PerpEquities

Tài chính Cameco Corporation (CCJ)

NYSE · Energy · Uranium · 3.082 nhân viên · CEO Timothy S. Gitzel

Giá
76,91 $ -7,88%
Vốn hóa
33,5 T $
Giá trị doanh nghiệp
47 T CA$
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-12
Doanh thu (TTM)3,46 T CA$-0,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)12,6%-5,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 438 Tr CA$
Lợi nhuận ròng (TTM)397 Tr CA$-24,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)338 Tr CA$-65,3% so với năm trướcCapex 427 Tr CA$
EPS pha loãng (TTM)0,91 CA$-24,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-150 Tr CA$+34,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
33,5 T $
EV 47 T CA$
Doanh thu
3,46 T CA$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+2%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
11,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
117,5×
P/S
13,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
53,9×
TTM
Dòng tiền tự do
338 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
397 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
3,54 T CA$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-12
Cổ tức
0,17 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: -1,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 603 Tr CA$, so với mức trung bình -3,3% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 12,6% (TTM), -5,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -30,1% trong khi doanh thu tăng -0,1%.
  • 13,9% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 508 Tr CA$ so với lợi nhuận hoạt động 438 Tr CA$ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 12,3% doanh thu (năm trước 8,3%)Đã đầu tư 427 Tr CA$ trong 4 quý gần nhất (+48,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 338 Tr CA$ = 85,1% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 104 Tr CA$ cho cổ đông = 31,0% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CA$ (năm trước 0 CA$), cổ tức 104 Tr CA$, thù lao bằng cổ phiếu 5,61 Tr CA$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm436 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 435 Tr.
  • Nợ ròng 150 Tr CA$Tiền + đầu tư ngắn hạn 863 Tr CA$, nợ gồm thuê tài sản 1,01 T CA$; năm trước nợ ròng 229 Tr CA$.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu603 Tr CA$615 Tr CA$-1,9%
Biên lợi nhuận gộp16,1%37,3%-21,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động25,1 Tr CA$93 Tr CA$-73,0%
Biên lợi nhuận hoạt động4,2%15,1%-11,0 điểm %
Lợi nhuận ròng41,6 Tr CA$-141 N CA$+29.604,2%
EPS pha loãng0,10 CA$-0,00 CA$+31.933,3%
Dòng tiền hoạt động-52,6 N CA$156 Tr CA$-100,0%
Capex134 Tr CA$92,5 Tr CA$+44,5%
Dòng tiền tự do-134 Tr CA$63,2 Tr CA$-311,6%
R&D12,5 Tr CA$10,3 Tr CA$+21,8%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CA$2,45 Tr CA$-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
765 Tr CA$
Capex
-427 Tr CA$
Mua lại cổ phiếu
0 CA$
Cổ tức
-104 Tr CA$
Mua lại doanh nghiệp
179 N CA$
Nợ phát hành ròng
-2,28 Tr CA$
Thù lao bằng cổ phiếu
5,61 Tr CA$
Dòng tiền tự do
338 Tr CA$
Hoàn trả cổ đông / FCF
31,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)117,5×121,5× 4/5 năm68,7× – 184,8×
EV / EBITDA53,9×46,7×32,5× – 72,7×
EV / Doanh thu13,5×10,0×6,6× – 15,7×
Giá / FCF152,4×50,2×30,5× – 77,2×
Giá / Giá trị sổ sách6,5×4,3×2,1× – 7,9×
Tỷ suất FCF0,7%2,2%1,3% – 3,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư3,5%1,8%-1,9% – 4,8%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,6%3,3%-2,1% – 8,5%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 133,60 $ (+73,7%)
khoảng 95,00 $ – 175,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh1
Mua13
Nắm giữ5
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20263,54 T CA$+1,8%1,40 CA$+3,8%–6
FY20274 T CA$+13,1%2,55 CA$+81,8%–12
FY20284,35 T CA$+8,7%3,30 CA$+29,4%–6
FY20294,58 T CA$+5,2%3,99 CA$+20,9%–9
FY20304,82 T CA$+5,3%5,19 CA$+30,1%–5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CAD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.