Tài chính Hitachi, Ltd. (HITACHI)
JPX · Industrials · Conglomerates · 287.901 nhân viên · CEO Toshiaki Tokunaga
- Giá
- 5.094,00 ¥ +0,45%
- Vốn hóa
- 22,7 NT ¥
- Giá trị doanh nghiệp
- 22,2 NT ¥
- Báo cáo gần nhất
- Q2 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-02-03 EPS dự kiến 58,73 ¥
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 22,7 NT ¥ EV 22,2 NT ¥
- Doanh thu
- 11,4 NT ¥ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +13% Đồng thuận FY2027
- Biên lợi nhuận ròng
- 6,5% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 30,6× Dự phóng 23,3× (FY2027)
- P/S
- 2,0× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 12,8× TTM
- Dòng tiền tự do
- 1,3 NT ¥ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 746 T ¥ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 11,9 NT ¥ Đồng thuận FY2027
- Lợi nhuận
- 2027-02-03 Doanh thu dự kiến 2,96 NT ¥
- Cổ tức
- 50,00 ¥ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-10-28): doanh thu đúng kỳ vọng, EPS hụt 6,9%Doanh thu 2,91 NT ¥ so với kỳ vọng 2,92 NT ¥ (-0,4%); EPS 50,96 ¥ so với 54,72 ¥ (-6,9%).
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 14,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 2,9 NT ¥, so với mức trung bình 12,4% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 11,7% (TTM), +1,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 24,1% trong khi doanh thu tăng 13,9%.
- Capex chiếm 3,6% doanh thu (năm trước 2,9%)Đã đầu tư 412 T ¥ trong 4 quý gần nhất (+43,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,3 NT ¥ = 174,9% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 697 T ¥ cho cổ đông = 53,4% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 471 T ¥ (năm trước 248 T ¥), cổ tức 226 T ¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 ¥ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng giảm 2,1% trong một năm4,46 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 4,56 T.
- Tiền ròng 482 T ¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 1,51 NT ¥, nợ gồm thuê tài sản 1,03 NT ¥; năm trước tiền ròng 399 T ¥.
Quý gần nhất: Q2 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q2 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2,9 NT ¥ | 2,53 NT ¥ | +14,8% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,3% | 30,2% | +0,1 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 349 T ¥ | 297 T ¥ | +17,5% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 12,0% | 11,7% | +0,3 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 227 T ¥ | 281 T ¥ | -19,1% |
| EPS pha loãng | 50,89 ¥ | 61,57 ¥ | -17,3% |
| Dòng tiền hoạt động | 303 T ¥ | 308 T ¥ | -1,6% |
| Capex | 96,6 T ¥ | 70,3 T ¥ | +37,5% |
| Dòng tiền tự do | 206 T ¥ | 237 T ¥ | -13,1% |
| R&D | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 ¥ | 0 ¥ | – |
Công bố so với đồng thuận
2026-10-28| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2,91 NT ¥ | 2,92 NT ¥ | -0,4% |
| EPS (theo dự báo) | 50,96 ¥ | 54,72 ¥ | -6,9% |
Từ báo cáo ngày 2026-10-28 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 1,72 NT ¥
- Capex
- -412 T ¥
- Mua lại cổ phiếu
- -471 T ¥
- Cổ tức
- -226 T ¥
- Mua lại doanh nghiệp
- 71,7 T ¥
- Nợ phát hành ròng
- -327 T ¥
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 ¥
- Dòng tiền tự do
- 1,3 NT ¥
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 53,4%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 30,6× | 18,6× | 10,2× – 25,8× |
| EV / EBITDA | 12,8× | 9,1× | 5,9× – 12,4× |
| EV / Doanh thu | 1,9× | 1,3× | 0,8× – 1,9× |
| Giá / FCF | 17,4× | 18,3× | 15,4× – 21,8× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 3,5× | 2,2× | 1,4× – 3,1× |
| Tỷ suất FCF | 5,7% | 5,6% | 4,6% – 6,5% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 10,5% | 7,9% | 6,1% – 9,6% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,5% | 11,9% | 10,3% – 13,4% |
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2027 | 11,9 NT ¥ | +12,7% | 218,17 ¥ | +23,5% | 23,3× | 14 |
| FY2028 | 13 NT ¥ | +9,3% | 261,66 ¥ | +19,9% | 19,5× | 15 |
| FY2029 | 14,2 NT ¥ | +9,1% | 309,20 ¥ | +18,2% | 16,5× | 13 |
| FY2030 | 15,8 NT ¥ | +11,1% | 360,37 ¥ | +16,5% | 14,1× | 10 |
| FY2031 | 17,2 NT ¥ | +8,9% | 428,27 ¥ | +18,8% | 11,9× | 6 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01