PerpEquities

Tài chính Spotify Technology S.A. (SPOT)

NYSE · Communication Services · Internet Content & Information · 7.000 nhân viên · CEO Alex Norström

Giá
593,44 $ +6,50%
Vốn hóa
122 T $
Giá trị doanh nghiệp
103 T €
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-22
Báo cáo kế tiếp
2027-02-09
Doanh thu (TTM)18,8 T €+11,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)14,6%+2,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 2,74 T €
Lợi nhuận ròng (TTM)2,96 T €+110,5% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,2 T €+9,6% so với năm trướcCapex 53 Tr €
EPS pha loãng (TTM)12,93 €+127,2% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng10,7 T €+57,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
122 T $
EV 103 T €
Doanh thu
18,8 T €
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+14%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
15,7%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
36,9×
P/S
5,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
29,2×
TTM
Dòng tiền tự do
3,2 T €
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
2,96 T €
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
19,5 T €
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-09
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 16,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 4,97 T €, so với mức trung bình 9,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 14,6% (TTM), +2,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 39,0% trong khi doanh thu tăng 11,3%.
  • 18,9% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 3,38 T € so với lợi nhuận hoạt động 2,74 T € (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 0,3% doanh thu (năm trước 0,3%)Đã đầu tư 53 Tr € trong 4 quý gần nhất (+17,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,2 T € = 108,0% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 1,23 T € cho cổ đông = 38,6% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 1,23 T € (năm trước 101 Tr €), cổ tức 0 €, thù lao bằng cổ phiếu 286 Tr € (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 2,4% trong một năm209 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 214 Tr.
  • Tiền ròng 10,7 T €Tiền + đầu tư ngắn hạn 11,2 T €, nợ gồm thuê tài sản 513 Tr €; năm trước tiền ròng 6,82 T €.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu4,97 T €4,27 T €+16,3%
Biên lợi nhuận gộp33,0%31,6%+1,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động672 Tr €582 Tr €+15,5%
Biên lợi nhuận hoạt động13,5%13,6%-0,1 điểm %
Lợi nhuận ròng518 Tr €899 Tr €-42,4%
EPS pha loãng2,48 €3,28 €-24,4%
Dòng tiền hoạt động740 Tr €829 Tr €-10,7%
Capex6 Tr €23 Tr €-73,9%
Dòng tiền tự do734 Tr €806 Tr €-8,9%
R&D417 Tr €309 Tr €+35,0%
Thù lao bằng cổ phiếu87 Tr €75 Tr €+16,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
3,25 T €
Capex
-53 Tr €
Mua lại cổ phiếu
-1,23 T €
Cổ tức
0 €
Mua lại doanh nghiệp
-9 Tr €
Nợ phát hành ròng
-70 Tr €
Thù lao bằng cổ phiếu
286 Tr €
Dòng tiền tự do
3,2 T €
Hoàn trả cổ đông / FCF
38,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)36,9×61,0× 2/5 năm45,9× – 76,2×
EV / EBITDA29,2×63,4× 3/5 năm41,7× – 92,3×
EV / Doanh thu5,5×3,7×1,1× – 5,7×
Giá / FCF34,1×188,5×35,3× – 677,4×
Giá / Giá trị sổ sách11,0×13,1×5,9× – 18,6×
Tỷ suất FCF2,9%1,7%0,1% – 2,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư22,8%1,9%-16,0% – 20,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu34,1%1,3%-21,1% – 26,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 627,77 $ (+5,8%)
khoảng 490,00 $ – 725,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua33
Nắm giữ19
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202619,5 T €+13,6%11,84 €+12,6%–23
FY202722,4 T €+14,8%15,14 €+27,9%–23
FY202825,5 T €+13,6%19,14 €+26,4%–24
FY202928,2 T €+10,8%20,90 €+9,2%–21
FY203030,2 T €+7,1%22,82 €+9,2%–13

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng EUR như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.