PerpEquities

Tài chính Hygon Information Technology Co., Ltd. (HYGON)

SHH · Technology · Computer Hardware · 3.333 nhân viên · CEO Chao Qun Sha

Giá
170,20 CN¥ -8,44%
Vốn hóa
396 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
395 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-15 EPS dự kiến 0,51 CN¥
Doanh thu (TTM)19,8 T CN¥+58,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)21,4%-6,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,25 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)3,43 T CN¥+44,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-4,31 T CN¥-350,1% so với năm trướcCapex 1,71 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)1,48 CN¥+45,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng519 Tr CN¥-84,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
396 T CN¥
EV 395 T CN¥
Doanh thu
19,8 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+56%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
17,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
115,0×
Dự phóng 90,3× (FY2026)
P/S
19,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
80,9×
TTM
Dòng tiền tự do
-4,31 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,43 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
22,5 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-15
Doanh thu dự kiến 7,26 T CN¥
Cổ tức
0,24 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-19): doanh thu hụt 3,7%, EPS hụt 19,6%Doanh thu 5,86 T CN¥ so với kỳ vọng 6,08 T CN¥ (-3,7%); EPS 0,45 CN¥ so với 0,56 CN¥ (-19,6%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 45,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 5,86 T CN¥, so với mức trung bình 66,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 21,4% (TTM), -6,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 22,6% trong khi doanh thu tăng 58,5%.
  • Capex chiếm 8,6% doanh thu (năm trước 8,9%)Đã đầu tư 1,71 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+53,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do -4,31 T CN¥ = -125,5% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,8% trong một năm2,32 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,3 T.
  • Tiền ròng 519 Tr CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 7,68 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 7,16 T CN¥; năm trước tiền ròng 3,38 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu5,86 T CN¥4,03 T CN¥+45,5%
Biên lợi nhuận gộp58,7%61,5%-2,8 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,33 T CN¥1,2 T CN¥+10,5%
Biên lợi nhuận hoạt động22,6%29,8%-7,2 điểm %
Lợi nhuận ròng1,05 T CN¥760 Tr CN¥+37,9%
EPS pha loãng0,45 CN¥0,33 CN¥+36,4%
Dòng tiền hoạt động-2,02 T CN¥77,9 Tr CN¥-2.688,2%
Capex520 Tr CN¥706 Tr CN¥-26,4%
Dòng tiền tự do-2,54 T CN¥-629 Tr CN¥-303,3%
R&D1,74 T CN¥530 Tr CN¥+228,6%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥-52,4 Tr CN¥+100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-19
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu5,86 T CN¥6,08 T CN¥-3,7%
EPS (theo dự báo)0,45 CN¥0,56 CN¥-19,6%

Từ báo cáo ngày 2026-10-19 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-2,6 T CN¥
Capex
-1,71 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-196 N CN¥
Cổ tức
-588 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
108 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
4,62 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
290 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
-4,31 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-13,7%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)115,0×199,9×105,6× – 375,6×
EV / EBITDA80,9×96,1×44,3× – 158,9×
EV / Doanh thu19,9×33,8×14,5× – 52,7×
Giá / FCF-91,9×5.754,0× 2/5 năm560,1× – 10.947,9×
Giá / Giá trị sổ sách14,9×48,1×5,0× – 125,6×
Tỷ suất FCF-1,1%-0,3%-1,7% – 0,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư10,8%30,4%4,8% – 76,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,5%27,9%4,7% – 69,6%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202622,5 T CN¥+56,4%1,88 CN¥+71,3%90,3×4
FY202733,6 T CN¥+49,3%2,98 CN¥+57,9%57,2×5
FY202847,4 T CN¥+41,2%4,47 CN¥+50,3%38,1×7
FY2029103 T CN¥+116,9%10,05 CN¥+124,7%16,9×2
FY2030149 T CN¥+44,8%14,99 CN¥+49,2%11,4×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01