PerpEquities

Tài chính Webull Corporation Class A Ordinary Shares (BULL)

NASDAQ · Technology · Software - Application · 1.396 nhân viên · CEO Anquan Wang

Giá
5,17 $ -3,00%
Vốn hóa
2,49 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,87 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-09-11
Báo cáo kế tiếp
2026-11-19 EPS dự kiến 0,07 $
Doanh thu (TTM)681 Tr $+48,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)12,4%+7,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 84,7 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)42,6 Tr $+407,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)0 $-100,0% so với năm trướcCapex 0 $
EPS pha loãng (TTM)0,08 $-52,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng847 Tr $+72,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
2,49 T $
EV 1,87 T $
Doanh thu
681 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+41%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
6,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
60,3×
Dự phóng 25,0× (FY2026)
P/S
3,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
27,1×
TTM
Dòng tiền tự do
0 $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
42,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
805 Tr $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-19
Doanh thu dự kiến 217 Tr $
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-19): doanh thu vượt 8,7%, EPS vượt 55,6%Doanh thu 199 Tr $ so với kỳ vọng 183 Tr $ (+8,7%); EPS 0,07 $ so với 0,05 $ (+55,6%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 51,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 199 Tr $, so với mức trung bình 47,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 12,4% (TTM), +7,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 299,8% trong khi doanh thu tăng 48,5%.
  • 22,8% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 69 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động 84,7 Tr $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 0,0% doanh thu (năm trước 0,3%)Đã đầu tư 0 $ trong 4 quý gần nhất (-100,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 0 $ = 0,0% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 25,8% trong một năm543 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 431 Tr.
  • Tiền ròng 847 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 925 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 78,7 Tr $; năm trước tiền ròng 491 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu199 Tr $131 Tr $+51,2%
Biên lợi nhuận gộp77,7%73,5%+4,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động45,5 Tr $-3,73 Tr $+1.320,1%
Biên lợi nhuận hoạt động22,9%-2,8%+25,7 điểm %
Lợi nhuận ròng24,4 Tr $-28,3 Tr $+186,2%
EPS pha loãng0,04 $-1,20 $+103,7%
Dòng tiền hoạt động0 $0 $–
Capex0 $0 $–
Dòng tiền tự do0 $0 $–
R&D0 $19,1 Tr $-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu17,1 Tr $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-19
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu199 Tr $183 Tr $+8,7%
EPS (theo dự báo)0,07 $0,05 $+55,6%

Từ báo cáo ngày 2026-08-19 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
0 $
Capex
0 $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
0 $
Nợ phát hành ròng
0 $
Thù lao bằng cổ phiếu
43,1 Tr $
Dòng tiền tự do
0 $
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)60,3×129,5× 1/5 năm129,5× – 129,5×
EV / EBITDA27,1×102,7× 3/5 năm46,6× – 201,1×
EV / Doanh thu2,7×10,1× 4/5 năm4,4× – 13,0×
Giá / FCF0,0×15,1× 3/5 năm5,5× – 29,2×
Giá / Giá trị sổ sách2,6×6,1× 2/5 năm3,0× – 9,1×
Tỷ suất FCF0,0%5,9%-1,3% – 18,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư1,3%1,6%-2,3% – 6,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,2%2,6%-0,3% – 9,8%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 12,00 $ (+132,1%)
khoảng 9,00 $ – 15,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua2
Nắm giữ0
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026805 Tr $+41,0%0,21 $+245,3%25,0×2
FY2027975 Tr $+21,2%0,30 $+44,3%17,3×2
FY20281,15 T $+17,9%0,43 $+45,2%11,9×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02