Tài chính Nokia Oyj (NOK)
HEL · Technology · Communication Equipment · 78.005 nhân viên · CEO Justin Hotard
- Giá
- 7,75 € -7,37%
- Vốn hóa
- 43,4 T €
- Giá trị doanh nghiệp
- 42,7 T €
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-28 EPS dự kiến 0,15 €
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 43,4 T € EV 42,7 T €
- Doanh thu
- 20,6 T € 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +4% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 3,7% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 55,6× Dự phóng 21,3× (FY2026)
- P/S
- 2,1× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 14,5× TTM
- Dòng tiền tự do
- 6 Tr € 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 772 Tr € 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 20,8 T € Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-01-28 Doanh thu dự kiến 6,32 T €
- Cổ tức
- 0,14 € Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-10-22): doanh thu vượt 2,9%, EPS vượt 43,4%Doanh thu 5,2 T € so với kỳ vọng 5,06 T € (+2,9%); EPS 0,09 € so với 0,06 € (+43,4%).
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 6,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 5,15 T €, so với mức trung bình 5,6% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 10,2% (TTM), +3,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 51,1% trong khi doanh thu tăng 4,2%.
- 88,9% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 1,11 T € so với lợi nhuận hoạt động 2,09 T € (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
- Capex chiếm 3,0% doanh thu (năm trước 3,1%)Đã đầu tư 624 Tr € trong 4 quý gần nhất (+1,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 6 Tr € = 0,8% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 779 Tr € cho cổ đông = 12.983,3% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 € (năm trước 1,01 T €), cổ tức 779 Tr €, thù lao bằng cổ phiếu 136 Tr € (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 4,7% trong một năm5,75 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 5,49 T.
- Tiền ròng 1,3 T €Tiền + đầu tư ngắn hạn 4,67 T €, nợ gồm thuê tài sản 3,37 T €; năm trước tiền ròng 1,6 T €.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 5,15 T € | 4,83 T € | +6,6% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,7% | 44,2% | -0,5 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 851 Tr € | 435 Tr € | +95,6% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 16,5% | 9,0% | +7,5 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 152 Tr € | 323 Tr € | -52,9% |
| EPS pha loãng | 0,03 € | 0,01 € | +86,6% |
| Dòng tiền hoạt động | 92 Tr € | 597 Tr € | -84,6% |
| Capex | 193 Tr € | 168 Tr € | +14,9% |
| Dòng tiền tự do | -101 Tr € | 429 Tr € | -123,5% |
| R&D | 1,11 T € | 1,12 T € | -1,2% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 € | 0 € | – |
Công bố so với đồng thuận
2026-10-22| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 5,2 T € | 5,06 T € | +2,9% |
| EPS (theo dự báo) | 0,09 € | 0,06 € | +43,4% |
Từ báo cáo ngày 2026-10-22 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 630 Tr €
- Capex
- -624 Tr €
- Mua lại cổ phiếu
- 0 €
- Cổ tức
- -779 Tr €
- Mua lại doanh nghiệp
- 29 Tr €
- Nợ phát hành ròng
- -579 Tr €
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 136 Tr €
- Dòng tiền tự do
- 6 Tr €
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 12.983,3%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 55,6× | 23,1× | 5,7× – 46,4× |
| EV / EBITDA | 14,5× | 8,5× | 5,5× – 14,4× |
| EV / Doanh thu | 2,1× | 1,1× | 0,7× – 1,5× |
| Giá / FCF | 7.227,9× | 20,1× | 11,6× – 27,8× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 2,1× | 1,3× | 0,8× – 1,8× |
| Tỷ suất FCF | 0,0% | 5,5% | 3,6% – 8,6% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 5,5% | 5,3% | 2,6% – 7,6% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,7% | 8,3% | 3,0% – 19,9% |
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 20,8 T € | +4,5% | 0,36 € | +230,6% | 21,3× | 16 |
| FY2027 | 22,5 T € | +8,5% | 0,42 € | +16,8% | 18,2× | 16 |
| FY2028 | 24,4 T € | +8,4% | 0,51 € | +20,0% | 15,2× | 11 |
| FY2029 | 26 T € | +6,3% | 0,55 € | +8,9% | 14,0× | 4 |
| FY2030 | 28,3 T € | +9,0% | 0,78 € | +40,6% | 9,9× | 4 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02