PerpEquities

Tài chính BP p.l.c. (BP)

NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 93.700 nhân viên · CEO Marguerite Eileen O'Neill

Giá
50,39 $ +0,08%
Vốn hóa
132 T $
Giá trị doanh nghiệp
156 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-13
Báo cáo kế tiếp
2027-02-09 EPS dự kiến 2,10 $
Doanh thu (TTM)238 T $+26,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)13,5%+6,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 32,1 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)9,02 T $+494,1% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)23,4 T $+119,3% so với năm trướcCapex 12,8 T $
EPS pha loãng (TTM)3,36 $+479,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-26,6 T $+33,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
132 T $
EV 156 T $
Doanh thu
238 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+23%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
3,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
14,7×
Dự phóng 6,2× (FY2026)
P/S
0,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
3,4×
TTM
Dòng tiền tự do
23,4 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
9,02 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
233 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-09
Doanh thu dự kiến 61,4 T $
Cổ tức
2,02 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-30): doanh thu vượt 8,3%, EPS vượt 22,6%Doanh thu 68,4 T $ so với kỳ vọng 63,1 T $ (+8,3%); EPS 3,26 $ so với 2,66 $ (+22,6%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 41,2% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 68,4 T $, so với mức trung bình 17,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 13,5% (TTM), +6,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 129,8% trong khi doanh thu tăng 26,9%.
  • 44,1% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 22,3 T $ so với lợi nhuận hoạt động 32,1 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 5,4% doanh thu (năm trước 7,3%)Đã đầu tư 12,8 T $ trong 4 quý gần nhất (-6,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do 23,4 T $ = 259,3% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 9,88 T $ cho cổ đông = 42,2% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 4,68 T $ (năm trước 1,63 T $), cổ tức 5,2 T $, thù lao bằng cổ phiếu 716 Tr $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,2% trong một năm2,62 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,62 T.
  • Nợ ròng 26,6 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 43,1 T $, nợ gồm thuê tài sản 69,6 T $; năm trước nợ ròng 39,8 T $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu68,4 T $48,4 T $+41,2%
Biên lợi nhuận gộp25,5%18,3%+7,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động12,2 T $4,37 T $+179,3%
Biên lợi nhuận hoạt động17,9%9,0%+8,8 điểm %
Lợi nhuận ròng4,69 T $1,16 T $+304,3%
EPS pha loãng1,80 $0,44 $+309,1%
Dòng tiền hoạt động14,8 T $7,79 T $+90,4%
Capex2,96 T $3,17 T $-6,6%
Dòng tiền tự do11,9 T $4,62 T $+157,0%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $264 Tr $-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-30
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu68,4 T $63,1 T $+8,3%
EPS (theo dự báo)3,26 $2,66 $+22,6%

Từ báo cáo ngày 2026-10-30 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
36,1 T $
Capex
-12,8 T $
Mua lại cổ phiếu
-4,68 T $
Cổ tức
-5,2 T $
Mua lại doanh nghiệp
1,1 T $
Nợ phát hành ròng
-3,8 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
716 Tr $
Dòng tiền tự do
23,4 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
42,2%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)14,7×470,9× 4/5 năm6,7× – 1.653,8×
EV / EBITDA3,4×4,1×3,2× – 4,5×
EV / Doanh thu0,7×0,7×0,6× – 0,8×
Giá / FCF5,5×6,3×3,8× – 8,0×
Giá / Giá trị sổ sách2,1×1,5×1,2× – 1,7×
Tỷ suất FCF18,0%17,0%12,5% – 26,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư7,4%2,7%-1,9% – 10,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,6%5,8%-3,7% – 21,7%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 51,86 $ (+2,9%)
khoảng 46,00 $ – 57,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua23
Nắm giữ20
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026233 T $+23,3%8,09 $+39.549,5%6,2×12
FY2027210 T $-10,1%5,51 $-31,9%9,1×12
FY2028201 T $-4,3%3,92 $-28,8%12,9×6
FY2029200 T $-0,3%3,33 $-15,0%15,1×9
FY2030202 T $+1,1%3,40 $+2,0%14,8×5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01