PerpEquities

Bảng cân đối kế toán NAVER Corporation (NAVER)

KSC · Communication Services · Internet Content & Information · 5.047 nhân viên · CEO Soo-yeon Choi

Giá
175.400,00 ₩ +1,80%
Vốn hóa
25,4 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
24,7 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-12 EPS dự kiến 3.190,05 ₩

Cuối Q2 '26, NAVER Corporation (NAVER) nắm giữ 8,99 NT ₩ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 5,63 NT ₩ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 44,7 NT ₩, tổng nợ phải trả 13,6 NT ₩, vốn chủ sở hữu 29,5 NT ₩.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền3,14 NT ₩3,58 NT ₩3,24 NT ₩3,77 NT ₩4,64 NT ₩4,2 NT ₩4,72 NT ₩4,87 NT ₩5,03 NT ₩5,98 NT ₩6,38 NT ₩6,38 NT ₩
Đầu tư ngắn hạn1,83 NT ₩1,51 NT ₩2,18 NT ₩2,46 NT ₩2,82 NT ₩3,27 NT ₩3,15 NT ₩3,09 NT ₩3,59 NT ₩2,96 NT ₩2,59 NT ₩2,61 NT ₩
Các khoản phải thu1,63 NT ₩1,75 NT ₩1,81 NT ₩12,2 T ₩1,73 NT ₩1,55 NT ₩1,66 NT ₩1,71 NT ₩1,93 NT ₩1,73 NT ₩2,03 NT ₩2,04 NT ₩
Hàng tồn kho12,1 T ₩14,8 T ₩19,2 T ₩22,3 T ₩25,7 T ₩21,7 T ₩21,5 T ₩25,4 T ₩21,8 T ₩20,2 T ₩32,4 T ₩35,6 T ₩
Tài sản ngắn hạn khác1,84 NT ₩-11,7 T ₩347 T ₩2,06 NT ₩172 T ₩108 T ₩212 T ₩238 T ₩254 T ₩498 Tr ₩227 T ₩249 T ₩
Tài sản ngắn hạn6,82 NT ₩7,03 NT ₩7,6 NT ₩8,33 NT ₩9,42 NT ₩9,37 NT ₩9,76 NT ₩9,93 NT ₩10,9 NT ₩10,9 NT ₩11,3 NT ₩11,3 NT ₩
Tài sản cố định hữu hình (ròng)3,51 NT ₩3,43 NT ₩3,33 NT ₩3,27 NT ₩3,35 NT ₩3,23 NT ₩3,22 NT ₩3,58 NT ₩3,99 NT ₩4,53 NT ₩4,83 NT ₩5,15 NT ₩
Đầu tư dài hạn19,4 NT ₩19,7 NT ₩20,9 NT ₩20,6 NT ₩17,4 NT ₩17,5 NT ₩22,2 NT ₩22 NT ₩21,9 NT ₩21,8 NT ₩23,9 NT ₩23,3 NT ₩
Lợi thế thương mại0 ₩2,58 NT ₩0 ₩0 ₩0 ₩2,67 NT ₩0 ₩0 ₩0 ₩2,3 NT ₩0 ₩0 ₩
Tài sản vô hình3,37 NT ₩868 T ₩3,52 NT ₩3,57 NT ₩3,51 NT ₩988 T ₩3,67 NT ₩3,48 NT ₩3,61 NT ₩1,12 NT ₩4,56 NT ₩4,66 NT ₩
Tài sản thuế hoãn lại369 T ₩381 T ₩376 T ₩446 T ₩457 T ₩474 T ₩415 T ₩281 T ₩304 T ₩310 T ₩294 T ₩166 T ₩
Tài sản dài hạn khác2,02 NT ₩1,75 NT ₩74,8 T ₩83,4 T ₩7,01 NT ₩3,89 NT ₩482 T ₩353 T ₩82 T ₩74,2 T ₩73,1 T ₩76,6 T ₩
Tài sản dài hạn28,7 NT ₩28,7 NT ₩28,2 NT ₩28 NT ₩27,9 NT ₩28,8 NT ₩29,6 NT ₩29,4 NT ₩29,9 NT ₩30,2 NT ₩33,7 NT ₩33,3 NT ₩
Tổng tài sản35,5 NT ₩35,7 NT ₩35,8 NT ₩36,3 NT ₩37,3 NT ₩38,2 NT ₩39,3 NT ₩39,4 NT ₩40,8 NT ₩41,1 NT ₩44,9 NT ₩44,7 NT ₩
Nợ phải trả
Phải trả người bán1,42 NT ₩1,84 NT ₩1,56 NT ₩1,68 NT ₩1,57 NT ₩1,56 NT ₩1,31 NT ₩1,46 NT ₩1,61 NT ₩1,54 NT ₩1,59 NT ₩1,63 NT ₩
