PerpEquities

Báo cáo kết quả kinh doanh Tencent Holdings Limited (TCEHY)

OTC · Communication Services · Internet Content & Information · 115.849 nhân viên · CEO Huateng Ma

Giá
49,05 $ +0,84%
Vốn hóa
444 T $
Giá trị doanh nghiệp
3,18 NT CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-18

Tencent Holdings Limited (TCEHY) báo cáo doanh thu 204 T CN¥ cho Q2 '26 (+10,7% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 67,6 T CN¥ (33,1% doanh thu) và lợi nhuận ròng 55,9 T CN¥. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 783 T CN¥.

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo kết quả kinh doanhXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Doanh thu155 T CN¥155 T CN¥160 T CN¥161 T CN¥167 T CN¥172 T CN¥180 T CN¥185 T CN¥192 T CN¥192 T CN¥195 T CN¥204 T CN¥
Giá vốn hàng bán78,1 T CN¥77,6 T CN¥75,6 T CN¥75,2 T CN¥78,4 T CN¥81,7 T CN¥79,5 T CN¥79,5 T CN¥87,7 T CN¥84,9 T CN¥88,7 T CN¥86,1 T CN¥
Lợi nhuận gộp76,5 T CN¥77,6 T CN¥83,9 T CN¥85,9 T CN¥88,8 T CN¥90,7 T CN¥100 T CN¥105 T CN¥104 T CN¥107 T CN¥107 T CN¥118 T CN¥
Nghiên cứu & phát triển16,5 T CN¥16,4 T CN¥15,7 T CN¥17,3 T CN¥17,9 T CN¥19,8 T CN¥18,9 T CN¥2,8 T CN¥22,7 T CN¥3,35 T CN¥22,4 T CN¥27,2 T CN¥
Bán hàng & tiếp thị7,91 T CN¥11 T CN¥7,54 T CN¥9,16 T CN¥9,41 T CN¥10,3 T CN¥7,87 T CN¥9,41 T CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Quản lý chung & hành chính26,3 T CN¥27,2 T CN¥24,8 T CN¥27,5 T CN¥29,1 T CN¥31,4 T CN¥29,7 T CN¥31,9 T CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Chi phí hoạt động khác-22,6 T CN¥-18,4 T CN¥-16,7 T CN¥-18,8 T CN¥-20,9 T CN¥-22,3 T CN¥-13,5 T CN¥3,58 T CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Chi phí hoạt động31,7 T CN¥36,2 T CN¥31,3 T CN¥35,2 T CN¥35,5 T CN¥39,2 T CN¥42,9 T CN¥44,9 T CN¥41,5 T CN¥48,6 T CN¥40,9 T CN¥50,5 T CN¥
Lợi nhuận hoạt động48,5 T CN¥41,4 T CN¥52,6 T CN¥50,7 T CN¥53,3 T CN¥51,5 T CN¥57,6 T CN¥60,1 T CN¥62,7 T CN¥58,2 T CN¥65,7 T CN¥67,6 T CN¥
Thu nhập lãi3,51 T CN¥421 Tr CN¥1,49 T CN¥3,85 T CN¥956 Tr CN¥656 Tr CN¥608 Tr CN¥4,12 T CN¥4,23 T CN¥7,98 T CN¥4 T CN¥4,19 T CN¥
Chi phí lãi vay2,78 T CN¥490 Tr CN¥393 Tr CN¥2,92 T CN¥493 Tr CN¥349 Tr CN¥530 Tr CN¥3,54 T CN¥3,74 T CN¥3,52 T CN¥2,96 T CN¥2,97 T CN¥
Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...)-2,1 T CN¥-2,87 T CN¥0 CN¥-10,7 T CN¥0 CN¥142 Tr CN¥-4 T CN¥-10,8 T CN¥-7,52 T CN¥0 CN¥0 CN¥0 CN¥
Tổng thu nhập ngoài hoạt động-686 Tr CN¥-3,89 T CN¥4,26 T CN¥7,8 T CN¥9,55 T CN¥11,8 T CN¥5,88 T CN¥7,29 T CN¥11,6 T CN¥12,5 T CN¥7,8 T CN¥1,93 T CN¥
Lợi nhuận trước thuế47,8 T CN¥37,5 T CN¥56,8 T CN¥58,5 T CN¥62,9 T CN¥63,2 T CN¥63,4 T CN¥67,4 T CN¥74,3 T CN¥70,7 T CN¥73,5 T CN¥69,5 T CN¥
Thuế thu nhập11 T CN¥9,66 T CN¥14,2 T CN¥10,2 T CN¥8,9 T CN¥11,8 T CN¥13,7 T CN¥11,4 T CN¥9,73 T CN¥12,4 T CN¥14,5 T CN¥11,7 T CN¥
Lợi nhuận ròng36,2 T CN¥27 T CN¥41,9 T CN¥47,6 T CN¥53,2 T CN¥51,3 T CN¥47,8 T CN¥55,6 T CN¥62,8 T CN¥57,5 T CN¥57,7 T CN¥55,9 T CN¥
EPS (cơ bản)3,83 CN¥2,81 CN¥4,48 CN¥4,99 CN¥5,76 CN¥5,60 CN¥5,13 CN¥6,12 CN¥6,91 CN¥6,36 CN¥6,40 CN¥6,18 CN¥
EPS (pha loãng)3,75 CN¥2,81 CN¥4,39 CN¥4,99 CN¥5,64 CN¥5,46 CN¥5,13 CN¥6,00 CN¥6,76 CN¥6,22 CN¥6,26 CN¥6,11 CN¥
Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền)9,45 T9,63 T9,35 T9,45 T9,24 T9,27 T9,26 T9,1 T9,08 T9,06 T9,03 T9,03 T
Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền)9,6 T9,63 T9,48 T9,45 T9,36 T9,41 T9,26 T9,25 T9,23 T9,28 T9,17 T9,15 T
Khấu hao & phân bổ13,6 T CN¥14,5 T CN¥13,5 T CN¥13,6 T CN¥14 T CN¥15 T CN¥14,8 T CN¥15,7 T CN¥17,3 T CN¥18,1 T CN¥18 T CN¥18 T CN¥
EBITDA64,1 T CN¥58,8 T CN¥66,1 T CN¥64,4 T CN¥67,3 T CN¥66,3 T CN¥76,3 T CN¥86,6 T CN¥87,5 T CN¥76,3 T CN¥83,7 T CN¥85,6 T CN¥

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng CNY.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Không được cập nhật ở lần làm mới gần nhất (dữ liệu cũ hoặc không có): SEC reported lines.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.