PerpEquities

Tài chính Guangdong Fenghua Advanced Technology (Holding) Co., Ltd. (FENGHUA)

SHZ · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 9.396 nhân viên · CEO Xiao Ping Yang

Giá
32,80 CN¥ +1,67%
Vốn hóa
37,6 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
35,9 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-20 EPS dự kiến 0,27 CN¥
Doanh thu (TTM)7,45 T CN¥+36,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)8,1%+2,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 603 Tr CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)697 Tr CN¥+131,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)654 Tr CN¥+1.268,2% so với năm trướcCapex 201 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)0,62 CN¥+135,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng1,79 T CN¥-30,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
37,6 T CN¥
EV 35,9 T CN¥
Doanh thu
7,45 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+46%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
9,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
53,3×
Dự phóng 46,9× (FY2026)
P/S
5,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
32,9×
TTM
Dòng tiền tự do
654 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
697 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
8,36 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-20
Doanh thu dự kiến 2,35 T CN¥
Cổ tức
0,10 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 72,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 2,3 T CN¥, so với mức trung bình 21,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 8,1% (TTM), +2,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 96,9% trong khi doanh thu tăng 36,0%.
  • 23,9% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 792 Tr CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 603 Tr CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 2,7% doanh thu (năm trước 8,0%)Đã đầu tư 201 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (-53,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do 654 Tr CN¥ = 93,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 797 N CN¥ cho cổ đông = 0,1% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CN¥ (năm trước 0 CN¥), cổ tức 797 N CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 4,6% trong một năm1,15 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 1,2 T.
  • Tiền ròng 1,79 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 3,61 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 1,82 T CN¥; năm trước tiền ròng 2,56 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu2,3 T CN¥1,34 T CN¥+72,0%
Biên lợi nhuận gộp29,0%23,8%+5,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động376 Tr CN¥64,9 Tr CN¥+478,3%
Biên lợi nhuận hoạt động16,3%4,9%+11,5 điểm %
Lợi nhuận ròng351 Tr CN¥61,6 Tr CN¥+470,2%
EPS pha loãng0,31 CN¥0,05 CN¥+504,3%
Dòng tiền hoạt động471 Tr CN¥-93,3 Tr CN¥+604,9%
Capex50,3 Tr CN¥76,2 Tr CN¥-34,1%
Dòng tiền tự do421 Tr CN¥-170 Tr CN¥+348,3%
R&D95,7 Tr CN¥78,7 Tr CN¥+21,7%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
855 Tr CN¥
Capex
-201 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-797 N CN¥
Mua lại doanh nghiệp
29,4 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
-261 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
654 Tr CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,1%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)53,3×56,5×28,4× – 91,7×
EV / EBITDA32,9×15,5×12,5× – 18,7×
EV / Doanh thu4,8×3,3×2,5× – 5,3×
Giá / FCF57,6×482,2× 3/5 năm107,5× – 860,9×
Giá / Giá trị sổ sách2,9×1,9×1,3× – 3,9×
Tỷ suất FCF1,7%-1,2%-5,9% – 0,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư3,5%3,8%1,1% – 10,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,5%4,6%1,5% – 13,6%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20268,36 T CN¥+45,6%0,70 CN¥+180,0%46,9×2
FY202710,8 T CN¥+29,5%1,13 CN¥+61,4%29,0×2
FY202811,8 T CN¥+8,8%1,25 CN¥+10,6%26,2×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02