Chi phí phải trả0 ₩515 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn1,28 NT ₩1,23 NT ₩325 T ₩392 T ₩330 T ₩335 T ₩2,54 NT ₩2,44 NT ₩1,72 NT ₩1,96 NT ₩2,5 NT ₩1,5 NT ₩
Thuế phải nộp123 T ₩496 T ₩413 T ₩261 T ₩236 T ₩550 T ₩0 ₩0 ₩227 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Doanh thu hoãn lại-1,42 NT ₩0 ₩413 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩957 T ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn khác2,95 NT ₩2,51 NT ₩2,84 NT ₩3,48 NT ₩3,55 NT ₩3,61 NT ₩3,22 NT ₩3,2 NT ₩4,3 NT ₩3,14 NT ₩4,53 NT ₩3,93 NT ₩
Nợ ngắn hạn5,99 NT ₩6,31 NT ₩5,78 NT ₩6,04 NT ₩5,9 NT ₩6,09 NT ₩7,73 NT ₩7,64 NT ₩8,08 NT ₩8,02 NT ₩9,36 NT ₩7,61 NT ₩
Nợ dài hạn2,65 NT ₩2,65 NT ₩3,04 NT ₩3,03 NT ₩3,02 NT ₩2,87 NT ₩1,3 NT ₩1,25 NT ₩1,18 NT ₩1,26 NT ₩1,12 NT ₩2,83 NT ₩
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)548 T ₩519 T ₩466 T ₩441 T ₩406 T ₩388 T ₩374 T ₩600 T ₩791 T ₩955 T ₩995 T ₩1,02 NT ₩
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)1,48 NT ₩170 Tr ₩0 ₩0 ₩0 ₩448 Tr ₩0 ₩0 ₩0 ₩158 Tr ₩0 ₩0 ₩
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả1,05 NT ₩1,05 NT ₩1,02 NT ₩1,01 NT ₩1,03 NT ₩928 T ₩982 T ₩910 T ₩888 T ₩854 T ₩1,37 NT ₩1,06 NT ₩
Nợ dài hạn khác1,05 NT ₩974 T ₩950 T ₩740 T ₩786 T ₩889 T ₩901 T ₩1,01 NT ₩1,04 NT ₩1,05 NT ₩1,13 NT ₩1,11 NT ₩
Nợ dài hạn5,73 NT ₩5,19 NT ₩5,48 NT ₩5,22 NT ₩5,24 NT ₩5,07 NT ₩3,56 NT ₩3,77 NT ₩3,9 NT ₩4,11 NT ₩4,62 NT ₩6,01 NT ₩
Tổng nợ phải trả11,7 NT ₩11,5 NT ₩11,3 NT ₩11,3 NT ₩11,1 NT ₩11,2 NT ₩11,3 NT ₩11,4 NT ₩12 NT ₩12,1 NT ₩14 NT ₩13,6 NT ₩
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩16,5 T ₩
Lợi nhuận giữ lại24,3 NT ₩24,5 NT ₩24,9 NT ₩25,3 NT ₩25,7 NT ₩26 NT ₩26,2 NT ₩26,6 NT ₩27,2 NT ₩25,6 NT ₩27,5 NT ₩28,3 NT ₩
Thu nhập toàn diện khác lũy kế-2,89 NT ₩134 T ₩-1,96 NT ₩-2,21 NT ₩-1,72 NT ₩-1,07 NT ₩-345 T ₩-841 T ₩-1,51 NT ₩1,04 NT ₩997 T ₩329 T ₩
Vốn chủ sở hữu của cổ đông22,9 NT ₩23,2 NT ₩23,4 NT ₩23,6 NT ₩24,7 NT ₩25,5 NT ₩26,5 NT ₩26,4 NT ₩27,2 NT ₩27,6 NT ₩29,5 NT ₩29,5 NT ₩
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)4,63 NT ₩4,63 NT ₩4,06 NT ₩4,09 NT ₩3,98 NT ₩3,8 NT ₩4,4 NT ₩4,49 NT ₩3,92 NT ₩4,17 NT ₩4,88 NT ₩5,63 NT ₩
Nợ ròng (nợ - tiền)1,49 NT ₩1,06 NT ₩822 T ₩317 T ₩-657 T ₩-394 T ₩-317 T ₩-386 T ₩-1,11 NT ₩-1,81 NT ₩-1,5 NT ₩-750 T ₩

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng KRW.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02