Bảng cân đối kế toán Itaú Unibanco Holding S.A. (ITUB)
NYSE · Financial Services · Banks · 99.600 nhân viên · CEO Milton Maluhy Filho
- Giá
- 7,13 $ -3,26%
- Vốn hóa
- 78,6 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 1,22 NT R$
- Báo cáo gần nhất
- Q2 '26 nộp ngày 2026-08-07
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-03
Cuối Q2 '26, Itaú Unibanco Holding S.A. (ITUB) nắm giữ 393 T R$ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 1,02 NT R$ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 3,2 NT R$, tổng nợ phải trả 2,97 NT R$, vốn chủ sở hữu 218 T R$.
Bảng cân đối kế toán
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | Q3 '23 | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 226 T R$ | 228 T R$ | 228 T R$ | 249 T R$ | 246 T R$ | 264 T R$ | 255 T R$ | 258 T R$ | 264 T R$ | 271 T R$ | 274 T R$ | 276 T R$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 427 T R$ | 387 T R$ | 377 T R$ | 346 T R$ | 425 T R$ | 374 T R$ | 30,7 T R$ | 74,1 T R$ | 79,2 T R$ | 157 T R$ | 112 T R$ | 117 T R$ | |
| Các khoản phải thu | 84,4 T R$ | 96,5 T R$ | 94,4 T R$ | 94,9 T R$ | 91,9 T R$ | 100 T R$ | 98,4 T R$ | 105 T R$ | 111 T R$ | 4,4 T R$ | 4,22 T R$ | 4,57 T R$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -234 T R$ | -184 T R$ | 14,2 T R$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 744 T R$ | 720 T R$ | 707 T R$ | 697 T R$ | 771 T R$ | 746 T R$ | 392 T R$ | 446 T R$ | 462 T R$ | 204 T R$ | 213 T R$ | 419 T R$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 10,8 T R$ | 12,5 T R$ | 12,4 T R$ | 12,8 T R$ | 12,9 T R$ | 13,3 T R$ | 13 T R$ | 12,6 T R$ | 12,4 T R$ | 12,6 T R$ | 12,3 T R$ | 12,5 T R$ | |
| Đầu tư dài hạn | 1,65 NT R$ | 1,71 NT R$ | 1,56 NT R$ | 1,65 NT R$ | 1,7 NT R$ | 1,99 NT R$ | 1,8 NT R$ | 1,85 NT R$ | 1,83 NT R$ | 2,09 NT R$ | 1,97 NT R$ | 1,98 NT R$ | |
| Lợi thế thương mại | 7,9 T R$ | 7,84 T R$ | 7,64 T R$ | 8,05 T R$ | 8,26 T R$ | 8,35 T R$ | 8,23 T R$ | 8,22 T R$ | 8,05 T R$ | 8,34 T R$ | 10,4 T R$ | 10,5 T R$ | |
| Tài sản vô hình | 15,6 T R$ | 15,5 T R$ | 15,4 T R$ | 15,8 T R$ | 15,8 T R$ | 15,6 T R$ | 15,8 T R$ | 15,9 T R$ | 15,8 T R$ | 15,7 T R$ | 15,5 T R$ | 15,8 T R$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 55,7 T R$ | 53,7 T R$ | 54,6 T R$ | 57,8 T R$ | 59 T R$ | 58,9 T R$ | 60,1 T R$ | 63,4 T R$ | 64 T R$ | 75,4 T R$ | 75,3 T R$ | 65,9 T R$ | |
| Tài sản dài hạn khác | 24,4 T R$ | 22,4 T R$ | 248 T R$ | 283 T R$ | 221 T R$ | 20,2 T R$ | 516 T R$ | 478 T R$ | 580 T R$ | 667 T R$ | 850 T R$ | 694 T R$ | |
