PerpEquities

Tài chính Arqit Quantum Inc. (ARQQ)

NASDAQ · Technology · Software - Application · 87 nhân viên · CEO Andrew James Leaver

Giá
15,73 $ -10,63%
Vốn hóa
274 Tr $
Giá trị doanh nghiệp
247 Tr $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-05-21
Báo cáo kế tiếp
2026-12-09
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng26,7 Tr $+11,4% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
274 Tr $
EV 247 Tr $
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+372%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-4,9×
Dự phóng -10,3× (FY2026)
P/S
252,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-4,9×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
2,5 Tr $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-12-09
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-05-21): doanh thu hụt 43,4%, EPS hụt 155,6%Doanh thu 623 N $ so với kỳ vọng 1,1 Tr $ (-43,4%); EPS -1,99 $ so với -0,78 $ (-155,6%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 829,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 623 N $, so với mức trung bình 16,8% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 227,7% trong một năm16,6 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 5,06 Tr.
  • Tiền ròng 26,7 Tr $Tiền + đầu tư ngắn hạn 28,9 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 2,17 Tr $; năm trước tiền ròng 23,9 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-03-31. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu623 N $67 N $+829,9%
Biên lợi nhuận gộp-6,7%-556,7%+550,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-30,9 Tr $-15,6 Tr $-98,1%
Biên lợi nhuận hoạt động-4.961,6%-23.291,0%+18.329,4 điểm %
Lợi nhuận ròng-33 Tr $-19,4 Tr $-70,1%
EPS pha loãng-1,99 $-3,39 $+41,3%
Dòng tiền hoạt động-25,3 Tr $-12,5 Tr $-102,5%
Capex31 N $30 N $+3,3%
Dòng tiền tự do-25,3 Tr $-12,5 Tr $-102,2%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $-1,38 Tr $+100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-05-21
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu623 N $1,1 Tr $-43,4%
EPS (theo dự báo)-1,99 $-0,78 $-155,6%

Từ báo cáo ngày 2026-05-21 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ2 '26YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Other Countries6,85 Tr $–100,0%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-4,9×10,5× 1/5 năm10,5× – 10,5×
EV / EBITDA-4,9×11,7× 1/5 năm11,7× – 11,7×
EV / Doanh thu227,5×5.588,0×38,0× – 26.806,9×
Giá / FCF-6,6×––
Giá / Giá trị sổ sách9,1×8,0× 4/5 năm1,2× – 19,6×
Tỷ suất FCF-15,2%-41,6%-129,9% – -2,4%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-164,8%-117,3%-178,5% – -51,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-183,7%37,7%-461,8% – 803,0%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 60,00 $ (+281,4%)
khoảng 60,00 $ – 60,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua1
Nắm giữ1
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20262,5 Tr $+371,7%-1,52 $+40,6%-10,3×1
FY20277,8 Tr $+212,0%-1,06 $+30,3%-14,8×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02