Bảng cân đối kế toán Largan Precision Co., Ltd. (LARGAN)
TAI · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 7.800 nhân viên · CEO En-Ping Lin
- Giá
- 5.490,00 NT$ +1,10%
- Vốn hóa
- 718 T NT$
- Giá trị doanh nghiệp
- 600 T NT$
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-14 EPS dự kiến 41,49 NT$
Cuối Q2 '26, Largan Precision Co., Ltd. (LARGAN) nắm giữ 135 T NT$ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 167 Tr NT$ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 226 T NT$, tổng nợ phải trả 32,6 T NT$, vốn chủ sở hữu 192 T NT$.
Bảng cân đối kế toán
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | Q3 '23 | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 104 T NT$ | 107 T NT$ | 115 T NT$ | 106 T NT$ | 96,7 T NT$ | 114 T NT$ | 122 T NT$ | 110 T NT$ | 107 T NT$ | 116 T NT$ | 119 T NT$ | 118 T NT$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 7,39 T NT$ | 11 T NT$ | 12,1 T NT$ | 8,86 T NT$ | 12,5 T NT$ | 10 T NT$ | 17,3 T NT$ | 12,8 T NT$ | 13 T NT$ | 15,4 T NT$ | 17 T NT$ | 16,4 T NT$ | |
| Các khoản phải thu | 11,3 T NT$ | 11,1 T NT$ | 7,78 T NT$ | 7,69 T NT$ | 14,9 T NT$ | 11,3 T NT$ | 11 T NT$ | 7,53 T NT$ | 12,3 T NT$ | 11,5 T NT$ | 10,4 T NT$ | 8,17 T NT$ | |
| Hàng tồn kho | 6 T NT$ | 4,59 T NT$ | 4,52 T NT$ | 5,44 T NT$ | 5,7 T NT$ | 5,73 T NT$ | 6,37 T NT$ | 7,94 T NT$ | 7,7 T NT$ | 6,71 T NT$ | 7,64 T NT$ | 9,09 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 1,24 T NT$ | 1,14 T NT$ | 1,2 T NT$ | 1,38 T NT$ | 750 Tr NT$ | 718 Tr NT$ | 873 Tr NT$ | 939 Tr NT$ | 4,9 T NT$ | 4,81 T NT$ | 5,03 T NT$ | 5,36 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 129 T NT$ | 134 T NT$ | 139 T NT$ | 132 T NT$ | 131 T NT$ | 146 T NT$ | 157 T NT$ | 144 T NT$ | 145 T NT$ | 154 T NT$ | 159 T NT$ | 157 T NT$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 40,5 T NT$ | 41,2 T NT$ | 42,5 T NT$ | 46,5 T NT$ | 45 T NT$ | 47 T NT$ | 48,4 T NT$ | 50,1 T NT$ | 51,2 T NT$ | 51,6 T NT$ | 52 T NT$ | 52,7 T NT$ | |
| Đầu tư dài hạn | 9,49 T NT$ | 4,85 T NT$ | 8,12 T NT$ | 25,3 T NT$ | 10,3 T NT$ | 5,67 T NT$ | 15,2 T NT$ | 13,7 T NT$ | 12,5 T NT$ | 11,6 T NT$ | 11,8 T NT$ | 12,1 T NT$ | |
| Lợi thế thương mại | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 135 Tr NT$ | 135 Tr NT$ | 0 NT$ | 135 Tr NT$ | 135 Tr NT$ | 135 Tr NT$ | 135 Tr NT$ | |
