Tài chính ITC
- Giá
- –
- Vốn hóa
- –
- Báo cáo gần nhất
- Q1 '20 nộp ngày 2020-05-06
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- –
- Doanh thu
- 1,34 T $ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- – Năm tài chính tới
- Biên lợi nhuận ròng
- 32,5% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- –
- P/S
- 0,0× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 0,0× TTM
- Dòng tiền tự do
- -281 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 436 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- – Năm tài chính tới
- Lợi nhuận
- –
- Cổ tức
- –
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 4,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '20 đạt 322 Tr $, so với mức trung bình -26,7% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 57,2% (TTM), +15,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 18,7% trong khi doanh thu tăng -12,7%.
- 35,0% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 569 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động 768 Tr $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
- Capex chiếm 65,4% doanh thu (năm trước 50,1%)Đã đầu tư 877 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+13,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do -281 Tr $ = -64,4% lợi nhuận ròng.
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm153 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '20, năm trước là 153 T.
- Nợ ròng 5,96 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 6 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 5,97 T $; năm trước nợ ròng 5,43 T $.
Quý gần nhất: Q1 '20
Quý kết thúc ngày 2020-03-31. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q1 '20 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 322 Tr $ | 307 Tr $ | +4,9% |
| Biên lợi nhuận gộp | 100,0% | 100,0% | 0,0 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 179 Tr $ | 166 Tr $ | +7,8% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 55,6% | 54,1% | +1,5 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 92 Tr $ | 84 Tr $ | +9,5% |
| EPS pha loãng | 0,00 $ | 0,00 $ | 0,0% |
| Dòng tiền hoạt động | 108 Tr $ | 141 Tr $ | -23,4% |
| Capex | 190 Tr $ | 178 Tr $ | +6,7% |
| Dòng tiền tự do | -82 Tr $ | -37 Tr $ | -121,6% |
| R&D | 0 $ | 0 $ | – |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 $ | 0 $ | – |
Doanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýDoanh thu theo mảng kinh doanh
xếp chồng, theo quý| Phân khúc | Q2 '23 | YoY | Tỷ trọng | TTM | TTM YoY | 12 quý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Other services | 1 Tr $ | 0,0% | 100,0% | 6 Tr $ | +20,0% |
Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 596 Tr $
- Capex
- -877 Tr $
- Mua lại cổ phiếu
- -6 Tr $
- Cổ tức
- 0 $
- Mua lại doanh nghiệp
- 0 $
- Nợ phát hành ròng
- 0 $
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 $
- Dòng tiền tự do
- -281 Tr $
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- -2,1%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| EV / EBITDA | 0,0× | 7,0× | 5,5× – 10,8× |
| EV / Doanh thu | 0,0× | 1.224,7× | 4,4× – 2.291,0× |
| Giá / FCF | 0,0× | – | – |
| Giá / Giá trị sổ sách | 0,0× | – | – |
| Tỷ suất FCF | – | 0,0% | – |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 6,3% | 31,8% | 6,3% – 47,0% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,0% | 15,8% | 12,9% – 19,2% |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-05