PerpEquities

Tài chính Silicon Motion Technology Corporation (SIMO)

NASDAQ · Technology · Semiconductors · 2.009 nhân viên · CEO Wallace C. Kou

Giá
208,65 $ -8,39%
Vốn hóa
7 T $
Giá trị doanh nghiệp
7,28 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-29
Báo cáo kế tiếp
2027-02-02 EPS dự kiến 5,06 $
Doanh thu (TTM)1,63 T $+104,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)21,3%+11,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 348 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)316 Tr $+227,7% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-407 Tr $-9.058,9% so với năm trướcCapex 56,7 Tr $
EPS pha loãng (TTM)37,20 $+374,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-281 Tr $-241,3% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
7 T $
EV 7,28 T $
Doanh thu
1,63 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+119%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
19,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,6×
Dự phóng 15,6× (FY2026)
P/S
4,3×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
17,8×
TTM
Dòng tiền tự do
-407 Tr $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
316 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
1,94 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-02
Doanh thu dự kiến 604 Tr $
Cổ tức
2,00 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-28): doanh thu vượt 5,9%, EPS vượt 31,8%Doanh thu 560 Tr $ so với kỳ vọng 529 Tr $ (+5,9%); EPS 4,35 $ so với 3,30 $ (+31,8%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 131,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 561 Tr $, so với mức trung bình 73,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 21,3% (TTM), +11,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 340,0% trong khi doanh thu tăng 104,5%.
  • 12,6% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 398 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động 348 Tr $ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 3,5% doanh thu (năm trước 7,3%)Đã đầu tư 56,7 Tr $ trong 4 quý gần nhất (-2,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do -407 Tr $ = -128,7% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,6% trong một năm8,53 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 8,4 Tr.
  • Nợ ròng 281 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 846 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 1,13 T $; năm trước tiền ròng 199 Tr $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu561 Tr $242 Tr $+131,8%
Biên lợi nhuận gộp53,6%48,6%+5,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động163 Tr $29,2 Tr $+456,9%
Biên lợi nhuận hoạt động29,0%12,1%+16,9 điểm %
Lợi nhuận ròng65,4 Tr $39,1 Tr $+67,2%
EPS pha loãng7,68 $4,64 $+65,5%
Dòng tiền hoạt động-257 Tr $26,9 Tr $-1.054,3%
Capex23 Tr $20,1 Tr $+14,4%
Dòng tiền tự do-280 Tr $6,77 Tr $-4.230,1%
R&D116 Tr $69,5 Tr $+67,0%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $5,52 Tr $-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-28
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu560 Tr $529 Tr $+5,9%
EPS (theo dự báo)4,35 $3,30 $+31,8%

Từ báo cáo ngày 2026-10-28 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-350 Tr $
Capex
-56,7 Tr $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
-67,6 Tr $
Mua lại doanh nghiệp
37 $
Nợ phát hành ròng
1,19 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
27,6 Tr $
Dòng tiền tự do
-407 Tr $
Hoàn trả cổ đông / FCF
-16,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,6×15,6×5,1× – 37,5×
EV / EBITDA17,8×10,9×3,4× – 20,2×
EV / Doanh thu4,5×2,1×0,7× – 3,2×
Giá / FCF-17,2×52,7×20,1× – 123,6×
Giá / Giá trị sổ sách1,6×2,8×0,9× – 5,0×
Tỷ suất FCF-5,8%2,9%0,8% – 5,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư11,9%14,7%4,3% – 28,7%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu32,3%17,5%7,2% – 30,4%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 347,00 $ (+66,3%)
khoảng 310,00 $ – 400,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua25
Nắm giữ4
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20261,94 T $+119,5%13,38 $-8,4%15,6×7
FY20272,73 T $+40,3%20,38 $+52,4%10,2×8
FY20283,33 T $+22,2%25,50 $+25,1%8,2×6
FY20293,89 T $+16,8%30,00 $+17,7%7,0×3

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02