PerpEquities

Tài chính ITC

Giá
–
Vốn hóa
–
Báo cáo gần nhất
Q1 '20 nộp ngày 2020-05-06
Doanh thu (TTM)1,34 T $-12,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)57,2%+15,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 768 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)436 Tr $+31,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-281 Tr $-116,2% so với năm trướcCapex 877 Tr $
EPS pha loãng (TTM)0,00 $+27,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-5,96 T $-9,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
–
Doanh thu
1,34 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
32,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
–
P/S
0,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
0,0×
TTM
Dòng tiền tự do
-281 Tr $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
436 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
–
Cổ tức
–

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 4,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '20 đạt 322 Tr $, so với mức trung bình -26,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 57,2% (TTM), +15,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 18,7% trong khi doanh thu tăng -12,7%.
  • 35,0% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 569 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động 768 Tr $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 65,4% doanh thu (năm trước 50,1%)Đã đầu tư 877 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+13,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do -281 Tr $ = -64,4% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm153 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '20, năm trước là 153 T.
  • Nợ ròng 5,96 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 6 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 5,97 T $; năm trước nợ ròng 5,43 T $.

Quý gần nhất: Q1 '20

Quý kết thúc ngày 2020-03-31. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q1 '20Năm trướcThay đổi
Doanh thu322 Tr $307 Tr $+4,9%
Biên lợi nhuận gộp100,0%100,0%0,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động179 Tr $166 Tr $+7,8%
Biên lợi nhuận hoạt động55,6%54,1%+1,5 điểm %
Lợi nhuận ròng92 Tr $84 Tr $+9,5%
EPS pha loãng0,00 $0,00 $0,0%
Dòng tiền hoạt động108 Tr $141 Tr $-23,4%
Capex190 Tr $178 Tr $+6,7%
Dòng tiền tự do-82 Tr $-37 Tr $-121,6%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Other services1 Tr $0,0%100,0%6 Tr $+20,0%

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
596 Tr $
Capex
-877 Tr $
Mua lại cổ phiếu
-6 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
0 $
Nợ phát hành ròng
0 $
Thù lao bằng cổ phiếu
0 $
Dòng tiền tự do
-281 Tr $
Hoàn trả cổ đông / FCF
-2,1%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
EV / EBITDA0,0×7,0×5,5× – 10,8×
EV / Doanh thu0,0×1.224,7×4,4× – 2.291,0×
Giá / FCF0,0×––
Giá / Giá trị sổ sách0,0×––
Tỷ suất FCF–0,0%–
Lợi nhuận trên vốn đầu tư6,3%31,8%6,3% – 47,0%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu20,0%15,8%12,9% – 19,2%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-05