PerpEquities

Tài chính Pop Mart International Group (POPMART)

HKSE · Consumer Cyclical · Leisure · 12.056 nhân viên · CEO Ning Wang

Giá
136,40 HK$ +1,11%
Vốn hóa
180 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
144 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-31
Doanh thu (TTM)39,8 T CN¥+78,0% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)45,0%+4,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 17,9 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)13 T CN¥+92,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)7,27 T CN¥-12,0% so với năm trướcCapex 1,52 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)9,76 CN¥+91,7% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng10,2 T CN¥-17,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
180 T HK$
EV 144 T CN¥
Doanh thu
39,8 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-7%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
32,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
11,8×
P/S
3,8×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,4×
TTM
Dòng tiền tự do
7,27 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
13 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
33,5 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-31
Cổ tức
2,72 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 22,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 16,9 T CN¥, so với mức trung bình 144,8% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 45,0% (TTM), +4,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 97,2% trong khi doanh thu tăng 78,0%.
  • Capex chiếm 3,8% doanh thu (năm trước 3,1%)Đã đầu tư 1,52 T CN¥ trong 2 nửa năm gần nhất (+115,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do 7,27 T CN¥ = 55,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 4,72 T CN¥ cho cổ đông = 64,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 1,55 T CN¥ (năm trước 87,2 N CN¥), cổ tức 3,17 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,4% trong một năm1,33 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,33 T.
  • Tiền ròng 10,2 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 14 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 3,73 T CN¥; năm trước tiền ròng 12,4 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu16,9 T CN¥13,9 T CN¥+22,0%
Biên lợi nhuận gộp69,7%70,3%-0,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động6,97 T CN¥6,04 T CN¥+15,4%
Biên lợi nhuận hoạt động41,2%43,6%-2,4 điểm %
Lợi nhuận ròng4,97 T CN¥4,57 T CN¥+8,6%
EPS pha loãng3,75 CN¥3,43 CN¥+9,3%
Dòng tiền hoạt động3,64 T CN¥5,86 T CN¥-37,8%
Capex725 Tr CN¥367 Tr CN¥+97,5%
Dòng tiền tự do2,92 T CN¥5,49 T CN¥-46,9%
R&D0 CN¥0 CN¥–
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥27,9 Tr CN¥-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
8,79 T CN¥
Capex
-1,52 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-1,55 T CN¥
Cổ tức
-3,17 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-35,6 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
0 CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
7,27 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
64,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)11,8×36,9×18,0× – 58,7×
EV / EBITDA7,4×18,1×10,8× – 28,0×
EV / Doanh thu3,6×6,6×3,6× – 10,1×
Giá / FCF20,9×43,5×15,0× – 112,8×
Giá / Giá trị sổ sách6,6×6,9×3,1× – 10,5×
Tỷ suất FCF4,8%3,7%0,9% – 6,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư50,4%20,7%5,6% – 49,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu57,5%23,7%6,8% – 55,8%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202633,5 T CN¥-7,3%7,12 CN¥-23,7%–15
FY202737,3 T CN¥+11,3%8,32 CN¥+16,8%–15
FY202841,9 T CN¥+12,3%9,45 CN¥+13,5%–15
FY202975,2 T CN¥+79,6%16,56 CN¥+75,2%–9
FY203084 T CN¥+11,7%17,99 CN¥+8,6%–6

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.