PerpEquities

Tài chính TotalEnergies SE (TTE)

NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 94.847 nhân viên · CEO Patrick Pouyanne

Giá
95,33 $ +1,38%
Vốn hóa
213 T $
Giá trị doanh nghiệp
239 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-29
Báo cáo kế tiếp
2027-02-10 EPS dự kiến 3,67 $
Doanh thu (TTM)213 T $+16,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)16,2%+4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 34,6 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)22,3 T $+57,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)22,5 T $+73,9% so với năm trướcCapex 17,3 T $
EPS pha loãng (TTM)9,91 $+60,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-25,1 T $+28,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
213 T $
EV 239 T $
Doanh thu
213 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+28%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
10,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
9,4×
Dự phóng 7,5× (FY2026)
P/S
1,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,5×
TTM
Dòng tiền tự do
22,5 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
22,3 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
234 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-10
Doanh thu dự kiến 65,1 T $
Cổ tức
3,97 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-29): doanh thu vượt 11,7%, EPS vượt 4,9%Doanh thu 61,9 T $ so với kỳ vọng 55,4 T $ (+11,7%); EPS 4,03 $ so với 3,84 $ (+4,9%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 38,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 60,9 T $, so với mức trung bình 5,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 16,2% (TTM), +4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 56,8% trong khi doanh thu tăng 16,3%.
  • Capex chiếm 8,1% doanh thu (năm trước 9,0%)Đã đầu tư 17,3 T $ trong 4 quý gần nhất (+5,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 22,5 T $ = 100,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 13,7 T $ cho cổ đông = 60,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 5,23 T $ (năm trước 8,18 T $), cổ tức 8,46 T $, thù lao bằng cổ phiếu 0 $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,6% trong một năm2,26 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,2 T.
  • Nợ ròng 25,1 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 37,7 T $, nợ gồm thuê tài sản 62,8 T $; năm trước nợ ròng 35,1 T $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu60,9 T $43,8 T $+38,9%
Biên lợi nhuận gộp22,0%30,5%-8,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động13,4 T $5,72 T $+134,6%
Biên lợi nhuận hoạt động22,0%13,0%+9,0 điểm %
Lợi nhuận ròng8,14 T $3,67 T $+121,9%
EPS pha loãng3,60 $1,64 $+119,5%
Dòng tiền hoạt động15,1 T $8,35 T $+80,6%
Capex4,38 T $3,79 T $+15,5%
Dòng tiền tự do10,7 T $4,56 T $+134,8%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-29
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu61,9 T $55,4 T $+11,7%
EPS (theo dự báo)4,03 $3,84 $+4,9%

Từ báo cáo ngày 2026-10-29 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
39,8 T $
Capex
-17,3 T $
Mua lại cổ phiếu
-5,23 T $
Cổ tức
-8,46 T $
Mua lại doanh nghiệp
4,1 T $
Nợ phát hành ròng
-1,58 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
0 $
Dòng tiền tự do
22,5 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
60,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)9,4×8,5×7,6× – 11,2×
EV / EBITDA4,5×3,8×3,2× – 4,6×
EV / Doanh thu1,1×0,8×0,7× – 1,0×
Giá / FCF9,3×8,1×5,0× – 13,3×
Giá / Giá trị sổ sách1,6×1,3×1,1× – 1,4×
Tỷ suất FCF10,8%13,6%7,5% – 20,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư9,4%8,1%5,6% – 11,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,1%15,2%11,4% – 18,4%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 97,00 $ (+1,8%)
khoảng 90,00 $ – 108,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh1
Mua19
Nắm giữ13
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026234 T $+28,2%12,69 $+119,6%7,5×7
FY2027222 T $-5,0%11,45 $-9,8%8,3×8
FY2028190 T $-14,6%9,76 $-14,7%9,8×7
FY2029197 T $+3,9%10,72 $+9,8%8,9×2
FY2030200 T $+1,4%10,69 $-0,3%8,9×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01