PerpEquities

Tài chính Trip.com Group Limited (TCOM)

NASDAQ · Consumer Cyclical · Travel Services · 43.574 nhân viên · CEO Jie Sun

Giá
39,59 $ +2,67%
Vốn hóa
25,7 T $
Giá trị doanh nghiệp
137 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-09-16
Báo cáo kế tiếp
2026-11-16
Doanh thu (TTM)65,3 T CN¥+14,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)16,1%-10,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 10,5 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)24,1 T CN¥+33,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)13,6 T CN¥– so với năm trướcCapex 797 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)34,38 CN¥+31,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng52,6 T CN¥+30,3% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
25,7 T $
EV 137 T CN¥
Doanh thu
65,3 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
37,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
7,2×
P/S
2,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,9×
TTM
Dòng tiền tự do
13,6 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
24,1 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
67,1 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-16
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 5,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 15,7 T CN¥, so với mức trung bình 16,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 16,1% (TTM), -10,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -29,7% trong khi doanh thu tăng 14,0%.
  • 65,0% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 30,1 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 10,5 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 1,2% doanh thu (năm trước 0,0%)Đã đầu tư 797 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (– so với năm trước). Dòng tiền tự do 13,6 T CN¥ = 56,3% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 5,82 T CN¥ cho cổ đông = 42,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 4,4 T CN¥ (năm trước 0 CN¥), cổ tức 1,42 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 2,56 T CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 9,1% trong một năm632 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 696 Tr.
  • Tiền ròng 52,6 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 79,5 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 27 T CN¥; năm trước tiền ròng 40,3 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu15,7 T CN¥14,8 T CN¥+5,5%
Biên lợi nhuận gộp79,8%81,0%-1,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-1,46 T CN¥4,1 T CN¥-135,6%
Biên lợi nhuận hoạt động-9,3%27,6%-37,0 điểm %
Lợi nhuận ròng-2,46 T CN¥4,85 T CN¥-150,7%
EPS pha loãng-3,89 CN¥6,97 CN¥-155,8%
Dòng tiền hoạt động0 CN¥0 CN¥–
Capex0 CN¥0 CN¥–
Dòng tiền tự do0 CN¥0 CN¥–
R&D3,79 T CN¥3,5 T CN¥+8,3%
Thù lao bằng cổ phiếu647 Tr CN¥566 Tr CN¥+14,3%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
14,4 T CN¥
Capex
-797 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
-4,4 T CN¥
Cổ tức
-1,42 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-753 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
-9,12 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
2,56 T CN¥
Dòng tiền tự do
13,6 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
42,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)7,2×38,9× 4/5 năm10,2× – 109,3×
EV / EBITDA4,9×24,2×7,9× – 50,2×
EV / Doanh thu2,1×6,1×3,9× – 9,0×
Giá / FCF12,2×34,3×8,0× – 70,2×
Giá / Giá trị sổ sách1,0×1,6×0,9× – 2,3×
Tỷ suất FCF8,2%5,1%1,4% – 12,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư4,4%3,5%-0,9% – 6,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,6%8,0%-0,5% – 18,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 56,64 $ (+43,1%)
khoảng 48,00 $ – 63,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua31
Nắm giữ11
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202667,1 T CN¥+10,6%23,88 CN¥-48,5%–12
FY202773 T CN¥+8,7%27,11 CN¥+13,5%–12
FY202880,6 T CN¥+10,5%30,45 CN¥+12,4%–10
FY202996 T CN¥+19,1%23,99 CN¥-21,2%–4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.