PerpEquities

Tài chính AstraZeneca PLC (AZN)

NYSE · Healthcare · Drug Manufacturers - General · 96.100 nhân viên · CEO Pascal Claude Roland Soriot

Giá
186,65 $ +7,02%
Vốn hóa
289 T $
Giá trị doanh nghiệp
316 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-30
Báo cáo kế tiếp
2027-02-09 EPS dự kiến 2,41 $
Doanh thu (TTM)62,2 T $+7,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)23,7%+1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 14,7 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)11 T $+16,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)9,32 T $-2,6% so với năm trướcCapex 4,01 T $
EPS pha loãng (TTM)7,01 $+16,4% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-26 T $-6,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
289 T $
EV 316 T $
Doanh thu
62,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+7%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
17,7%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
26,3×
Dự phóng 18,2× (FY2026)
P/S
4,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
14,8×
TTM
Dòng tiền tự do
9,32 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
11 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
62,9 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-09
Doanh thu dự kiến 16,7 T $
Cổ tức
3,23 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-30): doanh thu vượt 1,3%, EPS vượt 7,3%Doanh thu 16,2 T $ so với kỳ vọng 16 T $ (+1,3%); EPS 2,79 $ so với 2,60 $ (+7,3%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 5,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 16 T $, so với mức trung bình 8,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 23,7% (TTM), +1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 14,9% trong khi doanh thu tăng 7,0%.
  • 11,0% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 13,2 T $ so với lợi nhuận hoạt động 14,7 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 6,5% doanh thu (năm trước 9,6%)Đã đầu tư 4,01 T $ trong 4 quý gần nhất (-28,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 9,32 T $ = 84,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 5,27 T $ cho cổ đông = 56,6% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 349 Tr $ (năm trước 12,8 Tr $), cổ tức 4,93 T $, thù lao bằng cổ phiếu 0 $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,1% trong một năm1,56 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 1,56 T.
  • Nợ ròng 26 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 8,15 T $, nợ gồm thuê tài sản 34,1 T $; năm trước nợ ròng 24,5 T $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu16 T $15,2 T $+5,3%
Biên lợi nhuận gộp74,6%81,6%-6,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động4,32 T $3,58 T $+20,6%
Biên lợi nhuận hoạt động27,0%23,6%+3,4 điểm %
Lợi nhuận ròng3,08 T $2,53 T $+21,4%
EPS pha loãng1,97 $1,62 $+21,6%
Dòng tiền hoạt động4,66 T $5,13 T $-9,3%
Capex667 Tr $1,73 T $-61,4%
Dòng tiền tự do3,99 T $3,41 T $+17,1%
R&D3,6 T $3,66 T $-1,8%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-30
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu16,2 T $16 T $+1,3%
EPS (theo dự báo)2,79 $2,60 $+7,3%

Từ báo cáo ngày 2026-10-30 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Total Oncology4,38 T $+173,0%25,8%––
Oncology Products–––––
Cardiovascular Renal And Metabolism Products–––––
Farxiga1,51 T $+447,3%8,9%––
Tagrisso1,49 T $+190,6%8,8%––
BioPharmaceuticals: total Respiratory & Immunology1,48 T $+126,8%8,7%––
Respiratory Products–––––
Imfinzi1,08 T $+187,7%6,3%––
Covid19–––––
Covid19 Vaccine Astrazeneca C19vaz–––––
Soliris814 Tr $+41,8%4,8%––
Lynparza717 Tr $+129,8%4,2%––
Ultomiris713 Tr $+202,1%4,2%––
Symbicort600 Tr $+170,3%3,5%––
Calquence653 Tr $+64,9%3,8%––
Other Products–––––
Fasenra406 Tr $+76,5%2,4%––
Nexium248 Tr $+726,7%1,5%––
Brilinta331 Tr $+78,9%1,9%––
Pulmicort124 Tr $+726,7%0,7%––
Crestor–––––
Total Other medicines301 Tr $+736,1%1,8%––
Strensiq300 Tr $+55,4%1,8%––
Crestor.280 Tr $+1.650,0%1,6%––
Faslodex78 Tr $+1.460,0%0,5%––
Seloken Toprol Xl–––––
Zoladex233 Tr $+7.666,7%1,4%––
Seloken/Toprol-XL164 Tr $-26,5%1,0%––
Breztri163 Tr $+207,5%1,0%––
Bydureon43 Tr $-30,6%0,3%––
Other Respiratory Products–––––
Iressa–––––
Onglyza65 Tr $+195,5%0,4%––
Lokelma100 Tr $+156,4%0,6%––
Synagis87 Tr $+4.250,0%0,5%––
Koselugo80 Tr $+70,2%0,5%––
Roxadustat73 Tr $+46,0%0,4%––
Respiratory, Others71 Tr $+54,3%0,4%––
Losec Prilosec–––––
Other Cardiovascular Renal And Metabolism Products–––––
Saphnelo68 Tr $+195,7%0,4%––
Enhertu67 Tr $+272,2%0,4%––
Arimidex–––––
Casodex–––––
Atacand–––––
Daliresp Daxas–––––
Daliresp/Daxas17 Tr $-68,5%0,1%––
Oncology, Others54 Tr $+5.300,0%0,3%––
Other, Others53 Tr $+783,3%0,3%––
Movantik Moventig–––––
Kanuma46 Tr $+130,0%0,3%––
Andexxa45 Tr $+150,0%0,3%––
Seroquel Xr Ir–––––
Other Products Others–––––
Other Oncology Products–––––
Vaxzevria28 Tr $–0,2%––
Byetta–––––
Bevespi15 Tr $+36,4%0,1%––
Symlin–––––
Other Diabetes–––––
Tudorza Eklira–––––
FluMist3 Tr $+200,0%0,0%––
Flumist–––––
Duaklir–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
13,3 T $
Capex
-4,01 T $
Mua lại cổ phiếu
-349 Tr $
Cổ tức
-4,93 T $
Mua lại doanh nghiệp
-1,16 T $
Nợ phát hành ròng
793 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
0 $
Dòng tiền tự do
9,32 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
56,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)26,3×320,5×26,6× – 1.448,1×
EV / EBITDA14,8×21,9×14,6× – 36,9×
EV / Doanh thu5,1×4,9×4,2× – 5,3×
Giá / FCF31,9×32,7×27,7× – 43,7×
Giá / Giá trị sổ sách5,6×5,1×4,2× – 5,7×
Tỷ suất FCF3,1%3,1%2,3% – 3,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư13,1%7,4%-0,5% – 13,0%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,3%12,5%0,3% – 21,1%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 186,67 $ (0,0%)
khoảng 158,00 $ – 216,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh1
Mua19
Nắm giữ15
Bán6
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202662,9 T $+7,0%10,25 $+56,7%18,2×7
FY202767 T $+6,6%11,34 $+10,7%16,5×8
FY202871,2 T $+6,2%12,61 $+11,2%14,8×12
FY202976,3 T $+7,1%14,48 $+14,9%12,9×9
FY203081,3 T $+6,6%16,12 $+11,3%11,6×5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01