| Tài sản dài hạn | 1,76 NT R$ | 1,82 NT R$ | 1,9 NT R$ | 2,03 NT R$ | 2,01 NT R$ | 2,11 NT R$ | 2,41 NT R$ | 2,43 NT R$ | 2,51 NT R$ | 2,87 NT R$ | 2,93 NT R$ | 2,78 NT R$ | |
| Tổng tài sản | 2,51 NT R$ | 2,54 NT R$ | 2,61 NT R$ | 2,72 NT R$ | 2,78 NT R$ | 2,85 NT R$ | 2,8 NT R$ | 2,88 NT R$ | 2,97 NT R$ | 3,08 NT R$ | 3,14 NT R$ | 3,2 NT R$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||||
| Nợ ngắn hạn | 544 T R$ | 550 T R$ | 579 T R$ | 609 T R$ | 620 T R$ | 624 T R$ | 581 T R$ | 609 T R$ | 667 T R$ | 586 T R$ | 667 T R$ | 656 T R$ | |
| Thuế phải nộp | 18,7 T R$ | 9,25 T R$ | 19,4 T R$ | 18 T R$ | 22,5 T R$ | 11,1 T R$ | 20,8 T R$ | 23,3 T R$ | 23,4 T R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 950 T R$ | 967 T R$ | 980 T R$ | 1,04 NT R$ | 1,04 NT R$ | 1,07 NT R$ | 1,04 NT R$ | 1,05 NT R$ | 1,07 NT R$ | -17,7 T R$ | -26,7 T R$ | 1,19 NT R$ | |
| Nợ ngắn hạn | 1,49 NT R$ | 1,52 NT R$ | 1,56 NT R$ | 1,64 NT R$ | 1,66 NT R$ | 1,7 NT R$ | 1,62 NT R$ | 1,65 NT R$ | 1,74 NT R$ | 586 T R$ | 667 T R$ | 1,87 NT R$ | |
| Nợ dài hạn | 262 T R$ | 262 T R$ | 252 T R$ | 267 T R$ | 280 T R$ | 278 T R$ | 321 T R$ | 325 T R$ | 312 T R$ | 424 T R$ | 415 T R$ | 365 T R$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | 3,37 T R$ | 3,3 T R$ | 3,16 T R$ | 3,48 T R$ | 3,45 T R$ | 3,68 T R$ | 3,42 T R$ | 3,29 T R$ | 3,17 T R$ | 3,27 T R$ | 3,13 T R$ | 3,24 T R$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 1,48 T R$ | 1,32 T R$ | 1,23 T R$ | 1,35 T R$ | 1,4 T R$ | 1,26 T R$ | 1,51 T R$ | 1,84 T R$ | 2,11 T R$ | 2,43 T R$ | 2,57 T R$ | 2,81 T R$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | 477 Tr R$ | 560 Tr R$ | 527 Tr R$ | 664 Tr R$ | 565 Tr R$ | 603 Tr R$ | 573 Tr R$ | 472 Tr R$ | 554 Tr R$ | 12,4 T R$ | 11,8 T R$ | 396 Tr R$ | |
| Nợ dài hạn khác | 555 T R$ | 560 T R$ | 600 T R$ | 604 T R$ | 626 T R$ | 652 T R$ | 647 T R$ | 674 T R$ | 692 T R$ | 1,84 NT R$ | 1,82 NT R$ | 732 T R$ | |
| Nợ dài hạn | 823 T R$ | 827 T R$ | 857 T R$ | 876 T R$ | 912 T R$ | 935 T R$ | 973 T R$ | 1 NT R$ | 1,01 NT R$ | 2,28 NT R$ | 2,25 NT R$ | 1,1 NT R$ | |
| Tổng nợ phải trả | 2,32 NT R$ | 2,34 NT R$ | 2,42 NT R$ | 2,52 NT R$ | 2,57 NT R$ | 2,63 NT R$ | 2,59 NT R$ | 2,66 NT R$ | 2,74 NT R$ | 2,86 NT R$ | 2,92 NT R$ | 2,97 NT R$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 124 T R$ | 124 T R$ | 124 T R$ | 137 T R$ | 135 T R$ | 137 T R$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | 92,9 T R$ | 99,5 T R$ | 94,9 T R$ | 103 T R$ | 111 T R$ | 121 T R$ | 77,1 T R$ | 84,5 T R$ | 92,7 T R$ | 64,7 T R$ | 80,6 T R$ | 81,1 T R$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 184 T R$ | 190 T R$ | 186 T R$ | 194 T R$ | 201 T R$ | 211 T R$ | 201 T R$ | 209 T R$ | 215 T R$ | 204 T R$ | 217 T R$ | 218 T R$ | |
