Bảng cân đối kế toán Taiwan Union Technology Corporation (TUC)
TWO · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 1.031 nhân viên · CEO Cheng Yi Chen
- Giá
- 1.210,00 NT$ -4,35%
- Vốn hóa
- 362 T NT$
- Giá trị doanh nghiệp
- 363 T NT$
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-04 EPS dự kiến 12,11 NT$
Cuối Q2 '26, Taiwan Union Technology Corporation (TUC) nắm giữ 6,75 T NT$ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 6,55 T NT$ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 46,9 T NT$, tổng nợ phải trả 22,8 T NT$, vốn chủ sở hữu 24,2 T NT$.
Bảng cân đối kế toán
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | Q3 '23 | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 4,62 T NT$ | 4,96 T NT$ | 4,68 T NT$ | 5,09 T NT$ | 6,24 T NT$ | 6,28 T NT$ | 5,93 T NT$ | 4,1 T NT$ | 5,18 T NT$ | 5,16 T NT$ | 5,99 T NT$ | 5,51 T NT$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 706 Tr NT$ | 699 Tr NT$ | 906 Tr NT$ | 1,72 T NT$ | 437 Tr NT$ | 757 Tr NT$ | 896 Tr NT$ | 1,12 T NT$ | 1,71 T NT$ | 5,44 T NT$ | 3,74 T NT$ | 1,24 T NT$ | |
| Các khoản phải thu | 6,57 T NT$ | 6,81 T NT$ | 7,16 T NT$ | 8,41 T NT$ | 9,89 T NT$ | 9,79 T NT$ | 9,98 T NT$ | 9,61 T NT$ | 12 T NT$ | 14,1 T NT$ | 16,5 T NT$ | 21 T NT$ | |
| Hàng tồn kho | 2,2 T NT$ | 2,09 T NT$ | 2,37 T NT$ | 2,86 T NT$ | 3,01 T NT$ | 3,19 T NT$ | 3,95 T NT$ | 3,72 T NT$ | 5,26 T NT$ | 7,4 T NT$ | 9,82 T NT$ | 10,1 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 92,7 Tr NT$ | 200 Tr NT$ | 203 Tr NT$ | 208 Tr NT$ | 123 Tr NT$ | 208 Tr NT$ | 246 Tr NT$ | 309 Tr NT$ | 270 Tr NT$ | 236 Tr NT$ | 250 Tr NT$ | 265 Tr NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 14,2 T NT$ | 14,6 T NT$ | 15,2 T NT$ | 18,2 T NT$ | 19,7 T NT$ | 20,3 T NT$ | 21 T NT$ | 18,8 T NT$ | 24,5 T NT$ | 32,4 T NT$ | 36,3 T NT$ | 38,2 T NT$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 4,78 T NT$ | 4,67 T NT$ | 4,75 T NT$ | 4,71 T NT$ | 5,02 T NT$ | 5,49 T NT$ | 5,82 T NT$ | 5,72 T NT$ | 6,46 T NT$ | 7,19 T NT$ | 7,74 T NT$ | 8,52 T NT$ | |
| Đầu tư dài hạn | -697 Tr NT$ | 8,55 Tr NT$ | 9,96 Tr NT$ | 8,17 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 3,2 Tr NT$ | 15 Tr NT$ | 0 NT$ | 4,4 Tr NT$ | 16,8 Tr NT$ | 0 NT$ | |
