PerpEquities

Tài chính GLOBALFOUNDRIES Inc. (GFS)

NASDAQ · Technology · Semiconductors · 14.000 nhân viên · CEO Timothy Graham Breen

Giá
41,90 $ -8,62%
Vốn hóa
23 T $
Giá trị doanh nghiệp
23,6 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-05
Báo cáo kế tiếp
2026-11-04 EPS dự kiến 0,51 $
Doanh thu (TTM)6,94 T $+1,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)11,6%+14,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 804 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)716 Tr $+722,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)796 Tr $-18,1% so với năm trướcCapex 1,12 T $
EPS pha loãng (TTM)1,28 $+709,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng679 Tr $-51,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
23 T $
EV 23,6 T $
Doanh thu
6,94 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+8%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
10,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
32,5×
Dự phóng 21,6× (FY2026)
P/S
3,3×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
11,2×
TTM
Dòng tiền tự do
796 Tr $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
716 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
7,31 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-04
Doanh thu dự kiến 1,89 T $
Cổ tức
0,12 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-05): doanh thu vượt 1,2%, EPS vượt 6,3%Doanh thu 1,79 T $ so với kỳ vọng 1,77 T $ (+1,2%); EPS 0,46 $ so với 0,43 $ (+6,3%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 5,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 1,79 T $, so với mức trung bình 0,9% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 11,6% (TTM), +14,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 575,7% trong khi doanh thu tăng 1,4%.
  • Capex chiếm 16,1% doanh thu (năm trước 9,1%)Đã đầu tư 1,12 T $ trong 4 quý gần nhất (+80,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 796 Tr $ = 111,2% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 405 Tr $ cho cổ đông = 50,9% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 405 Tr $ (năm trước 0 $), cổ tức 0 $, thù lao bằng cổ phiếu 234 Tr $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,2% trong một năm556 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 557 Tr.
  • Tiền ròng 679 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 2,36 T $, nợ gồm thuê tài sản 1,68 T $; năm trước tiền ròng 1,41 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu1,79 T $1,69 T $+5,8%
Biên lợi nhuận gộp28,3%24,2%+4,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động174 Tr $196 Tr $-11,2%
Biên lợi nhuận hoạt động9,7%11,6%-1,9 điểm %
Lợi nhuận ròng166 Tr $228 Tr $-27,2%
EPS pha loãng0,30 $0,41 $-26,8%
Dòng tiền hoạt động405 Tr $431 Tr $-6,0%
Capex411 Tr $159 Tr $+158,5%
Dòng tiền tự do-6 Tr $272 Tr $-102,2%
R&D174 Tr $134 Tr $+29,9%
Thù lao bằng cổ phiếu68 Tr $52 Tr $+30,8%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-05
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu1,79 T $1,77 T $+1,2%
EPS (theo dự báo)0,46 $0,43 $+6,3%

Từ báo cáo ngày 2026-08-05 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Water Fabrication5,09 T $+159,8%91,8%––
Engineering And Other Pre-Fabrication Services454 Tr $+222,0%8,2%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
1,92 T $
Capex
-1,12 T $
Mua lại cổ phiếu
-405 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
-1,1 T $
Nợ phát hành ròng
-136 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
234 Tr $
Dòng tiền tự do
796 Tr $
Hoàn trả cổ đông / FCF
50,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)32,5×24,9× 3/5 năm20,0× – 32,8×
EV / EBITDA11,2×13,5×8,7× – 21,0×
EV / Doanh thu3,4×3,9×2,8× – 4,9×
Giá / FCF28,9×43,9× 4/5 năm19,3× – 104,2×
Giá / Giá trị sổ sách1,9×2,8×1,6× – 4,1×
Tỷ suất FCF3,5%2,5%-1,5% – 5,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư4,5%3,5%-1,5% – 7,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,1%5,1%-3,1% – 14,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 79,69 $ (+90,2%)
khoảng 51,00 $ – 140,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua11
Nắm giữ7
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20267,31 T $+7,6%1,94 $+21,9%21,6×15
FY20278,21 T $+12,4%2,53 $+30,4%16,6×16
FY20289,39 T $+14,3%3,38 $+33,7%12,4×10
FY202911 T $+17,6%5,61 $+66,0%7,5×4
FY203012,1 T $+9,5%5,63 $+0,3%7,4×4

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02