PerpEquities

Tài chính PDD Holdings Inc. (PDD)

NASDAQ · Consumer Cyclical · Specialty Retail · 25.474 nhân viên · CEO Lei Chen

Giá
78,61 $ -0,85%
Vốn hóa
112 T $
Giá trị doanh nghiệp
619 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-25
Báo cáo kế tiếp
2026-11-18
Doanh thu (TTM)451 T CN¥+10,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)21,9%-0,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 98,6 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)92,1 T CN¥-6,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)112 T CN¥+20,0% so với năm trướcCapex 0 CN¥
EPS pha loãng (TTM)63,04 CN¥-4,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng452 T CN¥+20,0% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
112 T $
EV 619 T CN¥
Doanh thu
451 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
20,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
7,8×
P/S
1,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,5×
TTM
Dòng tiền tự do
112 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
92,1 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
469 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-18
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 8,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 112 T CN¥, so với mức trung bình 9,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 21,9% (TTM), -0,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 7,4% trong khi doanh thu tăng 10,0%.
  • 14,2% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 115 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 98,6 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 0,0% doanh thu (năm trước 0,2%)Đã đầu tư 0 CN¥ trong 4 quý gần nhất (-100,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 112 T CN¥ = 121,5% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,6% trong một năm1,47 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,48 T.
  • Tiền ròng 452 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 456 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 4,84 T CN¥; năm trước tiền ròng 376 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu112 T CN¥104 T CN¥+8,1%
Biên lợi nhuận gộp57,3%55,9%+1,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động27,8 T CN¥25,8 T CN¥+7,6%
Biên lợi nhuận hoạt động24,7%24,8%-0,1 điểm %
Lợi nhuận ròng27,2 T CN¥30,8 T CN¥-11,6%
EPS pha loãng18,40 CN¥20,76 CN¥-11,4%
Dòng tiền hoạt động25,7 T CN¥21,6 T CN¥+18,6%
Capex0 CN¥0 CN¥–
Dòng tiền tự do25,7 T CN¥21,6 T CN¥+18,6%
R&D4,57 T CN¥3,59 T CN¥+27,2%
Thù lao bằng cổ phiếu1,31 T CN¥1,95 T CN¥-33,1%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '20YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Online Marketing Services And Others18,5 T CN¥–89,1%––
Transaction Services2,27 T CN¥–10,9%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
112 T CN¥
Capex
0 CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
0 CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
5,11 T CN¥
Dòng tiền tự do
112 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)7,8×25,2×8,7× – 59,7×
EV / EBITDA4,5×17,5×6,9× – 36,8×
EV / Doanh thu1,4×4,1×2,2× – 5,5×
Giá / FCF6,6×32,6×8,1× – 111,2×
Giá / Giá trị sổ sách1,6×5,1×2,7× – 7,5×
Tỷ suất FCF15,0%7,0%0,9% – 12,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư17,5%19,4%6,3% – 28,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,0%25,7%10,3% – 35,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 99,13 $ (+26,1%)
khoảng 80,00 $ – 129,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua13
Nắm giữ14
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026469 T CN¥+8,7%68,84 CN¥+5,5%–17
FY2027519 T CN¥+10,6%82,63 CN¥+20,0%–17
FY2028568 T CN¥+9,4%95,90 CN¥+16,1%–16
FY2029571 T CN¥+0,5%84,74 CN¥-11,6%–13

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.