| Tài sản vô hình | 11,7 Tr NT$ | 10,8 Tr NT$ | 10,7 Tr NT$ | 10,3 Tr NT$ | 9,46 Tr NT$ | 10 Tr NT$ | 9,03 Tr NT$ | 8,62 Tr NT$ | 17,7 Tr NT$ | 36,4 Tr NT$ | 40,1 Tr NT$ | 38,7 Tr NT$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 36,7 Tr NT$ | 42,5 Tr NT$ | 33 Tr NT$ | 31,7 Tr NT$ | 46,1 Tr NT$ | 40,9 Tr NT$ | 41 Tr NT$ | 69,7 Tr NT$ | 58,3 Tr NT$ | 87,2 Tr NT$ | 100 Tr NT$ | 124 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn khác | 779 Tr NT$ | 65,5 Tr NT$ | 69,5 Tr NT$ | 71,8 Tr NT$ | 67,9 Tr NT$ | 74,3 Tr NT$ | 74,2 Tr NT$ | 63,8 Tr NT$ | 61,9 Tr NT$ | 68,1 Tr NT$ | 94,6 Tr NT$ | 106 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn | 4,91 T NT$ | 4,8 T NT$ | 4,87 T NT$ | 4,83 T NT$ | 5,14 T NT$ | 5,61 T NT$ | 5,95 T NT$ | 5,87 T NT$ | 6,59 T NT$ | 7,39 T NT$ | 7,99 T NT$ | 8,78 T NT$ | |
| Tổng tài sản | 19,1 T NT$ | 19,4 T NT$ | 20,1 T NT$ | 23 T NT$ | 24,9 T NT$ | 25,9 T NT$ | 27 T NT$ | 24,7 T NT$ | 31,1 T NT$ | 39,7 T NT$ | 44,3 T NT$ | 46,9 T NT$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||||
| Phải trả người bán | 3,96 T NT$ | 3,79 T NT$ | 3,75 T NT$ | 4,75 T NT$ | 5,43 T NT$ | 5,5 T NT$ | 6,16 T NT$ | 5,64 T NT$ | 7,99 T NT$ | 10,3 T NT$ | 11,5 T NT$ | 12 T NT$ | |
| Chi phí phải trả | 282 Tr NT$ | 376 Tr NT$ | 343 Tr NT$ | 408 Tr NT$ | 411 Tr NT$ | 526 Tr NT$ | 552 Tr NT$ | 460 Tr NT$ | 488 Tr NT$ | 599 Tr NT$ | 743 Tr NT$ | 897 Tr NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 569 Tr NT$ | 604 Tr NT$ | 569 Tr NT$ | 1,03 T NT$ | 1,29 T NT$ | 962 Tr NT$ | 569 Tr NT$ | 551 Tr NT$ | 2,17 T NT$ | 2,14 T NT$ | 2,47 T NT$ | 2,89 T NT$ | |
| Thuế phải nộp | 273 Tr NT$ | 320 Tr NT$ | 352 Tr NT$ | 202 Tr NT$ | 136 Tr NT$ | 156 Tr NT$ | 253 Tr NT$ | 290 Tr NT$ | 417 Tr NT$ | 450 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại | 1,03 T NT$ | 2,38 Tr NT$ | 2,27 Tr NT$ | 1,65 Tr NT$ | 9,35 Tr NT$ | 22,2 Tr NT$ | 7,58 Tr NT$ | 15,9 Tr NT$ | 26,5 Tr NT$ | 26,4 Tr NT$ | 32,8 Tr NT$ | 61,5 Tr NT$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 500 Tr NT$ | 457 Tr NT$ | 1,6 T NT$ | 553 Tr NT$ | 663 Tr NT$ | 708 Tr NT$ | 132 Tr NT$ | 77 Tr NT$ | 100 Tr NT$ | 1,71 T NT$ | 3,42 T NT$ | 1,64 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 5,59 T NT$ | 5,55 T NT$ | 6,61 T NT$ | 6,95 T NT$ | 7,94 T NT$ | 7,87 T NT$ | 10 T NT$ | 7,67 T NT$ | 11,8 T NT$ | 14,6 T NT$ | 18,8 T NT$ | 18,6 T NT$ | |
| Nợ dài hạn | 1,89 T NT$ | 2,11 T NT$ | 2 T NT$ | 3,65 T NT$ | 3,55 T NT$ | 3,45 T NT$ | 3,35 T NT$ | 4,04 T NT$ | 2,81 T NT$ | 6,3 T NT$ | 7,06 T NT$ | 3,65 T NT$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | -76,3 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 76,3 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 104 Tr NT$ | 96,1 Tr NT$ | 99,6 Tr NT$ | 99,1 Tr NT$ | 96,1 Tr NT$ | 102 Tr NT$ | 