PerpEquities

Tài chính ASE Technology Holding Co., Ltd. (TWSE shares) (TWASX)

TAI · Technology · Semiconductors · 114.179 nhân viên · CEO Jason Chang

Giá
674,00 NT$ +0,90%
Vốn hóa
2,98 NT NT$
Giá trị doanh nghiệp
3,28 NT NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-11 EPS dự kiến 6,96 NT$
Doanh thu (TTM)787 T NT$+24,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)11,4%+4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 89,5 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)76,9 T NT$+118,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-71,7 T NT$-37,2% so với năm trướcCapex 281 T NT$
EPS pha loãng (TTM)16,95 NT$+115,4% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-286 T NT$-40,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
2,98 NT NT$
EV 3,28 NT NT$
Doanh thu
787 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+34%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
9,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
38,4×
Dự phóng 32,5× (FY2026)
P/S
3,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
18,5×
TTM
Dòng tiền tự do
-71,7 T NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
76,9 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
863 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-11
Doanh thu dự kiến 258 T NT$
Cổ tức
6,58 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-29): doanh thu vượt 3,7%, EPS vượt 11,2%Doanh thu 244 T NT$ so với kỳ vọng 236 T NT$ (+3,7%); EPS 5,95 NT$ so với 5,35 NT$ (+11,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 44,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 244 T NT$, so với mức trung bình 14,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 11,4% (TTM), +4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 97,0% trong khi doanh thu tăng 24,9%.
  • Capex chiếm 35,8% doanh thu (năm trước 25,2%)Đã đầu tư 281 T NT$ trong 4 quý gần nhất (+76,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do -71,7 T NT$ = -93,3% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,6% trong một năm4,53 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 4,42 T.
  • Nợ ròng 286 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 108 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 394 T NT$; năm trước nợ ròng 203 T NT$.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu244 T NT$169 T NT$+44,8%
Biên lợi nhuận gộp22,1%17,1%+5,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động33,1 T NT$13,2 T NT$+151,1%
Biên lợi nhuận hoạt động13,6%7,8%+5,7 điểm %
Lợi nhuận ròng27 T NT$10,9 T NT$+148,4%
EPS pha loãng5,96 NT$2,46 NT$+142,3%
Dòng tiền hoạt động50,8 T NT$14,6 T NT$+247,4%
Capex122 T NT$44,9 T NT$+170,6%
Dòng tiền tự do-70,7 T NT$-30,3 T NT$-133,5%
R&D11,3 T NT$8,31 T NT$+35,7%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$0 NT$–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-29
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu244 T NT$236 T NT$+3,7%
EPS (theo dự báo)5,95 NT$5,35 NT$+11,2%

Từ báo cáo ngày 2026-10-29 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
210 T NT$
Capex
-281 T NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
-29 T NT$
Mua lại doanh nghiệp
730 Tr NT$
Nợ phát hành ròng
120 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
-71,7 T NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
-40,4%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)38,4×16,1×6,5× – 26,7×
EV / EBITDA18,5×6,5×3,8× – 10,1×
EV / Doanh thu4,2×1,3×0,8× – 2,0×
Giá / FCF-41,5×33,4× 4/5 năm9,6× – 76,8×
Giá / Giá trị sổ sách7,0×2,1×1,3× – 3,1×
Tỷ suất FCF-2,4%4,5%-1,8% – 10,4%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư7,8%8,0%5,8% – 12,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,4%15,2%10,1% – 23,1%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026863 T NT$+33,8%20,75 NT$+126,1%32,5×13
FY20271,12 NT NT$+29,2%33,22 NT$+60,1%20,3×16
FY20281,35 NT NT$+20,6%44,47 NT$+33,9%15,2×11

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02