PerpEquities

Tài chính BYD Company (BYDCO)

HKSE · Consumer Cyclical · Auto - Manufacturers · 869.622 nhân viên · CEO Chuan Fu Wang

Giá
68,25 HK$ -0,58%
Vốn hóa
622 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
915 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-30
Doanh thu (TTM)804 T CN¥-4,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)4,4%-1,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 35,6 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)31,6 T CN¥-17,5% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-56,4 T CN¥-122,7% so với năm trướcCapex 130 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)3,47 CN¥-20,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-130 T CN¥-357,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
622 T HK$
EV 915 T CN¥
Doanh thu
804 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
3,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
23,5×
P/S
0,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
11,9×
TTM
Dòng tiền tự do
-56,4 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
31,6 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
890 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-30
Cổ tức
0,41 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 13,6% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 221 T CN¥, so với mức trung bình -7,9% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 4,4% (TTM), -1,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -25,4% trong khi doanh thu tăng -4,4%.
  • Capex chiếm 16,1% doanh thu (năm trước 17,1%)Đã đầu tư 130 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (-9,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do -56,4 T CN¥ = -178,4% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,1% trong một năm9,11 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 9,12 T.
  • Nợ ròng 130 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 71,7 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 201 T CN¥; năm trước tiền ròng 50,4 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu221 T CN¥195 T CN¥+13,6%
Biên lợi nhuận gộp18,0%18,2%-0,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động9,54 T CN¥10,2 T CN¥-6,4%
Biên lợi nhuận hoạt động4,3%5,2%-0,9 điểm %
Lợi nhuận ròng10 T CN¥7,82 T CN¥+28,1%
EPS pha loãng1,10 CN¥0,86 CN¥+27,9%
Dòng tiền hoạt động17,7 T CN¥9,41 T CN¥+87,6%
Capex43,1 T CN¥35,4 T CN¥+21,9%
Dòng tiền tự do-25,5 T CN¥-26 T CN¥+1,9%
R&D13 T CN¥14,2 T CN¥-8,4%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
73,3 T CN¥
Capex
-130 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-1,81 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
757 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
15,1 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-56,4 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-3,2%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)23,5×59,1×18,1× – 204,8×
EV / EBITDA11,9×12,0×5,8× – 29,4×
EV / Doanh thu1,1×1,3×0,8× – 2,8×
Giá / FCF-13,2×16,4× 4/5 năm11,4× – 22,2×
Giá / Giá trị sổ sách3,0×4,4×3,1× – 6,6×
Tỷ suất FCF-7,6%2,8%-12,6% – 8,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư5,5%9,7%3,0% – 14,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,1%15,0%3,2% – 21,7%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026890 T CN¥+10,7%4,22 CN¥+17,8%–10
FY20271,03 NT CN¥+15,6%5,44 CN¥+29,0%–12
FY20281,15 NT CN¥+12,2%6,53 CN¥+20,2%–18
FY20291,11 NT CN¥-4,1%4,45 CN¥-31,9%–9
FY20301,11 NT CN¥0,0%4,64 CN¥+4,2%–8

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.