100 Tr NT$ | 99,4 Tr NT$ | 105 Tr NT$ | 107 Tr NT$ | 241 Tr NT$ | 484 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn khác | 19,5 Tr NT$ | 90,5 Tr NT$ | 85,4 Tr NT$ | 92,6 Tr NT$ | 133 Tr NT$ | 117 Tr NT$ | 81,7 Tr NT$ | 71,4 Tr NT$ | 69,3 Tr NT$ | 96,3 Tr NT$ | 72,6 Tr NT$ | 72,5 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn | 2,09 T NT$ | 2,29 T NT$ | 2,19 T NT$ | 3,84 T NT$ | 3,78 T NT$ | 3,67 T NT$ | 3,53 T NT$ | 4,21 T NT$ | 2,98 T NT$ | 6,51 T NT$ | 7,37 T NT$ | 4,21 T NT$ | |
| Tổng nợ phải trả | 7,68 T NT$ | 7,84 T NT$ | 8,8 T NT$ | 10,8 T NT$ | 11,7 T NT$ | 11,5 T NT$ | 13,5 T NT$ | 11,9 T NT$ | 14,8 T NT$ | 21,1 T NT$ | 26,2 T NT$ | 22,8 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 2,81 T NT$ | 2,71 T NT$ | 2,74 T NT$ | 2,72 T NT$ | 2,72 T NT$ | 2,76 T NT$ | 2,76 T NT$ | 2,77 T NT$ | 2,89 T NT$ | 2,89 T NT$ | 2,89 T NT$ | 2,89 T NT$ | |
| Lợi nhuận giữ lại | 4,84 T NT$ | 5,24 T NT$ | 4,6 T NT$ | 5,02 T NT$ | 5,78 T NT$ | 6,49 T NT$ | 5,36 T NT$ | 6,06 T NT$ | 7,06 T NT$ | 8,14 T NT$ | 7,23 T NT$ | 9,23 T NT$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | 3,48 T NT$ | 3,02 T NT$ | 3,14 T NT$ | 3,69 T NT$ | 3,82 T NT$ | 4,26 T NT$ | 348 Tr NT$ | -914 Tr NT$ | 5,49 T NT$ | 6,72 T NT$ | 7,07 T NT$ | 11,2 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 11,4 T NT$ | 11,6 T NT$ | 11,3 T NT$ | 12,2 T NT$ | 13,1 T NT$ | 14,3 T NT$ | 13,4 T NT$ | 12,8 T NT$ | 16,2 T NT$ | 18,6 T NT$ | 18,1 T NT$ | 24,2 T NT$ | |
| Nợ vay | |||||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 2,46 T NT$ | 2,71 T NT$ | 2,57 T NT$ | 4,68 T NT$ | 4,84 T NT$ | 4,41 T NT$ | 3,92 T NT$ | 4,59 T NT$ | 4,98 T NT$ | 8,44 T NT$ | 9,53 T NT$ | 6,55 T NT$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | -2,16 T NT$ | -2,25 T NT$ | -2,11 T NT$ | -404 Tr NT$ | -1,4 T NT$ | -1,87 T NT$ | -2,02 T NT$ | 494 Tr NT$ | -199 Tr NT$ | 3,28 T NT$ | 3,53 T NT$ | 1,03 T NT$ | |
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 1,16 T NT$ | 1,12 T NT$ | 2,24 T NT$ | 3,32 T NT$ | 3,14 T NT$ | 4,72 T NT$ | 5,89 T NT$ | 4,96 T NT$ | 6,28 T NT$ | 5,16 T NT$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 498 Tr NT$ | 122 Tr NT$ | 1,53 T NT$ | 958 Tr NT$ | 3,5 T NT$ | 1,86 T NT$ | 924 Tr NT$ | 699 Tr NT$ | 757 Tr NT$ | 5,44 T NT$ | |
| Các khoản phải thu | 4,78 T NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 6,46 T NT$ | 5,67 T NT$ | 7,68 T NT$ | 6,22 T NT$ | 6,81 T NT$ | 9,79 T NT$ | 14,1 T NT$ | |
