PerpEquities

Tài chính The Container Store Group, Inc. (TCS)

NYSE · Consumer Cyclical · Specialty Retail · 2.000 nhân viên · CEO Satish Malhotra

Giá
2,65 $ +22,69%
Vốn hóa
9,15 Tr $
Giá trị doanh nghiệp
602 Tr $
Báo cáo gần nhất
Q2 '24 nộp ngày 2024-10-30
Doanh thu (TTM)799 Tr $-14,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-2,9%-2,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -23 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)-98,6 Tr $+55,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-2,33 Tr $-131,1% so với năm trướcCapex 33,1 Tr $
EPS pha loãng (TTM)-29,85 $+55,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-602 Tr $-10,0% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
9,15 Tr $
EV 602 Tr $
Doanh thu
799 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-8%
Đồng thuận FY2025
Biên lợi nhuận ròng
-12,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-0,1×
Dự phóng -0,3× (FY2025)
P/S
0,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-10,0×
TTM
Dòng tiền tự do
-2,33 Tr $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-98,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
778 Tr $
Đồng thuận FY2025
Lợi nhuận
–
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2024-10-30): doanh thu hụt 4,2%, EPS hụt 219,1%Doanh thu 197 Tr $ so với kỳ vọng 205 Tr $ (-4,2%); EPS -4,85 $ so với -1,52 $ (-219,1%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: -10,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '24 đạt 197 Tr $, so với mức trung bình -16,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -2,9% (TTM), -2,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -2.006,2% trong khi doanh thu tăng -14,9%.
  • Capex chiếm 4,1% doanh thu (năm trước 5,8%)Đã đầu tư 33,1 Tr $ trong 4 quý gần nhất (-38,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do -2,33 Tr $.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,8% trong một năm3,32 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '24, năm trước là 3,3 Tr.
  • Nợ ròng 602 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 66,1 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 669 Tr $; năm trước nợ ròng 548 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '24

Quý kết thúc ngày 2024-09-28. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '24Năm trướcThay đổi
Doanh thu197 Tr $220 Tr $-10,5%
Biên lợi nhuận gộp55,5%57,6%-2,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-14,5 Tr $-17,8 Tr $+18,9%
Biên lợi nhuận hoạt động-7,4%-8,1%+0,8 điểm %
Lợi nhuận ròng-16,1 Tr $-23,7 Tr $+31,9%
EPS pha loãng-4,85 $-7,20 $+32,6%
Dòng tiền hoạt động12,8 Tr $23,7 Tr $-45,9%
Capex6,67 Tr $13,1 Tr $-49,2%
Dòng tiền tự do6,14 Tr $10,5 Tr $-41,7%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu196 N $615 N $-68,1%

Công bố so với đồng thuận

2024-10-30
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu197 Tr $205 Tr $-4,2%
EPS (theo dự báo)-4,85 $-1,52 $-219,1%

Từ báo cáo ngày 2024-10-30 cho Q2 '24: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '24YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
TCS187 Tr $-10,4%94,4%965 Tr $+8,6%
Elfa11,1 Tr $-1,3%5,6%73,5 Tr $+17,7%

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
30,8 Tr $
Capex
-33,1 Tr $
Mua lại cổ phiếu
100 N $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
257 N $
Nợ phát hành ròng
59,6 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
1,3 Tr $
Dòng tiền tự do
-2,33 Tr $
Hoàn trả cổ đông / FCF
4,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-0,1×9,7× 3/5 năm4,9× – 13,7×
EV / EBITDA-10,0×8,4× 3/5 năm5,8× – 9,8×
EV / Doanh thu0,7×0,9×0,7× – 1,3×
Giá / FCF1,3×10,6× 3/5 năm6,6× – 17,0×
Giá / Giá trị sổ sách0,1×1,0×0,4× – 2,3×
Tỷ suất FCF75,4%5,7%-2,9% – 15,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-10,7%3,2%-10,7% – 8,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-49,0%-16,9%-64,7% – 19,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 1,00 $ (-62,3%)
khoảng 1,00 $ – 1,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua2
Nắm giữ8
Bán4
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2025778 Tr $-8,2%-8,88 $+71,6%-0,3×1
FY2026797 Tr $+2,4%-4,19 $+52,8%-0,6×1
FY2027823 Tr $+3,3%-0,71 $+83,1%-3,7×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty. Lợi nhuận phân khúc và mọi chỉ tiêu đã báo cáo: SEC EDGAR (XBRL). Hồ sơ đã đọc: 10-Q 2024-09-28, 10-Q 2024-06-29, 10-K 2024-03-30, 10-Q 2023-12-30, 10-Q 2023-09-30, 10-Q 2023-07-01, 10-K 2023-04-01, 10-Q 2022-12-31, 10-Q 2022-10-01

Dữ liệu tính đến 2026-11-05