PerpEquities

Tài chính Taiwan Union Technology Corporation (TUC)

TWO · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 1.031 nhân viên · CEO Cheng Yi Chen

Giá
1.210,00 NT$ -4,35%
Vốn hóa
362 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
363 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-04 EPS dự kiến 12,11 NT$
Doanh thu (TTM)51,4 T NT$+86,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)23,4%+9,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 12 T NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)8,54 T NT$+181,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)28,89 NT$+172,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng209 Tr NT$-66,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
362 T NT$
EV 363 T NT$
Doanh thu
51,4 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+107%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
16,6%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
41,5×
Dự phóng 29,9× (FY2026)
P/S
7,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
29,3×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
8,54 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
62,9 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-04
Doanh thu dự kiến 17,2 T NT$
Cổ tức
7,51 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 122,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 17,9 T NT$, so với mức trung bình 58,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 23,4% (TTM), +9,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 203,1% trong khi doanh thu tăng 86,8%.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,7% trong một năm296 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 291 Tr.
  • Tiền ròng 209 Tr NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 6,75 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 6,55 T NT$; năm trước tiền ròng 622 Tr NT$.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu17,9 T NT$8,06 T NT$+122,6%
Biên lợi nhuận gộp36,9%23,7%+13,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động5,57 T NT$1,27 T NT$+339,3%
Biên lợi nhuận hoạt động31,0%15,7%+15,3 điểm %
Lợi nhuận ròng3,86 T NT$1 T NT$+284,7%
EPS pha loãng13,01 NT$3,44 NT$+278,2%
Dòng tiền hoạt động–-314 Tr NT$–
Capex–768 Tr NT$–
Dòng tiền tự do–-1,08 T NT$–
R&D0 NT$136 Tr NT$-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu–12,3 Tr NT$–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)41,5×24,9×11,0× – 40,7×
EV / EBITDA29,3×14,2×5,4× – 29,6×
EV / Doanh thu7,1×2,1×0,6× – 4,7×
Giá / FCF-62,3×33,8× 3/5 năm7,1× – 68,7×
Giá / Giá trị sổ sách14,8×3,4×1,2× – 7,5×
Tỷ suất FCF-1,6%3,5%-1,1% – 14,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư26,7%10,2%5,2% – 13,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu44,3%14,1%7,1% – 18,3%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202662,9 T NT$+107,4%40,53 NT$+234,1%29,9×7
FY2027114 T NT$+81,7%88,95 NT$+119,5%13,6×13
FY2028177 T NT$+54,7%148,73 NT$+67,2%8,1×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02