Tài chính Teck Resources Limited (TECK)
NYSE · Basic Materials · Copper · 7.429 nhân viên · CEO Jonathan H. Price
- Giá
- 60,61 $ -4,88%
- Vốn hóa
- 29,3 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 44 T CA$
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-02-18
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 29,3 T $ EV 44 T CA$
- Doanh thu
- 15,1 T CA$ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +47% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 25,2% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 10,9×
- P/S
- 2,7× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 5,2× TTM
- Dòng tiền tự do
- 2,08 T CA$ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 3,81 T CA$ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 15,8 T CA$ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-02-18
- Cổ tức
- 0,36 $ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 33,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 4,52 T CA$, so với mức trung bình 53,4% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 34,5% (TTM), +19,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 219,9% trong khi doanh thu tăng 44,2%.
- 11,0% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 5,86 T CA$ so với lợi nhuận hoạt động 5,22 T CA$ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
- Capex chiếm 20,2% doanh thu (năm trước 17,1%)Đã đầu tư 3,06 T CA$ trong 4 quý gần nhất (+71,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 2,08 T CA$ = 54,6% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 244 Tr CA$ cho cổ đông = 11,7% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CA$ (năm trước 1,5 T CA$), cổ tức 244 Tr CA$, thù lao bằng cổ phiếu 0 CA$ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,4% trong một năm492 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 490 Tr.
- Nợ ròng 3,08 T CA$Tiền + đầu tư ngắn hạn 6,69 T CA$, nợ gồm thuê tài sản 9,76 T CA$; năm trước nợ ròng 4,9 T CA$.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 4,52 T CA$ | 3,39 T CA$ | +33,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,4% | 19,5% | +17,9 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,64 T CA$ | 514 Tr CA$ | +219,3% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 36,3% | 15,2% | +21,1 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 1,59 T CA$ | 281 Tr CA$ | +466,5% |
| EPS pha loãng | 3,24 CA$ | 0,57 CA$ | +468,4% |
| Dòng tiền hoạt động | 1,59 T CA$ | 647 Tr CA$ | +145,7% |
| Capex | 873 Tr CA$ | 488 Tr CA$ | +78,9% |
| Dòng tiền tự do | 717 Tr CA$ | 159 Tr CA$ | +350,9% |
| R&D | 7 Tr CA$ | 5 Tr CA$ | +40,0% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 CA$ | 0 CA$ | – |
Doanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 5,14 T CA$
- Capex
- -3,06 T CA$
- Mua lại cổ phiếu
- 0 CA$
- Cổ tức
- -244 Tr CA$
- Mua lại doanh nghiệp
- 66,9 Tr CA$
- Nợ phát hành ròng
- -189 Tr CA$
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 CA$
- Dòng tiền tự do
- 2,08 T CA$
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 11,7%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 10,9× | 24,8× | 6,8× – 73,8× |
| EV / EBITDA | 5,2× | 16,2× | 4,3× – 45,7× |
| EV / Doanh thu | 2,9× | 3,5× | 2,0× – 6,1× |
| Giá / FCF | 19,7× | 129,8× 3/5 năm | 10,7× – 194,0× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 1,4× | 1,1× | 0,8× – 1,3× |
| Tỷ suất FCF | 5,1% | 1,3% | -3,1% – 9,3% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 7,3% | 4,0% | -0,0% – 9,2% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,1% | 8,3% | 1,6% – 13,0% |
Giới phân tích
Giá mục tiêu đồng thuận 68,00 $ (+12,2%)
khoảng 68,00 $ – 68,00 $ · xếp hạng Buy
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 15,8 T CA$ | +47,2% | 6,69 CA$ | +136,3% | – | 12 |
| FY2027 | 16,2 T CA$ | +2,1% | 5,84 CA$ | -12,7% | – | 13 |
| FY2028 | 14,5 T CA$ | -10,4% | 4,58 CA$ | -21,6% | – | 8 |
| FY2029 | 15,6 T CA$ | +7,7% | 5,35 CA$ | +16,9% | – | 10 |
| FY2030 | 15,9 T CA$ | +2,3% | 5,63 CA$ | +5,2% | – | 5 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CAD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.