| Tài sản vô hình | 195 Tr NT$ | 239 Tr NT$ | 202 Tr NT$ | 209 Tr NT$ | 227 Tr NT$ | 369 Tr NT$ | 382 Tr NT$ | 554 Tr NT$ | 377 Tr NT$ | 340 Tr NT$ | 350 Tr NT$ | 358 Tr NT$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 278 Tr NT$ | 316 Tr NT$ | 386 Tr NT$ | 352 Tr NT$ | 411 Tr NT$ | 489 Tr NT$ | 549 Tr NT$ | 665 Tr NT$ | 516 Tr NT$ | 447 Tr NT$ | 562 Tr NT$ | 562 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn khác | 10,9 T NT$ | 14,2 T NT$ | 15,2 T NT$ | 19,4 Tr NT$ | 15,2 T NT$ | 17,1 T NT$ | 2,89 T NT$ | 2,83 T NT$ | 2,92 T NT$ | 2,4 T NT$ | 2,49 T NT$ | 2,75 T NT$ | |
| Tài sản dài hạn | 61,4 T NT$ | 60,8 T NT$ | 66,4 T NT$ | 72,4 T NT$ | 71,2 T NT$ | 70,8 T NT$ | 67,5 T NT$ | 67,9 T NT$ | 67,6 T NT$ | 66,5 T NT$ | 67,3 T NT$ | 68,6 T NT$ | |
| Tổng tài sản | 190 T NT$ | 195 T NT$ | 206 T NT$ | 204 T NT$ | 202 T NT$ | 217 T NT$ | 225 T NT$ | 211 T NT$ | 212 T NT$ | 221 T NT$ | 226 T NT$ | 226 T NT$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||||
| Phải trả người bán | 3,03 T NT$ | 1,73 T NT$ | 1,66 T NT$ | 2,28 T NT$ | 2,56 T NT$ | 1,85 T NT$ | 1,7 T NT$ | 1,95 T NT$ | 2,22 T NT$ | 1,73 T NT$ | 2,27 T NT$ | 2,05 T NT$ | |
| Chi phí phải trả | 18,7 T NT$ | 19,5 T NT$ | 20,6 T NT$ | 21,4 T NT$ | 19,3 T NT$ | 21,1 T NT$ | 22,3 T NT$ | 22,4 T NT$ | 20,2 T NT$ | 21,4 T NT$ | 22,5 T NT$ | 22,9 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 1,69 Tr NT$ | 1,03 Tr NT$ | 23 N NT$ | 0 NT$ | 145 Tr NT$ | 206 Tr NT$ | 211 Tr NT$ | 194 Tr NT$ | 145 Tr NT$ | 0 NT$ | 49,3 Tr NT$ | 51,9 Tr NT$ | |
| Thuế phải nộp | 2,47 T NT$ | 4,13 T NT$ | 4,96 T NT$ | 2,15 T NT$ | 1,45 T NT$ | 3,18 T NT$ | 4,41 T NT$ | 2,67 T NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại | 25,5 T NT$ | 27,6 T NT$ | 35,1 T NT$ | 2,15 T NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 4,82 T NT$ | 8,28 T NT$ | 10 T NT$ | 4,02 T NT$ | 283 Tr NT$ | 39,4 Tr NT$ | 51,9 Tr NT$ | 37,1 Tr NT$ | 4,54 T NT$ | 4,09 T NT$ | 10,9 T NT$ | 4,66 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 29 T NT$ | 29,5 T NT$ | 37,3 T NT$ | 29,9 T NT$ | 27,2 T NT$ | 30,6 T NT$ | 40,5 T NT$ | 31,8 T NT$ | 28,3 T NT$ | 29,7 T NT$ | 39,5 T NT$ | 32,4 T NT$ | |
| Nợ dài hạn | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 75,2 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | 37,4 Tr NT$ | 28,6 Tr NT$ | 45,8 Tr NT$ | 39 Tr NT$ | 32,6 Tr NT$ | 40 Tr NT$ | 54,2 Tr NT$ | 66,4 Tr NT$ | 61,5 Tr NT$ | 75,2 Tr NT$ | 107 Tr NT$ | 115 Tr NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 60,1 Tr NT$ | -29,6 T NT$ | 62,8 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 647 Tr NT$ | 11,4 