PerpEquities

Tài chính Innolux Corporation (INNOLUX)

TAI · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 44.813 nhân viên · CEO Jin-Yang Hung

Giá
44,55 NT$ +4,70%
Vốn hóa
356 T NT$
Giá trị doanh nghiệp
335 T NT$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-02 EPS dự kiến 0,10 NT$
Doanh thu (TTM)245 T NT$+10,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)0,4%+3,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 989 Tr NT$
Lợi nhuận ròng (TTM)6,21 T NT$-35,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)18,7 T NT$+461,9% so với năm trướcCapex 10,2 T NT$
EPS pha loãng (TTM)0,78 NT$-30,6% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng35,1 T NT$+1,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
356 T NT$
EV 335 T NT$
Doanh thu
245 T NT$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+13%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
2,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
57,3×
Dự phóng 35,1× (FY2026)
P/S
1,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
9,8×
TTM
Dòng tiền tự do
18,7 T NT$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
6,21 T NT$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
255 T NT$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-02
Doanh thu dự kiến 60,8 T NT$
Cổ tức
1,00 NT$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-14): doanh thu hụt 5,6%, EPS hụt 60,0%Doanh thu 63,9 T NT$ so với kỳ vọng 67,7 T NT$ (-5,6%); EPS 0,57 NT$ so với 1,43 NT$ (-60,0%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 13,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 63,7 T NT$, so với mức trung bình 7,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 0,4% (TTM), +3,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 113,9% trong khi doanh thu tăng 10,7%.
  • 71,6% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 3,49 T NT$ so với lợi nhuận hoạt động 989 Tr NT$ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 4,2% doanh thu (năm trước 6,6%)Đã đầu tư 10,2 T NT$ trong 4 quý gần nhất (-29,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do 18,7 T NT$ = 301,3% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 5,0% trong một năm7,99 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 7,61 T.
  • Tiền ròng 35,1 T NT$Tiền + đầu tư ngắn hạn 99,2 T NT$, nợ gồm thuê tài sản 64,1 T NT$; năm trước tiền ròng 34,5 T NT$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu63,7 T NT$56,2 T NT$+13,3%
Biên lợi nhuận gộp14,4%8,4%+6,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,63 T NT$-778 Tr NT$+309,9%
Biên lợi nhuận hoạt động2,6%-1,4%+3,9 điểm %
Lợi nhuận ròng4,53 T NT$-761 Tr NT$+695,8%
EPS pha loãng0,57 NT$-0,10 NT$+670,0%
Dòng tiền hoạt động6,66 T NT$7,41 T NT$-10,1%
Capex2,35 T NT$3,25 T NT$-27,8%
Dòng tiền tự do4,32 T NT$4,16 T NT$+3,8%
R&D2,94 T NT$3 T NT$-2,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 NT$0 NT$–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-14
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu63,9 T NT$67,7 T NT$-5,6%
EPS (theo dự báo)0,57 NT$1,43 NT$-60,0%

Từ báo cáo ngày 2026-08-14 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
29 T NT$
Capex
-10,2 T NT$
Mua lại cổ phiếu
0 NT$
Cổ tức
0 NT$
Mua lại doanh nghiệp
-25,7 T NT$
Nợ phát hành ròng
39,2 T NT$
Thù lao bằng cổ phiếu
0 NT$
Dòng tiền tự do
18,7 T NT$
Hoàn trả cổ đông / FCF
-0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)57,3×197,1× 3/5 năm4,0× – 568,3×
EV / EBITDA9,8×6,5×2,5× – 13,9×
EV / Doanh thu1,4×0,6×0,4× – 0,7×
Giá / FCF19,0×34,0× 3/5 năm3,1× – 82,7×
Giá / Giá trị sổ sách1,6×0,6×0,5× – 0,8×
Tỷ suất FCF5,3%2,7%-18,1% – 31,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư0,3%-0,5%-8,4% – 16,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,8%0,5%-11,1% – 18,9%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026255 T NT$+12,6%1,27 NT$+4.133,3%35,1×5
FY2027270 T NT$+5,6%1,22 NT$-3,8%36,5×5
FY2028272 T NT$+0,9%0,70 NT$-42,5%63,4×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02