| Hàng tồn kho | 1,56 T NT$ | 2,06 T NT$ | 1,99 T NT$ | 2,47 T NT$ | 2,23 T NT$ | 2,86 T NT$ | 1,97 T NT$ | 2,09 T NT$ | 3,19 T NT$ | 7,4 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 61,7 Tr NT$ | 61,7 Tr NT$ | 73,6 Tr NT$ | 111 Tr NT$ | 53,4 Tr NT$ | 75,5 Tr NT$ | 80,9 Tr NT$ | 200 Tr NT$ | 208 Tr NT$ | 236 Tr NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 8,06 T NT$ | 9,31 T NT$ | 12 T NT$ | 13,4 T NT$ | 14,6 T NT$ | 17,2 T NT$ | 15,1 T NT$ | 14,6 T NT$ | 20,3 T NT$ | 32,4 T NT$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 2,87 T NT$ | 2,68 T NT$ | 2,46 T NT$ | 3,18 T NT$ | 4,2 T NT$ | 4,58 T NT$ | 4,53 T NT$ | 4,67 T NT$ | 5,49 T NT$ | 7,19 T NT$ | |
| Đầu tư dài hạn | -493 Tr NT$ | -117 Tr NT$ | -1,52 T NT$ | -953 Tr NT$ | -3,5 T NT$ | -1,86 T NT$ | -916 Tr NT$ | 8,17 Tr NT$ | 0 NT$ | 4,4 Tr NT$ | |
| Tài sản vô hình | 9,64 Tr NT$ | 8,24 Tr NT$ | 6,97 Tr NT$ | 8,77 Tr NT$ | 6,43 Tr NT$ | 14,5 Tr NT$ | 14,4 Tr NT$ | 10,8 Tr NT$ | 10 Tr NT$ | 36,4 Tr NT$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 30,3 Tr NT$ | 27,5 Tr NT$ | 36 Tr NT$ | 93 Tr NT$ | 44,8 Tr NT$ | 44,7 Tr NT$ | 43,2 Tr NT$ | 42,5 Tr NT$ | 40,9 Tr NT$ | 87,2 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn khác | 1,22 T NT$ | 641 Tr NT$ | 2,59 T NT$ | 2,32 T NT$ | 4,02 T NT$ | 1,97 T NT$ | 1,01 T NT$ | 65,9 Tr NT$ | 74,3 Tr NT$ | 68,1 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn | 3,64 T NT$ | 3,24 T NT$ | 3,57 T NT$ | 4,65 T NT$ | 4,77 T NT$ | 4,75 T NT$ | 4,68 T NT$ | 4,8 T NT$ | 5,61 T NT$ | 7,39 T NT$ | |
| Tổng tài sản | 11,7 T NT$ | 12,5 T NT$ | 15,6 T NT$ | 18 T NT$ | 19,4 T NT$ | 22 T NT$ | 19,8 T NT$ | 19,4 T NT$ | 25,9 T NT$ | 39,7 T NT$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||
| Phải trả người bán | 3,23 T NT$ | 3,25 T NT$ | 3,47 T NT$ | 3,97 T NT$ | 3,01 T NT$ | 4,6 T NT$ | 3,27 T NT$ | 3,79 T NT$ | 5,5 T NT$ | 10,3 T NT$ | |
| Chi phí phải trả | 294 Tr NT$ | 310 Tr NT$ | 381 Tr NT$ | 393 Tr NT$ | 499 Tr NT$ | 489 Tr NT$ | 387 Tr NT$ | 376 Tr NT$ | 526 Tr NT$ | 599 Tr NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 859 Tr NT$ | 585 Tr NT$ | 424 Tr NT$ | 947 Tr NT$ | 428 Tr NT$ | 447 Tr NT$ | 2,24 T NT$ | 604 Tr NT$ | 962 Tr NT$ | 2,14 T NT$ | |
