PerpEquities

Bảng cân đối kế toán FANUC Corporation (FANUC)

JPX · Industrials · Industrial - Machinery · 10.040 nhân viên · CEO Kenji Yamaguchi

Giá
5.668,00 ¥ -0,63%
Vốn hóa
5,24 NT ¥
Giá trị doanh nghiệp
4,5 NT ¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '27 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-27 EPS dự kiến 59,63 ¥

Cuối Q2 '27, FANUC Corporation (FANUC) nắm giữ 787 T ¥ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 0 ¥ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 2,13 NT ¥, tổng nợ phải trả 223 T ¥, vốn chủ sở hữu 1,89 NT ¥.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26Q3 '26Q4 '26Q1 '27Q2 '27
Tài sản
Tiền & tương đương tiền477 T ¥527 T ¥579 T ¥481 T ¥579 T ¥502 T ¥603 T ¥529 T ¥697 T ¥718 T ¥762 T ¥746 T ¥
Đầu tư ngắn hạn0 ¥12,2 T ¥0 ¥88,2 T ¥0 ¥104 T ¥0 ¥140 T ¥0 ¥35,8 T ¥0 ¥40,8 T ¥
Các khoản phải thu144 T ¥154 T ¥144 T ¥129 T ¥137 T ¥154 T ¥150 T ¥153 T ¥155 T ¥169 T ¥164 T ¥160 T ¥
Hàng tồn kho371 T ¥363 T ¥357 T ¥333 T ¥331 T ¥306 T ¥301 T ¥293 T ¥298 T ¥292 T ¥291 T ¥301 T ¥
Tài sản ngắn hạn khác27 T ¥20,2 T ¥26,7 T ¥23,1 T ¥19,8 T ¥18,4 T ¥26,6 T ¥28,4 T ¥20,6 T ¥22,4 T ¥39,7 T ¥26,5 T ¥
Tài sản ngắn hạn1,02 NT ¥1,08 NT ¥1,11 NT ¥1,05 NT ¥1,07 NT ¥1,09 NT ¥1,08 NT ¥1,14 NT ¥1,17 NT ¥1,24 NT ¥1,26 NT ¥1,27 NT ¥
Tài sản cố định hữu hình (ròng)602 T ¥608 T ¥615 T ¥604 T ¥608 T ¥604 T ¥601 T ¥597 T ¥597 T ¥591 T ¥590 T ¥585 T ¥
Đầu tư dài hạn172 T ¥184 T ¥175 T ¥187 T ¥183 T ¥192 T ¥169 T ¥187 T ¥207 T ¥223 T ¥231 T ¥243 T ¥
Tài sản vô hình10 T ¥9,82 T ¥9,47 T ¥9,1 T ¥8,94 T ¥8,8 T ¥8,74 T ¥8,68 T ¥8,53 T ¥8,54 T ¥8,42 T ¥8,5 T ¥
Tài sản thuế hoãn lại0 ¥44,8 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥43,5 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥28,4 T ¥0 ¥0 ¥
Tài sản dài hạn khác57,6 T ¥2,94 T ¥47,1 T ¥48,3 T ¥49,2 T ¥2,42 T ¥44,5 T ¥44,3 T ¥40,4 T ¥2 T ¥21,8 T ¥23,9 T ¥
Tài sản dài hạn841 T ¥850 T ¥846 T ¥848 T ¥850 T ¥851 T ¥823 T ¥838 T ¥853 T ¥854 T ¥851 T ¥861 T ¥
Tổng tài sản1,86 NT ¥1,93 NT ¥1,95 NT ¥1,9 NT ¥1,92 NT ¥1,94 NT ¥1,9 NT ¥1,98 NT ¥2,02 NT ¥2,09 NT ¥2,11 NT ¥2,13 NT ¥
Nợ phải trả
Phải trả người bán47,5 T ¥42,9 T ¥43,4 T ¥34,3 T ¥45,1 T ¥37,5 T ¥38,3 T ¥39,1 T ¥55,9 T ¥46,3 T ¥51,8 T ¥56,1 T ¥
Nợ ngắn hạn0 ¥2,29 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥2,58 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Thuế phải nộp6,29 T ¥5,49 T ¥7,35 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥21,2 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Doanh thu hoãn lại0 ¥28,9 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥26,8 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Nợ ngắn hạn khác92 T ¥77,3 T ¥106 T ¥102 T ¥104 T ¥71,8 T ¥92,7 T ¥94,3 T ¥98 T ¥108 T ¥111 T ¥116 T ¥
Nợ ngắn hạn146 T ¥157 T ¥157 T ¥153 T ¥161 T ¥158 T ¥138 T ¥155 T ¥171 T ¥179 T ¥171 T ¥196 T ¥
Nợ dài hạn7,49 T ¥4,14 T ¥7,62 T ¥7,79 T ¥8,12 T ¥4,71 T ¥7,67 T ¥7,9 T ¥7,83 T ¥0 ¥0 ¥0 ¥
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)7,49 T ¥4,14 T ¥7,62 T ¥7,79 T ¥8,12 T ¥4,71 T ¥7,67 T ¥7,9 T ¥7,83 T ¥0 ¥8,04 T ¥0 ¥
Nợ dài hạn khác48,5 T ¥41,7 T ¥35,2 T ¥34,6 T ¥34,8 T ¥30,1 T ¥24,4 T ¥24,7 T ¥25,1 T ¥28,3 T ¥19,5 T ¥26,7 T ¥
Nợ dài hạn63,4 T ¥49,9 T ¥50,4 T ¥50,2 T ¥51,1 T ¥39,6 T ¥39,8 T ¥40,5 T ¥40,7 T ¥28,3 T ¥27,6 T ¥26,7 T ¥
Tổng nợ phải trả209 T ¥207 T ¥207 T ¥203 T ¥212 T ¥197 T ¥177 T ¥195 T ¥211 T ¥208 T ¥199 T ¥223 T ¥
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥69 T ¥
Lợi nhuận giữ lại1,51 NT ¥1,54 NT ¥1,51 NT ¥1,55 NT ¥1,54 NT ¥1,59 NT ¥1,54 NT ¥1,58 NT ¥1,57 NT ¥1,62 NT ¥1,62 NT ¥1,68 NT ¥
Thu nhập toàn diện khác lũy kế109 T ¥144 T ¥183 T ¥136 T ¥157 T ¥148 T ¥144 T ¥161 T ¥196 T ¥216 T ¥245 T ¥234 T ¥
Vốn chủ sở hữu của cổ đông1,64 NT ¥1,71 NT ¥1,73 NT ¥1,69 NT ¥1,69 NT ¥1,72 NT ¥1,71 NT ¥1,77 NT ¥1,8 NT ¥1,86 NT ¥1,89 NT ¥1,89 NT ¥
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)15 T ¥10,6 T ¥15,2 T ¥15,6 T ¥16,2 T ¥12 T ¥15,3 T ¥15,8 T ¥15,7 T ¥0 ¥8,04 T ¥0 ¥
Nợ ròng (nợ - tiền)-462 T ¥-516 T ¥-563 T ¥-466 T ¥-563 T ¥-490 T ¥-588 T ¥-514 T ¥-681 T ¥-718 T ¥-754 T ¥-746 T ¥

Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng JPY.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02