PerpEquities

Tài chính Rio Tinto Group (RIO)

NYSE · Basic Materials · Industrial Materials · 56.890 nhân viên · CEO Simon Callas Trott

Giá
81,89 $ -1,63%
Vốn hóa
133 T $
Giá trị doanh nghiệp
147 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-07-29
Báo cáo kế tiếp
2027-02-24 EPS dự kiến 3,80 $
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-13,3 T $+6,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
133 T $
EV 147 T $
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
11,0×
Dự phóng 10,0× (FY2026)
P/S
2,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
6,1×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
63,6 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-24
Doanh thu dự kiến 31,9 T $
Cổ tức
3,59 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-07-28): doanh thu hụt 1,9%, EPS vượt 2,9%Doanh thu 31 T $ so với kỳ vọng 31,6 T $ (-1,9%); EPS 4,21 $ so với 4,09 $ (+2,9%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 14,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 31 T $, so với mức trung bình 3,7% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,2% trong một năm1,64 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,64 T.
  • Nợ ròng 13,3 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 9,51 T $, nợ gồm thuê tài sản 22,9 T $; năm trước nợ ròng 14,3 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu31 T $27,1 T $+14,5%
Biên lợi nhuận gộp28,0%25,0%+3,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động8,7 T $6,77 T $+28,4%
Biên lợi nhuận hoạt động28,0%25,0%+3,1 điểm %
Lợi nhuận ròng6,66 T $4,57 T $+45,9%
EPS pha loãng4,06 $2,79 $+45,5%
Dòng tiền hoạt động9,18 T $7,04 T $+30,4%
Capex5,95 T $4,77 T $+24,5%
Dòng tiền tự do3,23 T $2,26 T $+42,9%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-07-28
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu31 T $31,6 T $-1,9%
EPS (theo dự báo)4,21 $4,09 $+2,9%

Từ báo cáo ngày 2026-07-28 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Iron Ore16,3 T $-7,0%61,1%––
Aluminium, Alumina And Bauxite6,19 T $-15,4%23,2%––
Copper1,7 T $-0,4%6,3%––
Industrial Minerals1,25 T $+1,1%4,7%––
Other Product765 Tr $-7,7%2,9%––
Gold236 Tr $-26,7%0,9%––
Diamonds250 Tr $-46,2%0,9%––
Uranium–––––

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ2 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
CHINA–––––
Greater China15,5 T $–58,2%––
United States3,89 T $-19,9%14,6%––
Asia Excluding China And Japan1,96 T $-27,5%7,4%––
JAPAN1,79 T $-12,2%6,7%––
Europe Excluding Uk1,54 T $-23,0%5,8%––
Other Countries713 Tr $-29,5%2,7%––
CANADA785 Tr $-15,9%3,0%––
AUSTRALIA451 Tr $-24,3%1,7%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)11,0×9,5×5,1× – 13,0×
EV / EBITDA6,1×5,4×3,1× – 7,1×
EV / Doanh thu2,4×2,1×1,7× – 2,5×
Giá / FCF23,2×15,2×6,0× – 27,0×
Giá / Giá trị sổ sách2,0×2,1×1,7× – 2,3×
Tỷ suất FCF4,3%8,3%3,7% – 16,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư10,5%14,7%9,2% – 23,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,9%24,2%16,1% – 41,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 97,50 $ (+19,1%)
khoảng 89,50 $ – 113,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua11
Nắm giữ13
Bán7
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202663,6 T $+10,1%8,22 $+34,8%10,0×7
FY202765,3 T $+2,6%8,22 $-0,1%10,0×7
FY202866,5 T $+1,8%8,16 $-0,7%10,0×9
FY202973,4 T $+10,3%9,92 $+21,5%8,3×3
FY203064,5 T $-12,1%6,91 $-30,3%11,9×3

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01