Tài chính Mitsubishi UFJ Financial Group, Inc. (MUFG)
NYSE · Financial Services · Banks - Diversified · 161.576 nhân viên · CEO Junichi Hanzawa
- Giá
- 21,56 $ -1,73%
- Vốn hóa
- 247 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 28,7 NT ¥
- Báo cáo gần nhất
- Q1 '27 nộp ngày 2026-08-03
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-13
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 247 T $ EV 28,7 NT ¥
- Doanh thu
- 13,8 NT ¥ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- – Năm tài chính tới
- Biên lợi nhuận ròng
- 19,5% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 14,5×
- P/S
- 2,7× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 7,7× TTM
- Dòng tiền tự do
- 8,09 NT ¥ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 2,69 NT ¥ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- – Năm tài chính tới
- Lợi nhuận
- 2026-11-13
- Cổ tức
- 0,61 $ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 19,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 3,52 NT ¥, so với mức trung bình 7,0% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 26,9% (TTM), +5,9 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 46,0% trong khi doanh thu tăng 14,0%.
- Capex chiếm 2,4% doanh thu (năm trước 0,0%)Đã đầu tư 326 T ¥ trong 4 quý gần nhất (– so với năm trước). Dòng tiền tự do 8,09 NT ¥ = 300,9% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 1,43 NT ¥ cho cổ đông = 17,7% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 530 T ¥ (năm trước 0 ¥), cổ tức 900 T ¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 ¥ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,8% trong một năm11,3 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '27, năm trước là 11,5 T.
- Tiền ròng 10 NT ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 81,4 NT ¥, nợ gồm thuê tài sản 71,4 NT ¥; năm trước tiền ròng 22,2 NT ¥.
Quý gần nhất: Q1 '27
Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q1 '27 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3,52 NT ¥ | 2,95 NT ¥ | +19,2% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,7% | 53,3% | +3,3 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,12 NT ¥ | 729 T ¥ | +53,5% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 31,8% | 24,7% | +7,1 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 809 T ¥ | 546 T ¥ | +48,2% |
| EPS pha loãng | 72,65 ¥ | 47,45 ¥ | +53,1% |
| Dòng tiền hoạt động | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
| Capex | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
| Dòng tiền tự do | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
| R&D | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
Doanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýDoanh thu theo mảng kinh doanh
xếp chồng, theo quý| Phân khúc | Q4 '22 | YoY | Tỷ trọng | TTM | TTM YoY | 12 quý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Other Fees And Commissions | 201 T ¥ | +16,5% | 23,3% | – | – | |
| Investment Advisory, Management and Administrative Service | 141 T ¥ | +9,0% | 16,4% | – | – | |
| Security Related Services | 132 T ¥ | +8,2% | 15,4% | – | – | |
| Credit Card | 107 T ¥ | +3,7% | 12,5% | – | – | |
| Remittances and Transfers | 74,2 T ¥ | -10,8% | 8,6% | – | – | |
| Fiduciary and Trust | 67,2 T ¥ | +3,9% | 7,8% | – | – | |
| Foreign Trading Business | 22,4 T ¥ | -55,3% | 2,6% | – | – | |
| Real Estate | 45,2 T ¥ | +32,2% | 5,3% | – | – | |
| Deposit Account | 25,2 T ¥ | +5,3% | 2,9% | – | – | |
| Guarantees | 23,4 T ¥ | +11,1% | 2,7% | – | – | |
| Insurance Commissions | 21,6 T ¥ | -4,8% | 2,5% | – | – |
Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 8,42 NT ¥
- Capex
- -326 T ¥
- Mua lại cổ phiếu
- -530 T ¥
- Cổ tức
- -900 T ¥
- Mua lại doanh nghiệp
- 44,7 T ¥
- Nợ phát hành ròng
- -18,6 NT ¥
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 ¥
- Dòng tiền tự do
- 8,09 NT ¥
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 17,7%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 14,5× | 11,1× | 8,5× – 12,8× |
| EV / EBITDA | 7,7× | 4,7× 1/5 năm | 4,7× – 4,7× |
| EV / Doanh thu | 2,0× | 1,3× 1/5 năm | 1,3× – 1,3× |
| Giá / FCF | 0,0× | 0,9× 2/5 năm | 0,8× – 1,0× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 1,7× | 0,9× | 0,6× – 1,4× |
| Tỷ suất FCF | 0,0% | 17,4% | -77,4% – 124,8% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 0,7% | 0,9% | 0,6% – 1,2% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,3% | 8,1% | 6,5% – 10,9% |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng JPY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.