Tài chính Hudbay Minerals Inc. (HBM)
NYSE · Basic Materials · Copper · 2.233 nhân viên · CEO Peter Gerald Jan Kukielski
- Giá
- 21,70 $ -7,11%
- Vốn hóa
- 9,64 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 9,61 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q2 '26 nộp ngày 2026-07-29
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-12
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 9,64 T $ EV 9,61 T $
- Doanh thu
- 2,49 T $ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +32% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 27,1% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 12,8× Dự phóng 14,2× (FY2026)
- P/S
- 3,9× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 5,8× TTM
- Dòng tiền tự do
- 246 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 675 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 2,93 T $ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2026-11-12
- Cổ tức
- 0,03 $ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 21,4% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 651 Tr $, so với mức trung bình 12,5% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 30,8% (TTM), +4,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 30,0% trong khi doanh thu tăng 13,0%.
- 34,0% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 1,16 T $ so với lợi nhuận hoạt động 766 Tr $ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
- Capex chiếm 21,7% doanh thu (năm trước 18,7%)Đã đầu tư 541 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+31,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 246 Tr $ = 36,5% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 8,39 Tr $ cho cổ đông = 3,4% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 $ (năm trước 0 $), cổ tức 8,39 Tr $, thù lao bằng cổ phiếu 70,7 Tr $ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,6% trong một năm402 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 396 Tr.
- Tiền ròng 27,8 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 940 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 912 Tr $; năm trước nợ ròng 511 Tr $.
Quý gần nhất: Q2 '26
Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q2 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 651 Tr $ | 536 Tr $ | +21,4% |
| Biên lợi nhuận gộp | 41,0% | 32,9% | +8,1 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 236 Tr $ | 152 Tr $ | +55,6% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 36,3% | 28,3% | +8,0 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 134 Tr $ | 118 Tr $ | +13,8% |
| EPS pha loãng | 0,33 $ | 0,30 $ | +10,0% |
| Dòng tiền hoạt động | 256 Tr $ | 260 Tr $ | -1,3% |
| Capex | 149 Tr $ | 123 Tr $ | +21,6% |
| Dòng tiền tự do | 108 Tr $ | 137 Tr $ | -21,8% |
| R&D | 0 $ | 0 $ | – |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 $ | 10,8 Tr $ | -100,0% |
Doanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 787 Tr $
- Capex
- -541 Tr $
- Mua lại cổ phiếu
- 0 $
- Cổ tức
- -8,39 Tr $
- Mua lại doanh nghiệp
- 424 Tr $
- Nợ phát hành ròng
- -293 Tr $
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 70,7 Tr $
- Dòng tiền tự do
- 246 Tr $
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 3,4%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 12,8× | 24,8× 4/5 năm | 13,6× – 40,5× |
| EV / EBITDA | 5,8× | 6,0× | 4,4× – 10,5× |
| EV / Doanh thu | 3,9× | 2,2× | 1,6× – 3,8× |
| Giá / FCF | 39,1× | 24,6× | 7,4× – 57,6× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 1,8× | 1,3× | 0,8× – 2,4× |
| Tỷ suất FCF | 2,6% | 7,9% | 1,7% – 13,5% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 6,0% | 3,5% | 0,4% – 6,3% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,4% | 2,3% | -16,5% – 17,6% |
Giới phân tích
Giá mục tiêu đồng thuận 32,00 $ (+47,5%)
khoảng 32,00 $ – 32,00 $ · xếp hạng Buy
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 2,93 T $ | +32,3% | 1,53 $ | +4,6% | 14,2× | 10 |
| FY2027 | 3,41 T $ | +16,5% | 1,98 $ | +29,4% | 11,0× | 11 |
| FY2028 | 3,51 T $ | +3,1% | 2,03 $ | +2,5% | 10,7× | 9 |
| FY2029 | 3,94 T $ | +12,2% | 2,28 $ | +12,4% | 9,5× | 3 |
| FY2030 | 3,96 T $ | +0,6% | 2,08 $ | -8,6% | 10,4× | 3 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02