Tr NT$ | 457 Tr NT$ | 507 Tr NT$ | 206 Tr NT$ | 461 Tr NT$ | 483 Tr NT$ | 17,4 Tr NT$ | 17,6 Tr NT$ | 42,8 Tr NT$ | 67,5 Tr NT$ | 34,1 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn khác | 3,77 Tr NT$ | 70,1 Tr NT$ | 3,36 Tr NT$ | 65,7 Tr NT$ | 65,3 Tr NT$ | 60,4 Tr NT$ | 48,5 Tr NT$ | 47,8 Tr NT$ | 47,1 Tr NT$ | -22,7 Tr NT$ | 51,7 Tr NT$ | 50,7 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn | 748 Tr NT$ | 110 Tr NT$ | 569 Tr NT$ | 611 Tr NT$ | 304 Tr NT$ | 561 Tr NT$ | 586 Tr NT$ | 132 Tr NT$ | 126 Tr NT$ | 171 Tr NT$ | 226 Tr NT$ | 200 Tr NT$ | |
| Tổng nợ phải trả | 29,8 T NT$ | 29,6 T NT$ | 37,8 T NT$ | 30,5 T NT$ | 27,5 T NT$ | 31,1 T NT$ | 41,1 T NT$ | 32 T NT$ | 28,5 T NT$ | 29,9 T NT$ | 39,8 T NT$ | 32,6 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,31 T NT$ | |
| Lợi nhuận giữ lại | 156 T NT$ | 161 T NT$ | 162 T NT$ | 166 T NT$ | 167 T NT$ | 148 T NT$ | 175 T NT$ | 176 T NT$ | 148 T NT$ | 154 T NT$ | 154 T NT$ | 152 T NT$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | 29 T NT$ | 27,8 T NT$ | 5,11 T NT$ | 4,71 T NT$ | 4,09 T NT$ | 32,8 T NT$ | 4,26 T NT$ | -985 Tr NT$ | 32,8 T NT$ | 33,2 T NT$ | 36 T NT$ | 37,1 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 160 T NT$ | 166 T NT$ | 168 T NT$ | 174 T NT$ | 174 T NT$ | 184 T NT$ | 182 T NT$ | 178 T NT$ | 182 T NT$ | 189 T NT$ | 185 T NT$ | 192 T NT$ | |
| Nợ vay | |||||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 92,7 Tr NT$ | 81,6 Tr NT$ | 95,8 Tr NT$ | 85,7 Tr NT$ | 215 Tr NT$ | 291 Tr NT$ | 306 Tr NT$ | 306 Tr NT$ | 206 Tr NT$ | 194 Tr NT$ | 156 Tr NT$ | 167 Tr NT$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | -104 T NT$ | -107 T NT$ | -115 T NT$ | -106 T NT$ | -96,5 T NT$ | -113 T NT$ | -122 T NT$ | -110 T NT$ | -106 T NT$ | -116 T NT$ | -119 T NT$ | -118 T NT$ | |
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 52,7 T NT$ | 67,9 T NT$ | 83,4 T NT$ | 84,9 T NT$ | 89,6 T NT$ | 89,1 T NT$ | 110 T NT$ | 107 T NT$ | 114 T NT$ | 116 T NT$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 3,49 T NT$ | 2,01 T NT$ | 1,43 T NT$ | 7,18 T NT$ | 13,2 T NT$ | 19 T NT$ | 4,89 T NT$ | 11 T NT$ | 10 T NT$ | 15,4 T NT$ | |
| Các khoản phải thu | 15,2 T NT$ | 15,2 T NT$ | 12 T NT$ | 15,2 T NT$ | 11,2 T NT$ | 10,3 T NT$ | 8,77 T NT$ | 10,1 T NT$ | 11,3 T NT$ | 11,5 T NT$ | |
