PerpEquities

Tài chính SK hynix Inc. (NASDAQ ADR) (SKHY)

NASDAQ · Technology · Semiconductors · 47.639 nhân viên · CEO Noh-Jung Kwak

Giá
149,21 $ -7,95%
Vốn hóa
1,06 NT $
Giá trị doanh nghiệp
994 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-28
Doanh thu (TTM)269 NT ₩+219,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)74,5%+31,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 200 NT ₩
Lợi nhuận ròng (TTM)189 NT ₩+429,4% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)26.354,54 ₩+422,4% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng66,2 NT ₩+994,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
1,06 NT $
EV 994 NT ₩
Doanh thu
269 NT ₩
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+269%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
70,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,4×
P/S
3,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,4×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
189 NT ₩
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
358 NT ₩
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-01-28
Cổ tức
0,02 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 326,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 104 NT ₩, so với mức trung bình 140,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 74,5% (TTM), +31,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 454,7% trong khi doanh thu tăng 219,8%.
  • 17,4% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 242 NT ₩ so với lợi nhuận hoạt động 200 NT ₩ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 4,2% trong một năm7,35 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 7,06 T.
  • Tiền ròng 66,2 NT ₩Tiền + đầu tư ngắn hạn 87,3 NT ₩, nợ gồm thuê tài sản 21,1 NT ₩; năm trước nợ ròng 7,41 NT ₩.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu104 NT ₩24,4 NT ₩+326,3%
Biên lợi nhuận gộp0,0%57,4%-57,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động83 NT ₩11,4 NT ₩+629,3%
Biên lợi nhuận hoạt động79,7%46,6%+33,1 điểm %
Lợi nhuận ròng39,6 NT ₩12,6 NT ₩+214,6%
EPS pha loãng5.392,50 ₩1.785,00 ₩+202,1%
Dòng tiền hoạt động–14,3 NT ₩–
Capex–5,26 NT ₩–
Dòng tiền tự do–9,06 NT ₩–
R&D0 ₩1,52 NT ₩-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu–0 ₩–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,4×229,9× 4/5 năm39,0× – 651,5×
EV / EBITDA4,4×128,7×25,7× – 436,3×
EV / Doanh thu3,7×31,0×17,3× – 46,4×
Giá / FCF11,0×138,0× 3/5 năm67,4× – 216,6×
Giá / Giá trị sổ sách4,0×22,0×13,9× – 27,9×
Tỷ suất FCF9,1%0,4%-0,3% – 1,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư53,1%10,9%-6,7% – 27,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu117,0%12,9%-17,0% – 35,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 235,38 $ (+57,8%)
khoảng 154,00 $ – 300,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua5
Nắm giữ0
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026358 NT ₩+268,9%35.641,66 ₩+490,3%–6
FY2027580 NT ₩+62,0%53.078,65 ₩+48,9%–6
FY2028683 NT ₩+17,7%64.769,51 ₩+22,0%–3
FY2029917 NT ₩+34,1%77.399,08 ₩+19,5%–3
FY20301370 NT ₩+49,9%124.906,50 ₩+61,4%–2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng KRW như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.