PerpEquities

Tài chính Innovent Biologics, Inc. (INNOVENT)

HKSE · Healthcare · Biotechnology · 8.754 nhân viên · CEO De-Chao Yu

Giá
80,65 HK$ +1,13%
Vốn hóa
141 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
104 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-31
Doanh thu (TTM)15,6 T CN¥+36,5% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)12,0%+5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,87 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)1,22 T CN¥+7,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)13 T CN¥+698,4% so với năm trướcCapex 398 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)0,67 CN¥-0,3% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng17,7 T CN¥+186,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
141 T HK$
EV 104 T CN¥
Doanh thu
15,6 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+46%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
7,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
96,5×
P/S
7,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
40,9×
TTM
Dòng tiền tự do
13 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,22 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
19,1 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-31
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 42,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 8,5 T CN¥, so với mức trung bình 45,6% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 12,0% (TTM), +5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 157,7% trong khi doanh thu tăng 36,5%.
  • 22,3% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 1,53 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 1,87 T CN¥ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 2,6% doanh thu (năm trước 2,7%)Đã đầu tư 398 Tr CN¥ trong 2 nửa năm gần nhất (+29,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 13 T CN¥ = 1.070,3% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 6,3% trong một năm1,8 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,69 T.
  • Tiền ròng 17,7 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 20 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 2,32 T CN¥; năm trước tiền ròng 6,16 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu8,5 T CN¥5,95 T CN¥+42,8%
Biên lợi nhuận gộp85,0%76,7%+8,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,88 T CN¥742 Tr CN¥+153,6%
Biên lợi nhuận hoạt động22,1%12,5%+9,7 điểm %
Lợi nhuận ròng1,24 T CN¥834 Tr CN¥+48,1%
EPS pha loãng0,68 CN¥0,49 CN¥+38,8%
Dòng tiền hoạt động3,74 T CN¥434 Tr CN¥+762,8%
Capex170 Tr CN¥41,4 Tr CN¥+309,6%
Dòng tiền tự do3,57 T CN¥392 Tr CN¥+810,6%
R&D1,66 T CN¥1,01 T CN¥+64,6%
Thù lao bằng cổ phiếu385 Tr CN¥342 Tr CN¥+12,4%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
13,4 T CN¥
Capex
-398 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
-1,06 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
385 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
13 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)96,5×142,7× 1/5 năm142,7× – 142,7×
EV / EBITDA40,9×77,9× 1/5 năm77,9× – 77,9×
EV / Doanh thu6,7×9,2×5,4× – 13,6×
Giá / FCF9,2×12,7× 1/5 năm12,7× – 12,7×
Giá / Giá trị sổ sách5,7×5,0×4,1× – 6,1×
Tỷ suất FCF10,9%-1,8%-7,5% – 7,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư4,5%-10,3%-20,8% – 2,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,1%-10,3%-26,4% – 4,2%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202619,1 T CN¥+46,2%1,40 CN¥+197,6%–19
FY202723,9 T CN¥+25,3%2,17 CN¥+55,4%–20
FY202828,2 T CN¥+17,8%2,97 CN¥+36,7%–25
FY202935,3 T CN¥+25,5%4,59 CN¥+54,4%–11
FY203038,9 T CN¥+10,2%7,33 CN¥+59,7%–11

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.