| Nợ vay | |||||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 810 T R$ | 815 T R$ | 833 T R$ | 879 T R$ | 904 T R$ | 906 T R$ | 905 T R$ | 938 T R$ | 982 T R$ | 1,01 NT R$ | 1,08 NT R$ | 1,02 NT R$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | 584 T R$ | 586 T R$ | 605 T R$ | 630 T R$ | 658 T R$ | 642 T R$ | 650 T R$ | 679 T R$ | 717 T R$ | 742 T R$ | 811 T R$ | 748 T R$ | |
| Bảng cân đối kế toán | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tài sản | |||||||||||
| Tiền & tương đương tiền | 127 T R$ | 147 T R$ | 158 T R$ | 156 T R$ | 192 T R$ | 225 T R$ | 211 T R$ | 228 T R$ | 264 T R$ | 271 T R$ | |
| Đầu tư ngắn hạn | 510 T R$ | 567 T R$ | 329 T R$ | 302 T R$ | 378 T R$ | 293 T R$ | 366 T R$ | 387 T R$ | 374 T R$ | 157 T R$ | |
| Các khoản phải thu | 6,88 T R$ | 11,2 T R$ | 50,7 T R$ | 56,7 T R$ | 56,9 T R$ | 66,3 T R$ | 78,4 T R$ | 96,5 T R$ | 100 T R$ | 4,4 T R$ | |
| Tài sản ngắn hạn khác | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -234 T R$ | |
| Tài sản ngắn hạn | 644 T R$ | 725 T R$ | 541 T R$ | 519 T R$ | 631 T R$ | 589 T R$ | 662 T R$ | 720 T R$ | 746 T R$ | 204 T R$ | |
| Tài sản cố định hữu hình (ròng) | 8,04 T R$ | 7,36 T R$ | 7,3 T R$ | 11 T R$ | 11,8 T R$ | 12 T R$ | 11,6 T R$ | 12,5 T R$ | 13,3 T R$ | 12,6 T R$ | |
| Đầu tư dài hạn | 659 T R$ | 664 T R$ | 930 T R$ | 1,02 NT R$ | 1,28 NT R$ | 1,38 NT R$ | 1,55 NT R$ | 1,71 NT R$ | 1,99 NT R$ | 2,09 NT R$ | |
| Lợi thế thương mại | 9,86 T R$ | 11,1 T R$ | 11,4 T R$ | 11,2 T R$ | 8,19 T R$ | 7,82 T R$ | 7,55 T R$ | 7,84 T R$ | 8,35 T R$ | 8,34 T R$ | |
| Tài sản vô hình | 7,2 T R$ | 8,24 T R$ | 7,89 T R$ | 8,56 T R$ | 9,14 T R$ | 13,3 T R$ | 15,6 T R$ | 15,5 T R$ | 15,6 T R$ | 15,7 T R$ | |
| Tài sản thuế hoãn lại | 38,2 T R$ | 35,9 T R$ | 32,8 T R$ | 38,9 T R$ | 56,6 T R$ | 50,8 T R$ | 51,6 T R$ | 53,7 T R$ | 58,9 T R$ | 75,4 T R$ | |
| Tài sản dài hạn khác | -14,2 T R$ | -15,5 T R$ | 21,9 T R$ | 24,3 T R$ | 20,6 T R$ | 20,7 T R$ | 20,9 T R$ | 22,4 T R$ | 20,2 T R$ | 667 T R$ | |
| Tài sản dài hạn | 708 T R$ | 711 T R$ | 1,01 NT R$ | 1,12 NT R$ | 1,39 NT R$ | 1,48 NT R$ | 1,66 NT R$ | 1,82 NT R$ | 2,11 NT R$ | 2,87 NT R$ | |
| Tổng tài sản | 1,35 NT R$ | 1,44 NT R$ | 1,55 NT R$ | 1,64 NT R$ | 2,02 NT R$ | 2,07 NT R$ | 2,32 NT R$ | 2,54 NT R$ | 2,85 NT R$ | 3,08 NT R$ | |
| Nợ phải trả | |||||||||||
| Nợ ngắn hạn | 444 T R$ | 412 T R$ | 412 T R$ | 376 T R$ | 388 T R$ | 379 T R$ | 452 T R$ | 550 T R$ | 624 T R$ | 586 T R$ | |
