PerpEquities

Tài chính Itaú Unibanco Holding S.A. (ITUB)

NYSE · Financial Services · Banks · 99.600 nhân viên · CEO Milton Maluhy Filho

Giá
7,13 $ -3,26%
Vốn hóa
78,6 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,22 NT R$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-07
Báo cáo kế tiếp
2026-11-03
Doanh thu (TTM)383 T R$+8,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)14,2%+1,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 54,6 T R$
Lợi nhuận ròng (TTM)47,1 T R$+9,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)184 T R$+642,7% so với năm trướcCapex 2,37 T R$
EPS pha loãng (TTM)4,06 R$+1,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-631 T R$-4,3% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
78,6 T $
EV 1,22 NT R$
Doanh thu
383 T R$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
12,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
10,1×
P/S
1,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
20,1×
TTM
Dòng tiền tự do
184 T R$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
47,1 T R$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2026-11-03
Cổ tức
0,58 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: -2,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 99,1 T R$, so với mức trung bình 15,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 14,2% (TTM), +1,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 19,6% trong khi doanh thu tăng 8,2%.
  • Capex chiếm 0,6% doanh thu (năm trước 1,6%)Đã đầu tư 2,37 T R$ trong 4 quý gần nhất (-57,5% so với năm trước). Dòng tiền tự do 184 T R$ = 391,6% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 31,2 T R$ cho cổ đông = 16,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 3,15 T R$ (năm trước 184 Tr R$), cổ tức 28,1 T R$, thù lao bằng cổ phiếu 269 Tr R$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,5% trong một năm11,1 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 10,9 T.
  • Nợ ròng 631 T R$Tiền + đầu tư ngắn hạn 393 T R$, nợ gồm thuê tài sản 1,02 NT R$; năm trước nợ ròng 605 T R$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu99,1 T R$102 T R$-2,6%
Biên lợi nhuận gộp35,8%29,6%+6,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động14,2 T R$9,66 T R$+46,6%
Biên lợi nhuận hoạt động14,3%9,5%+4,8 điểm %
Lợi nhuận ròng12,3 T R$11,1 T R$+10,0%
EPS pha loãng1,09 R$1,02 R$+6,9%
Dòng tiền hoạt động71,1 T R$13,9 T R$+411,7%
Capex-181 Tr R$1,79 T R$-110,2%
Dòng tiền tự do71,3 T R$12,1 T R$+488,7%
R&D0 R$0 R$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 R$301 Tr R$-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
187 T R$
Capex
-2,37 T R$
Mua lại cổ phiếu
-3,15 T R$
Cổ tức
-28,1 T R$
Mua lại doanh nghiệp
0 R$
Nợ phát hành ròng
-62,1 T R$
Thù lao bằng cổ phiếu
269 Tr R$
Dòng tiền tự do
184 T R$
Hoàn trả cổ đông / FCF
16,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)10,1×8,4×6,9× – 10,1×
EV / EBITDA20,1×17,5×11,5× – 20,4×
EV / Doanh thu3,2×2,9×2,8× – 3,1×
Giá / FCF5,1×3,4× 4/5 năm1,8× – 4,9×
Giá / Giá trị sổ sách2,2×1,6×1,2× – 2,1×
Tỷ suất FCF19,4%20,0%-32,3% – 54,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư2,4%2,1%1,5% – 2,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,9%18,7%17,4% – 21,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 9,80 $ (+37,4%)
khoảng 9,10 $ – 10,50 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua6
Nắm giữ6
Bán1
Bán mạnh0

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng BRL như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.