PerpEquities

Tài chính Denison Mines Corp. (DNN)

AMEX · Energy · Uranium · 79 nhân viên · CEO David D. Cates

Giá
2,21 $ -6,75%
Vốn hóa
2 T $
Giá trị doanh nghiệp
3 T CA$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-14
Báo cáo kế tiếp
2026-11-03
Doanh thu (TTM)4,09 Tr CA$-9,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-2.100,7%-418,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -86 Tr CA$
Lợi nhuận ròng (TTM)-276 Tr CA$-219,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-167 Tr CA$-119,4% so với năm trướcCapex 80 Tr CA$
EPS pha loãng (TTM)-0,31 CA$-202,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-138 Tr CA$-246,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
2 T $
EV 3 T CA$
Doanh thu
4,09 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+168%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
-6.731,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-9,9×
P/S
679,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-11,8×
TTM
Dòng tiền tự do
-167 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-276 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
13,2 Tr CA$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-03
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: -43,5% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 720 N CA$, so với mức trung bình 7,9% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -2.100,7% (TTM), -418,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -13,2% trong khi doanh thu tăng -9,4%.
  • Capex chiếm 1.954,7% doanh thu (năm trước 353,5%)Đã đầu tư 80 Tr CA$ trong 4 quý gần nhất (+401,2% so với năm trước). Dòng tiền tự do -167 Tr CA$.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 1,2% trong một năm914 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 903 Tr.
  • Nợ ròng 138 Tr CA$Tiền + đầu tư ngắn hạn 550 Tr CA$, nợ gồm thuê tài sản 688 Tr CA$; năm trước tiền ròng 94,2 Tr CA$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu720 N CA$1,28 Tr CA$-43,5%
Biên lợi nhuận gộp-2.037,8%-8,6%-2.029,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-18,1 Tr CA$-18,8 Tr CA$+3,5%
Biên lợi nhuận hoạt động-2.517,5%-1.472,6%-1.044,9 điểm %
Lợi nhuận ròng25,6 Tr CA$12,5 Tr CA$+104,6%
EPS pha loãng0,03 CA$0,01 CA$+180,0%
Dòng tiền hoạt động-23,3 Tr CA$-23 Tr CA$-1,3%
Capex26,6 Tr CA$5,23 Tr CA$+409,1%
Dòng tiền tự do-49,9 Tr CA$-28,2 Tr CA$-77,0%
R&D0 CA$0 CA$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 CA$1,1 Tr CA$-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-87,2 Tr CA$
Capex
-80 Tr CA$
Mua lại cổ phiếu
0 CA$
Cổ tức
0 CA$
Mua lại doanh nghiệp
-1,01 Tr CA$
Nợ phát hành ròng
459 Tr CA$
Thù lao bằng cổ phiếu
1,13 Tr CA$
Dòng tiền tự do
-167 Tr CA$
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-9,9×60,6× 3/5 năm21,3× – 89,0×
EV / EBITDA-11,8×43,5× 3/5 năm19,2× – 64,3×
EV / Doanh thu733,2×488,9×64,7× – 1.000,6×
Giá / FCF-16,6×––
Giá / Giá trị sổ sách9,6×4,5×2,9× – 8,9×
Tỷ suất FCF-6,0%-2,4%-3,6% – -1,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-8,0%-7,3%-10,0% – -4,7%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-83,5%-10,6%-59,0% – 14,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 4,25 $ (+92,3%)
khoảng 4,25 $ – 4,25 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua7
Nắm giữ0
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202613,2 Tr CA$+167,7%-0,08 CA$+66,2%–6
FY202718,5 Tr CA$+40,5%-0,03 CA$+58,5%–6
FY2028172 Tr CA$+829,3%0,09 CA$+359,9%–3
FY2029704 Tr CA$+309,3%0,29 CA$+231,3%–3
FY2030955 Tr CA$+35,6%0,33 CA$+13,2%–2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CAD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.