Thuế thu nhập | 343 Tr $ | -298 Tr $ | 380 Tr $ | 340 Tr $ | 249 Tr $ | 460 Tr $ | 697 Tr $ | 787 Tr $ | 813 Tr $ | 844 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 566 Tr $ | 1,35 T $ | 1,1 T $ | 1,17 T $ | 890 Tr $ | 1,39 T $ | 2,11 T $ | 2,42 T $ | 2,58 T $ | 2,49 T $ | |
| EPS (cơ bản) | 6,49 $ | 15,91 $ | 13,25 $ | 15,18 $ | 12,25 $ | 19,14 $ | 29,77 $ | 35,40 $ | 38,82 $ | 38,71 $ | |
| EPS (pha loãng) | 6,45 $ | 15,73 $ | 13,13 $ | 15,11 $ | 12,20 $ | 19,03 $ | 29,66 $ | 35,28 $ | 38,69 $ | 38,61 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 87,2 Tr | 84,6 Tr | 82,7 Tr | 77,3 Tr | 72,7 Tr | 72,4 Tr | 70,7 Tr | 68,5 Tr | 66,3 Tr | 64,4 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 87,8 Tr | 85,6 Tr | 83,5 Tr | 77,7 Tr | 72,9 Tr | 72,8 Tr | 71 Tr | 68,7 Tr | 66,6 Tr | 64,6 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 1,25 T $ | 1,38 T $ | 1,67 T $ | 2,04 T $ | 1,99 T $ | 1,98 T $ | 2,22 T $ | 2,78 T $ | 2,9 T $ | 3,11 T $ | |
| EBITDA | 2,57 T $ | 2,84 T $ | 3,63 T $ | 4,2 T $ | 3,8 T $ | 4,25 T $ | 5,46 T $ | 6,63 T $ | 6,98 T $ | 7,16 T $ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng USD.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số, ước tính: Financial Modeling Prep. Lợi nhuận phân khúc và mọi chỉ tiêu đã báo cáo: SEC EDGAR (XBRL). Hồ sơ đã đọc: 10-Q 2026-09-30, 10-Q 2026-06-30, 10-Q 2026-03-31, 10-K 2025-12-31, 10-Q 2025-09-30, 10-Q 2025-06-30, 10-Q 2025-03-31, 10-K 2024-12-31, 10-Q 2024-09-30
Dữ liệu tính đến 2026-11-01