Tài chính China Jushi Co., Ltd. (CHINAJUSHI)
SHH · Basic Materials · Construction Materials · 14.341 nhân viên · CEO Guoming Yang
- Giá
- 27,68 CN¥ -5,59%
- Vốn hóa
- 111 T CN¥
- Giá trị doanh nghiệp
- 120 T CN¥
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-03-25 EPS dự kiến 0,63 CN¥
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 111 T CN¥ EV 120 T CN¥
- Doanh thu
- 23,1 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +40% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 26,3% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 18,1× Dự phóng 13,6× (FY2026)
- P/S
- 4,8× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 13,4× TTM
- Dòng tiền tự do
- 2,32 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 6,06 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 26,3 T CN¥ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-03-25 Doanh thu dự kiến 7,43 T CN¥
- Cổ tức
- 0,36 CN¥ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-10-20): doanh thu vượt 6,6%, EPS vượt 14,4%Doanh thu 6,88 T CN¥ so với kỳ vọng 6,45 T CN¥ (+6,6%); EPS 0,60 CN¥ so với 0,52 CN¥ (+14,4%).
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 44,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 6,92 T CN¥, so với mức trung bình 21,5% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 33,9% (TTM), +9,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 75,6% trong khi doanh thu tăng 27,2%.
- Capex chiếm 16,9% doanh thu (năm trước 4,3%)Đã đầu tư 3,9 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+398,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do 2,32 T CN¥ = 38,3% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 1,35 T CN¥ cho cổ đông = 58,0% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 540 Tr CN¥ (năm trước 0 CN¥), cổ tức 807 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,9% trong một năm3,97 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 4 T.
- Nợ ròng 8,92 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 3,58 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 12,5 T CN¥; năm trước nợ ròng 8,99 T CN¥.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 6,92 T CN¥ | 4,8 T CN¥ | +44,3% |
| Biên lợi nhuận gộp | 51,2% | 32,8% | +18,4 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 2,98 T CN¥ | 1,17 T CN¥ | +155,5% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 43,1% | 24,4% | +18,8 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 2,41 T CN¥ | 881 Tr CN¥ | +173,8% |
| EPS pha loãng | 0,61 CN¥ | 0,22 CN¥ | +177,3% |
| Dòng tiền hoạt động | 1,58 T CN¥ | 842 Tr CN¥ | +87,9% |
| Capex | 979 Tr CN¥ | 273 Tr CN¥ | +259,1% |
| Dòng tiền tự do | 605 Tr CN¥ | 570 Tr CN¥ | +6,1% |
| R&D | 195 Tr CN¥ | 118 Tr CN¥ | +65,1% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 CN¥ | 0 CN¥ | – |
Công bố so với đồng thuận
2026-10-20| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 6,88 T CN¥ | 6,45 T CN¥ | +6,6% |
| EPS (theo dự báo) | 0,60 CN¥ | 0,52 CN¥ | +14,4% |
Từ báo cáo ngày 2026-10-20 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 6,22 T CN¥
- Capex
- -3,9 T CN¥
- Mua lại cổ phiếu
- -540 Tr CN¥
- Cổ tức
- -807 Tr CN¥
- Mua lại doanh nghiệp
- 363 Tr CN¥
- Nợ phát hành ròng
- 462 Tr CN¥
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 CN¥
- Dòng tiền tự do
- 2,32 T CN¥
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 58,0%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 18,1× | 14,6× | 8,3× – 20,9× |
| EV / EBITDA | 13,4× | 10,1× | 8,7× – 11,6× |
| EV / Doanh thu | 5,2× | 3,6× | 3,2× – 4,3× |
| Giá / FCF | 47,8× | 38,9× 3/5 năm | 22,9× – 62,5× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 3,2× | 2,1× | 1,4× – 3,2× |
| Tỷ suất FCF | 2,1% | 1,0% | -2,6% – 4,4% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 12,9% | 10,9% | 5,8% – 17,1% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,5% | 16,0% | 8,1% – 26,7% |
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 26,3 T CN¥ | +40,0% | 2,04 CN¥ | +148,3% | 13,6× | 6 |
| FY2027 | 34,4 T CN¥ | +30,8% | 3,34 CN¥ | +64,0% | 8,3× | 8 |
| FY2028 | 37,5 T CN¥ | +9,0% | 3,74 CN¥ | +12,0% | 7,4× | 7 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01