| Hàng tồn kho | 2,58 T NT$ | 2,58 T NT$ | 3,89 T NT$ | 3,63 T NT$ | 4,03 T NT$ | 5,71 T NT$ | 5,19 T NT$ | 4,59 T NT$ | 5,73 T NT$ | 6,71 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 360 Tr NT$ | 485 Tr NT$ | 1,09 T NT$ | 676 Tr NT$ | 1,34 T NT$ | 569 Tr NT$ | 911 Tr NT$ | 1,14 T NT$ | 718 Tr NT$ | 4,81 T NT$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 74,3 T NT$ | 88,1 T NT$ | 101 T NT$ | 112 T NT$ | 119 T NT$ | 124 T NT$ | 129 T NT$ | 134 T NT$ | 146 T NT$ | 154 T NT$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 20,2 T NT$ | 24,9 T NT$ | 27,9 T NT$ | 32,8 T NT$ | 34 T NT$ | 35,1 T NT$ | 38 T NT$ | 41,2 T NT$ | 47 T NT$ | 51,6 T NT$ | |
| Đầu tư dài hạn | -3,4 T NT$ | -1,85 T NT$ | -1,22 T NT$ | -6,95 T NT$ | 2,19 T NT$ | -6,43 T NT$ | 9,6 T NT$ | 4,85 T NT$ | 5,67 T NT$ | 11,6 T NT$ | |
| Lợi thế thương mại | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 135 Tr NT$ | 135 Tr NT$ | |
| Tài sản vô hình | 34,8 Tr NT$ | 84,2 Tr NT$ | 80,6 Tr NT$ | 102 Tr NT$ | 113 Tr NT$ | 69,8 Tr NT$ | 149 Tr NT$ | 239 Tr NT$ | 369 Tr NT$ | 340 Tr NT$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 314 Tr NT$ | 368 Tr NT$ | 403 Tr NT$ | 478 Tr NT$ | 509 Tr NT$ | 763 Tr NT$ | 336 Tr NT$ | 316 Tr NT$ | 489 Tr NT$ | 447 Tr NT$ | |
| Tài sản dài hạn khác | 5,54 T NT$ | 4,3 T NT$ | 4,23 T NT$ | 15,8 T NT$ | 15,1 T NT$ | 20,9 T NT$ | 7,71 T NT$ | 14,2 T NT$ | 17,1 T NT$ | 2,4 T NT$ | |
| Tài sản dài hạn | 22,7 T NT$ | 27,8 T NT$ | 31,3 T NT$ | 42,2 T NT$ | 51,9 T NT$ | 50,4 T NT$ | 55,8 T NT$ | 60,8 T NT$ | 70,8 T NT$ | 66,5 T NT$ | |
| Tổng tài sản | 97,1 T NT$ | 116 T NT$ | 133 T NT$ | 154 T NT$ | 171 T NT$ | 175 T NT$ | 185 T NT$ | 195 T NT$ | 217 T NT$ | 221 T NT$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||
| Phải trả người bán | 1,88 T NT$ | 2,17 T NT$ | 1,81 T NT$ | 1,49 T NT$ | 1,6 T NT$ | 1,68 T NT$ | 1,69 T NT$ | 1,73 T NT$ | 1,85 T NT$ | 1,73 T NT$ | |
| Chi phí phải trả | 0 NT$ | 0 NT$ | 14,6 T NT$ | 17,1 T NT$ | 18,5 T NT$ | 18,7 T NT$ | 19,6 T NT$ | 19,5 T NT$ | 21,1 T NT$ | 21,4 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 37,7 Tr NT$ | 398 Tr NT$ | 554 Tr NT$ | 220 Tr NT$ | 250 Tr NT$ | 1,56 Tr NT$ | 18,8 Tr NT$ | 1,03 Tr NT$ | 206 Tr NT$ | 1,23 Tr NT$ | |
| Thuế phải nộp | 3,67 T NT$ | 3,88 T NT$ | 4,24 T NT$ | 4,6 T NT$ | 6,16 T NT$ | 4,42 T NT$ | 4,54 T NT$ | 4,13 T NT$ | 3,18 T NT$ | 0 NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại | 18,2 T NT$ | 20,8 T NT$ | 4,24 T NT$ | 25,3 T NT$ | 28,2 T NT$ | 30,9 T NT$ | 0 NT$ | 478 N NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 14,6 T NT$ | 17 T NT$ | 3,76 T NT$ | 3,71 T NT$ | 3,65 T NT$ | 7,91 T NT$ | 3,52 T NT$ | 8,28 T NT$ | 39,4 Tr NT$ | 4,08 T NT$ | |
