PerpEquities

Tài chính Sino Biopharmaceutical Limited (SINOBIOPHARM)

HKSE · Healthcare · Medical - Pharmaceuticals · 22.838 nhân viên · CEO S. Y. Tse

Giá
4,86 HK$ +0,83%
Vốn hóa
86,5 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
75,5 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-01
Doanh thu (TTM)33,7 T CN¥+10,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)29,8%+8,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 10 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)2,39 T CN¥-38,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)5,16 T CN¥+78,7% so với năm trướcCapex 968 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)0,13 CN¥-38,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-2,29 T CN¥-129,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
86,5 T HK$
EV 75,5 T CN¥
Doanh thu
33,7 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+15%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
7,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
31,0×
P/S
2,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,1×
TTM
Dòng tiền tự do
5,16 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
2,39 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
36,5 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-01
Cổ tức
0,10 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 10,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 9,72 T CN¥, so với mức trung bình 10,2% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 29,8% (TTM), +8,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 55,7% trong khi doanh thu tăng 10,3%.
  • 20,6% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 8,32 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 10 T CN¥ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 2,9% doanh thu (năm trước 0,9%)Đã đầu tư 968 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (+257,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 5,16 T CN¥ = 216,1% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 1,5 T CN¥ cho cổ đông = 29,1% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 3 N CN¥ (năm trước 110 Tr CN¥), cổ tức 1,5 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 201 Tr CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,1% trong một năm18 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 18 T.
  • Nợ ròng 2,29 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 14,9 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 17,2 T CN¥; năm trước tiền ròng 7,87 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu9,72 T CN¥8,79 T CN¥+10,6%
Biên lợi nhuận gộp83,0%82,5%+0,6 điểm %
Lợi nhuận hoạt động3,42 T CN¥1,88 T CN¥+81,7%
Biên lợi nhuận hoạt động35,2%21,4%+13,8 điểm %
Lợi nhuận ròng1,72 T CN¥1,69 T CN¥+1,4%
EPS pha loãng0,10 CN¥0,09 CN¥+1,2%
Dòng tiền hoạt động0 CN¥1,58 T CN¥-100,0%
Capex0 CN¥135 Tr CN¥-100,0%
Dòng tiền tự do0 CN¥1,44 T CN¥-100,0%
R&D1,54 T CN¥1,59 T CN¥-3,4%
Thù lao bằng cổ phiếu42,5 Tr CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
6,13 T CN¥
Capex
-968 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
-3 N CN¥
Cổ tức
-1,5 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-5,02 T CN¥
Nợ phát hành ròng
0 CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
201 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
5,16 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
29,1%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)31,0×29,2×5,7× – 42,7×
EV / EBITDA7,1×9,4×4,3× – 13,9×
EV / Doanh thu2,2×2,7×1,8× – 3,3×
Giá / FCF14,2×15,3×10,0× – 24,0×
Giá / Giá trị sổ sách2,3×2,4×1,6× – 3,3×
Tỷ suất FCF7,0%7,1%4,2% – 10,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư12,0%9,3%8,9% – 10,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,6%16,6%7,6% – 48,2%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202636,5 T CN¥+14,7%0,26 CN¥+100,8%–15
FY202738,7 T CN¥+5,9%0,27 CN¥+4,1%–15
FY202842,1 T CN¥+8,9%0,29 CN¥+8,3%–16
FY202946,2 T CN¥+9,8%0,25 CN¥-15,7%–13
FY203050,9 T CN¥+10,1%0,26 CN¥+5,5%–13

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.