PerpEquities

Tài chính Keyence Corporation (KEYENCE)

JPX · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 12.784 nhân viên · CEO Tetsuya Nakano

Giá
78.000,00 ¥ +2,15%
Vốn hóa
18,9 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
18,2 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-29 EPS dự kiến 570,81 ¥
Doanh thu (TTM)1,36 NT ¥– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)53,8%– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 732 T ¥
Lợi nhuận ròng (TTM)544 T ¥– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)2.242,65 ¥– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng1,5 NT ¥+14,0% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
18,9 NT ¥
EV 18,2 NT ¥
Doanh thu
1,36 NT ¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+25%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
40,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
34,8×
Dự phóng 32,8× (FY2027)
P/S
13,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
23,6×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
544 T ¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
1,46 NT ¥
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2027-01-29
Doanh thu dự kiến 365 T ¥
Cổ tức
550,00 ¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-29): doanh thu vượt 7,4%, EPS vượt 6,5%Doanh thu 390 T ¥ so với kỳ vọng 363 T ¥ (+7,4%); EPS 657,84 ¥ so với 617,57 ¥ (+6,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 36,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '27 đạt 389 T ¥, so với mức trung bình 17,0% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm243 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '27, năm trước là 243 Tr.
  • Tiền ròng 1,5 NT ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 1,5 NT ¥, nợ gồm thuê tài sản 0 ¥; năm trước tiền ròng 1,32 NT ¥.

Quý gần nhất: Q2 '27

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu389 T ¥284 T ¥+36,8%
Biên lợi nhuận gộp86,2%82,8%+3,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động221 T ¥143 T ¥+54,8%
Biên lợi nhuận hoạt động56,9%50,3%+6,6 điểm %
Lợi nhuận ròng160 T ¥108 T ¥+47,9%
EPS pha loãng657,84 ¥444,67 ¥+47,9%
Dòng tiền hoạt động–197 T ¥–
Capex–11,6 T ¥–
Dòng tiền tự do–185 T ¥–
R&D0 ¥0 ¥–
Thù lao bằng cổ phiếu–0 ¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-29
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu390 T ¥363 T ¥+7,4%
EPS (theo dự báo)657,84 ¥617,57 ¥+6,5%

Từ báo cáo ngày 2026-10-29 cho Q2 '27: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)34,8×40,0×29,9× – 45,9×
EV / EBITDA23,6×26,9×19,5× – 31,1×
EV / Doanh thu13,4×15,0×10,9× – 17,8×
Giá / FCF102,1×45,2×33,1× – 59,4×
Giá / Giá trị sổ sách5,1×5,4×3,8× – 6,4×
Tỷ suất FCF1,0%2,3%1,7% – 3,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư13,8%12,9%12,0% – 14,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,5%13,5%12,8% – 14,6%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20271,46 NT ¥+25,2%2.379,62 ¥+29,6%32,8×11
FY20281,63 NT ¥+11,6%2.642,97 ¥+11,1%29,5×16
FY20291,79 NT ¥+9,6%2.900,39 ¥+9,7%26,9×14
FY20301,92 NT ¥+7,3%3.068,80 ¥+5,8%25,4×7
FY20312,06 NT ¥+7,3%3.285,63 ¥+7,1%23,7×12

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01