PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Recruit Holdings Co., Ltd. (RECRUIT)

JPX · Communication Services · Internet Content & Information · 45.586 nhân viên · CEO Hisayuki Idekoba

Giá
17.970,00 ¥ -6,41%
Vốn hóa
25 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
24,3 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q1 '27 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-11 EPS dự kiến 141,46 ¥

Cuối Q1 '27, Recruit Holdings Co., Ltd. (RECRUIT) nắm giữ 853 T ¥ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 179 T ¥ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 2,91 NT ¥, tổng nợ phải trả 1,12 NT ¥, vốn chủ sở hữu 1,77 NT ¥.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26Q4 '26Q1 '27
Tài sản
Tiền & tương đương tiền1,09 NT ¥1,04 NT ¥1,14 NT ¥1,21 NT ¥758 T ¥872 T ¥809 T ¥510 T ¥535 T ¥592 T ¥726 T ¥853 T ¥
Các khoản phải thu509 T ¥523 T ¥550 T ¥571 T ¥540 T ¥573 T ¥565 T ¥563 T ¥573 T ¥623 T ¥639 T ¥636 T ¥
Tài sản ngắn hạn khác71,3 T ¥88,8 T ¥42,2 T ¥78,5 T ¥110 T ¥105 T ¥51,6 T ¥135 T ¥151 T ¥165 T ¥190 T ¥198 T ¥
Tài sản ngắn hạn1,67 NT ¥1,65 NT ¥1,76 NT ¥1,86 NT ¥1,41 NT ¥1,55 NT ¥1,47 NT ¥1,21 NT ¥1,26 NT ¥1,38 NT ¥1,56 NT ¥1,69 NT ¥
Tài sản cố định hữu hình (ròng)244 T ¥236 T ¥237 T ¥225 T ¥202 T ¥202 T ¥209 T ¥199 T ¥194 T ¥189 T ¥192 T ¥183 T ¥
Đầu tư dài hạn265 T ¥259 T ¥237 T ¥227 T ¥211 T ¥208 T ¥181 T ¥177 T ¥180 T ¥167 T ¥138 T ¥142 T ¥
Lợi thế thương mại509 T ¥485 T ¥511 T ¥540 T ¥490 T ¥528 T ¥508 T ¥507 T ¥519 T ¥549 T ¥553 T ¥562 T ¥
Tài sản vô hình196 T ¥194 T ¥185 T ¥189 T ¥182 T ¥188 T ¥175 T ¥175 T ¥173 T ¥172 T ¥163 T ¥161 T ¥
Tài sản thuế hoãn lại177 T ¥184 T ¥203 T ¥209 T ¥211 T ¥222 T ¥217 T ¥220 T ¥217 T ¥224 T ¥173 T ¥162 T ¥
Tài sản dài hạn khác7,74 T ¥7,44 T ¥8,57 T ¥8,33 T ¥8,49 T ¥12,1 T ¥11,7 T ¥12,3 T ¥9,02 T ¥13,5 T ¥14 T ¥12,9 T ¥
Tài sản dài hạn1,4 NT ¥1,37 NT ¥1,38 NT ¥1,4 NT ¥1,3 NT ¥1,36 NT ¥1,3 NT ¥1,29 NT ¥1,29 NT ¥1,31 NT ¥1,23 NT ¥1,22 NT ¥
Tổng tài sản3,06 NT ¥3,02 NT ¥3,14 NT ¥3,26 NT ¥2,71 NT ¥2,91 NT ¥2,77 NT ¥2,5 NT ¥2,55 NT ¥2,7 NT ¥2,79 NT ¥2,91 NT ¥
Nợ phải trả
Phải trả người bán309 T ¥322 T ¥76,5 T ¥343 T ¥325 T ¥350 T ¥378 T ¥352 T ¥348 T ¥385 T ¥426 T ¥386 T ¥
Nợ ngắn hạn20,1 T ¥20 T ¥374 Tr ¥93 Tr ¥49 Tr ¥31 Tr ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥44 T ¥45 T ¥
Thuế phải nộp46,8 T ¥47,5 T ¥37,7 T ¥38,9 T ¥58,4 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Nợ ngắn hạn khác281 T ¥263 T ¥600 T ¥320 T ¥300 T ¥310 T ¥327 T ¥310 T ¥337 T ¥346 T ¥339 T ¥320 T ¥
Nợ ngắn hạn699 T ¥694 T ¥759 T ¥749 T ¥726 T ¥761 T ¥802 T ¥758 T ¥745 T ¥799 T ¥875 T ¥807 T ¥
Nợ dài hạn1,45 T ¥1,39 T ¥1,02 T ¥1,08 T ¥974 Tr ¥1,06 T ¥1,01 T ¥863 Tr ¥889 Tr ¥943 Tr ¥645 Tr ¥658 Tr ¥
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)171 T ¥168 T ¥175 T ¥172 T ¥152 T ¥155 T ¥163 T ¥155 T ¥149 T ¥146 T ¥142 T ¥133 T ¥
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả117 T ¥106 T ¥112 T ¥107 T ¥95,8 T ¥92,1 T ¥90,5 T ¥90,4 T ¥87,8 T ¥90 T ¥85,6 T ¥91,4 T ¥
Nợ dài hạn khác84,9 T ¥83,9 T ¥88,7 T ¥90,2 T ¥88,9 T ¥90,9 T ¥87,8 T ¥87 T ¥87,5 T ¥88,5 T ¥91,3 T ¥89,3 T ¥
Nợ dài hạn375 T ¥359 T ¥377 T ¥370 T ¥338 T ¥339 T ¥343 T ¥333 T ¥325 T ¥326 T ¥319 T ¥314 T ¥
Tổng nợ phải trả1,07 NT ¥1,05 NT ¥1,14 NT ¥1,12 NT ¥1,06 NT ¥1,1 NT ¥1,14 NT ¥1,09 NT ¥1,07 NT ¥1,12 NT ¥1,19 NT ¥1,12 NT ¥
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥40 T ¥
Lợi nhuận giữ lại1,91 NT ¥2 NT ¥1,88 NT ¥1,96 NT ¥2,07 NT ¥2,17 NT ¥1,61 NT ¥1,71 NT ¥1,85 NT ¥1,97 NT ¥1,37 NT ¥1,56 NT ¥
Thu nhập toàn diện khác lũy kế452 T ¥388 T ¥484 T ¥610 T ¥430 T ¥572 T ¥487 T ¥462 T ¥485 T ¥572 T ¥587 T ¥626 T ¥
Vốn chủ sở hữu của cổ đông1,97 NT ¥1,95 NT ¥2 NT ¥2,13 NT ¥1,64 NT ¥1,8 NT ¥1,62 NT ¥1,39 NT ¥1,47 NT ¥1,56 NT ¥1,58 NT ¥1,77 NT ¥
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)235 T ¥231 T ¥221 T ¥219 T ¥196 T ¥201 T ¥209 T ¥198 T ¥150 T ¥147 T ¥186 T ¥179 T ¥
Nợ ròng (nợ - tiền)-851 T ¥-812 T ¥-916 T ¥-993 T ¥-561 T ¥-671 T ¥-600 T ¥-312 T ¥-385 T ¥-445 T ¥-539 T ¥-674 T ¥

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng JPY.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02