| Nợ ngắn hạn | 20,1 T NT$ | 23,4 T NT$ | 24,9 T NT$ | 27,2 T NT$ | 30,2 T NT$ | 32,7 T NT$ | 29,4 T NT$ | 29,5 T NT$ | 30,6 T NT$ | 29,7 T NT$ | |
| Nợ dài hạn | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | -106 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 165 Tr NT$ | 123 Tr NT$ | 119 Tr NT$ | 75,2 Tr NT$ | 28,6 Tr NT$ | 40 Tr NT$ | 75,2 Tr NT$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 106 Tr NT$ | 109 Tr NT$ | 100 Tr NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | 0 NT$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 11,4 Tr NT$ | 598 N NT$ | 15,6 Tr NT$ | 2,63 Tr NT$ | 8,69 Tr NT$ | 15,1 Tr NT$ | 333 Tr NT$ | 11,4 Tr NT$ | 461 Tr NT$ | 42,8 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn khác | 79,3 Tr NT$ | 93,7 Tr NT$ | 102 Tr NT$ | 4,5 Tr NT$ | 3,77 Tr NT$ | 3,63 Tr NT$ | 65,3 Tr NT$ | 70,1 Tr NT$ | 60,4 Tr NT$ | 52,5 Tr NT$ | |
| Nợ dài hạn | 90,7 Tr NT$ | 94,3 Tr NT$ | 118 Tr NT$ | 278 Tr NT$ | 245 Tr NT$ | 238 Tr NT$ | 473 Tr NT$ | 110 Tr NT$ | 561 Tr NT$ | 171 Tr NT$ | |
| Tổng nợ phải trả | 20,2 T NT$ | 23,5 T NT$ | 25 T NT$ | 27,4 T NT$ | 30,5 T NT$ | 33 T NT$ | 29,9 T NT$ | 29,6 T NT$ | 31,1 T NT$ | 29,9 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 1,34 T NT$ | 1,34 T NT$ | 1,34 T NT$ | 1,34 T NT$ | 1,34 T NT$ | 1,34 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | 1,33 T NT$ | |
| Lợi nhuận giữ lại | 65,7 T NT$ | 80,4 T NT$ | 90,5 T NT$ | 108 T NT$ | 119 T NT$ | 118 T NT$ | 128 T NT$ | 161 T NT$ | 148 T NT$ | 154 T NT$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | 8,23 T NT$ | 9,1 T NT$ | 14,2 T NT$ | 15,7 T NT$ | 19,2 T NT$ | 22 T NT$ | -425 Tr NT$ | 1,74 T NT$ | 32,8 T NT$ | 33,2 T NT$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 76,8 T NT$ | 92,4 T NT$ | 108 T NT$ | 126 T NT$ | 141 T NT$ | 142 T NT$ | 155 T NT$ | 166 T NT$ | 184 T NT$ | 189 T NT$ | |
| Nợ vay | |||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 37,7 Tr NT$ | 398 Tr NT$ | 554 Tr NT$ | 424 Tr NT$ | 417 Tr NT$ | 171 Tr NT$ | 152 Tr NT$ | 81,6 Tr NT$ | 291 Tr NT$ | 120 Tr NT$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | -52,7 T NT$ | -67,5 T NT$ | -82,8 T NT$ | -84,5 T NT$ | -89,2 T NT$ | -89 T NT$ | -110 T NT$ | -107 T NT$ | -113 T NT$ | -116 T NT$ | |
Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng TWD.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02