PerpEquities

Tài chính Tencent Holdings (TENCENT)

HKSE · Communication Services · Internet Content & Information · 115.849 nhân viên · CEO Huateng Ma

Giá
383,60 HK$ +1,59%
Vốn hóa
3,46 NT HK$
Giá trị doanh nghiệp
3,18 NT CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-18
Doanh thu (TTM)787 T CN¥+11,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)32,7%+1,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 257 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)235 T CN¥+12,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)179 T CN¥+3,3% so với năm trướcCapex 127 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)25,28 CN¥+13,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-2,14 T CN¥+93,3% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
3,46 NT HK$
EV 3,18 NT CN¥
Doanh thu
787 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
29,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
12,6×
P/S
3,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
8,9×
TTM
Dòng tiền tự do
179 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
235 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
830 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-18
Cổ tức
5,30 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 11,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 205 T CN¥, so với mức trung bình 12,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 32,7% (TTM), +1,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 15,5% trong khi doanh thu tăng 11,7%.
  • 11,1% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 289 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 257 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 16,1% doanh thu (năm trước 15,6%)Đã đầu tư 127 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+15,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 179 T CN¥ = 76,3% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 115 T CN¥ cho cổ đông = 63,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 66,6 T CN¥ (năm trước 89,7 T CN¥), cổ tức 47,9 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 27,5 T CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,0% trong một năm9,15 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 9,25 T.
  • Nợ ròng 2,14 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 470 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 472 T CN¥; năm trước nợ ròng 32 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu205 T CN¥185 T CN¥+11,0%
Biên lợi nhuận gộp57,8%56,9%+0,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động67,5 T CN¥60,1 T CN¥+12,3%
Biên lợi nhuận hoạt động32,9%32,6%+0,4 điểm %
Lợi nhuận ròng55,8 T CN¥55,6 T CN¥+0,3%
EPS pha loãng6,08 CN¥6,00 CN¥+1,3%
Dòng tiền hoạt động52,7 T CN¥74,4 T CN¥-29,1%
Capex47,7 T CN¥22,6 T CN¥+111,5%
Dòng tiền tự do4,99 T CN¥51,8 T CN¥-90,4%
R&D27,3 T CN¥20,3 T CN¥+34,7%
Thù lao bằng cổ phiếu6,58 T CN¥8,26 T CN¥-20,4%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
306 T CN¥
Capex
-127 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-66,6 T CN¥
Cổ tức
-47,9 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-1,62 T CN¥
Nợ phát hành ròng
0 CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
27,5 T CN¥
Dòng tiền tự do
179 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
63,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)12,6×18,4×14,2× – 22,3×
EV / EBITDA8,9×13,8×10,9× – 16,7×
EV / Doanh thu4,0×5,7×4,6× – 6,8×
Giá / FCF16,3×23,5×14,8× – 28,9×
Giá / Giá trị sổ sách2,6×3,8×3,2× – 4,2×
Tỷ suất FCF6,1%4,5%3,5% – 6,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư12,3%12,3%8,6% – 20,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,5%21,6%14,3% – 27,9%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026830 T CN¥+10,4%28,82 CN¥+22,5%–32
FY2027908 T CN¥+9,4%30,10 CN¥+4,5%–33
FY2028994 T CN¥+9,5%33,15 CN¥+10,1%–24
FY20291,16 NT CN¥+16,2%42,61 CN¥+28,5%–24
FY20301,09 NT CN¥-5,4%0,00 CN¥-100,0%–25

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.