| Thuế phải nộp | 122 Tr NT$ | 109 Tr NT$ | 293 Tr NT$ | 228 Tr NT$ | 97 Tr NT$ | 189 Tr NT$ | 91,4 Tr NT$ | 320 Tr NT$ | 156 Tr NT$ | 450 Tr NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại | 869 Tr NT$ | 863 Tr NT$ | 293 Tr NT$ | 1,41 T NT$ | 1,13 T NT$ | 1,36 T NT$ | 1,36 Tr NT$ | 2,38 Tr NT$ | 22,2 Tr NT$ | 26,4 Tr NT$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 467 Tr NT$ | 457 Tr NT$ | 479 Tr NT$ | 793 Tr NT$ | 540 Tr NT$ | 703 Tr NT$ | 568 Tr NT$ | 460 Tr NT$ | 708 Tr NT$ | 1,08 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 4,97 T NT$ | 4,71 T NT$ | 5,05 T NT$ | 6,33 T NT$ | 4,68 T NT$ | 6,44 T NT$ | 6,55 T NT$ | 5,55 T NT$ | 7,87 T NT$ | 14,6 T NT$ | |
| Nợ dài hạn | 0 NT$ | 616 Tr NT$ | 2,15 T NT$ | 1,36 T NT$ | 3,44 T NT$ | 3,52 T NT$ | 1,15 T NT$ | 2,11 T NT$ | 3,45 T NT$ | 6,3 T NT$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | 0 NT$ | 0 NT$ | -1,2 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 0 NT$ | 0 NT$ | 1,2 Tr NT$ | 122 Tr NT$ | 122 Tr NT$ | 136 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 94,2 Tr NT$ | 94,2 Tr NT$ | 94,2 Tr NT$ | 94,2 Tr NT$ | 94,2 Tr NT$ | 94,2 Tr NT$ | 95,8 Tr NT$ | 96,1 Tr NT$ | 102 Tr NT$ | 107 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn khác | 99,7 Tr NT$ | 109 Tr NT$ | 113 Tr NT$ | 5,54 Tr NT$ | 10,8 Tr NT$ | 21,6 Tr NT$ | 109 Tr NT$ | 90,5 Tr NT$ | 117 Tr NT$ | 96,3 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn | 194 Tr NT$ | 819 Tr NT$ | 2,36 T NT$ | 1,58 T NT$ | 3,67 T NT$ | 3,77 T NT$ | 1,35 T NT$ | 2,29 T NT$ | 3,67 T NT$ | 6,51 T NT$ | |
| Tổng nợ phải trả | 5,16 T NT$ | 5,53 T NT$ | 7,41 T NT$ | 7,91 T NT$ | 8,35 T NT$ | 10,2 T NT$ | 7,9 T NT$ | 7,84 T NT$ | 11,5 T NT$ | 21,1 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 2,42 T NT$ | 2,45 T NT$ | 2,47 T NT$ | 2,65 T NT$ | 2,67 T NT$ | 2,69 T NT$ | 2,69 T NT$ | 2,71 T NT$ | 2,76 T NT$ | 2,89 T NT$ | |
| Lợi nhuận giữ lại | 3,23 T NT$ | 3,62 T NT$ | 4,59 T NT$ | 5,03 T NT$ | 5,26 T NT$ | 5,77 T NT$ | 5,48 T NT$ | 5,24 T NT$ | 6,49 T NT$ | 8,14 T NT$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | 858 Tr NT$ | 888 Tr NT$ | 1,04 T NT$ | 2,31 T NT$ | 2,88 T NT$ | 2,95 T NT$ | 3,34 T NT$ | 3,02 T NT$ | 4,26 T NT$ | 6,72 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 6,54 T NT$ | 7,02 T NT$ | 8,2 T NT$ | 10,1 T NT$ | 11 T NT$ | 11,7 T NT$ | 11,9 T NT$ | 11,6 T NT$ | 14,3 T NT$ | 18,6 T NT$ | |
| Nợ vay | |||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 859 Tr NT$ | 1,2 T NT$ | 2,58 T NT$ | 2,31 T NT$ | 3,87 T NT$ | 3,97 T NT$ | 3,38 T NT$ | 2,71 T NT$ | 4,41 T NT$ | 8,44 T NT$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | -298 Tr NT$ | 79,7 Tr NT$ | 338 Tr NT$ | -1,01 T NT$ | 734 Tr NT$ | -749 Tr NT$ | -2,51 T NT$ | -2,25 T NT$ | -1,87 T NT$ | 3,28 T NT$ | |
Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02