| Thuế phải nộp | 5,24 T R$ | 7,77 T R$ | 5,31 T R$ | 7,17 T R$ | 5,63 T R$ | 6,42 T R$ | 6,98 T R$ | 9,25 T R$ | 11,1 T R$ | 0 R$ | |
| Doanh thu hoãn lại | 0 R$ | 2,33 T R$ | 2,53 T R$ | 2,69 T R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | |
| Nợ ngắn hạn khác | 330 T R$ | 403 T R$ | 473 T R$ | 525 T R$ | 824 T R$ | 863 T R$ | 890 T R$ | 967 T R$ | 1,07 NT R$ | -17,7 T R$ | |
| Nợ ngắn hạn | 774 T R$ | 818 T R$ | 887 T R$ | 908 T R$ | 1,22 NT R$ | 1,24 NT R$ | 1,34 NT R$ | 1,52 NT R$ | 1,7 NT R$ | 586 T R$ | |
| Nợ dài hạn | 226 T R$ | 124 T R$ | 147 T R$ | 160 T R$ | 180 T R$ | 190 T R$ | 266 T R$ | 262 T R$ | 278 T R$ | 424 T R$ | |
| Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn) | 0 R$ | 4 Tr R$ | 0 R$ | 4,13 T R$ | 5,07 T R$ | 5,32 T R$ | 3,93 T R$ | 3,3 T R$ | 3,68 T R$ | 3,27 T R$ | |
| Doanh thu hoãn lại (dài hạn) | 0 R$ | 2,33 T R$ | 2,53 T R$ | 2,69 T R$ | 3,2 T R$ | 3,28 T R$ | 2,74 T R$ | 1,32 T R$ | 1,26 T R$ | 2,43 T R$ | |
| Thuế thu nhập hoãn lại phải trả | -289 Tr R$ | 391 Tr R$ | 447 Tr R$ | 1,06 T R$ | 421 Tr R$ | 280 Tr R$ | 345 Tr R$ | 560 Tr R$ | 603 Tr R$ | 12,4 T R$ | |
| Nợ dài hạn khác | 219 T R$ | 347 T R$ | 365 T R$ | 412 T R$ | 459 T R$ | 464 T R$ | 530 T R$ | 560 T R$ | 652 T R$ | 1,84 NT R$ | |
| Nợ dài hạn | 445 T R$ | 474 T R$ | 515 T R$ | 580 T R$ | 648 T R$ | 663 T R$ | 803 T R$ | 827 T R$ | 935 T R$ | 2,28 NT R$ | |
| Tổng nợ phải trả | 1,22 NT R$ | 1,29 NT R$ | 1,4 NT R$ | 1,49 NT R$ | 1,86 NT R$ | 1,9 NT R$ | 2,14 NT R$ | 2,34 NT R$ | 2,63 NT R$ | 2,86 NT R$ | |
| Vốn chủ sở hữu | |||||||||||
| Cổ phiếu phổ thông & vốn góp | 97,1 T R$ | 97,1 T R$ | 97,1 T R$ | 97,1 T R$ | 97,1 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 90,7 T R$ | 137 T R$ | |
| Lợi nhuận giữ lại | 23,7 T R$ | 26 T R$ | 29,7 T R$ | 29,9 T R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | |
| Thu nhập toàn diện khác lũy kế | -696 Tr R$ | 9,01 T R$ | 9,67 T R$ | 9 T R$ | 46,8 T R$ | 62,7 T R$ | 77,1 T R$ | 99,5 T R$ | 121 T R$ | 64,7 T R$ | |
| Vốn chủ sở hữu của cổ đông | 120 T R$ | 131 T R$ | 137 T R$ | 137 T R$ | 143 T R$ | 153 T R$ | 168 T R$ | 190 T R$ | 211 T R$ | 204 T R$ | |
| Nợ vay | |||||||||||
| Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản) | 670 T R$ | 536 T R$ | 559 T R$ | 544 T R$ | 578 T R$ | 574 T R$ | 721 T R$ | 815 T R$ | 906 T R$ | 1,01 NT R$ | |
| Nợ ròng (nợ - tiền) | 543 T R$ | 390 T R$ | 401 T R$ | 388 T R$ | 386 T R$ | 349 T R$ | 511 T R$ | 586 T R$ | 642 T R$ | 742 T R$ | |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng BRL.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng BRL như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.