PerpEquities

Tài chính ANTA Sports Products Limited (ANTASPORTS)

HKSE · Consumer Cyclical · Leisure · 67.400 nhân viên · CEO Yonghua Wu

Giá
75,50 HK$ +1,55%
Vốn hóa
209 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
193 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-24
Doanh thu (TTM)85,2 T CN¥+12,6% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)24,3%+0,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 20,7 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)16 T CN¥+7,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)20 T CN¥+30,2% so với năm trướcCapex 2,93 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)5,58 CN¥+6,7% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng11,1 T CN¥+2.610,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
209 T HK$
EV 193 T CN¥
Doanh thu
85,2 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
18,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
11,2×
P/S
2,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,0×
TTM
Dòng tiền tự do
20 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
16 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
89,6 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-24
Cổ tức
2,45 HK$
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 12,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 43,5 T CN¥, so với mức trung bình 13,5% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 24,3% (TTM), +0,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 14,7% trong khi doanh thu tăng 12,6%.
  • 16,5% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 24,8 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 20,7 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 3,4% doanh thu (năm trước 5,0%)Đã đầu tư 2,93 T CN¥ trong 2 nửa năm gần nhất (-22,8% so với năm trước). Dòng tiền tự do 20 T CN¥ = 124,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 7,05 T CN¥ cho cổ đông = 35,2% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 917 Tr CN¥ (năm trước 1,82 T CN¥), cổ tức 6,13 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 319 Tr CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,4% trong một năm2,89 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 2,9 T.
  • Tiền ròng 11,1 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 44,1 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 33 T CN¥; năm trước nợ ròng 441 Tr CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu43,5 T CN¥38,5 T CN¥+12,9%
Biên lợi nhuận gộp63,9%63,4%+0,5 điểm %
Lợi nhuận hoạt động11,8 T CN¥10,1 T CN¥+16,1%
Biên lợi nhuận hoạt động27,0%26,3%+0,7 điểm %
Lợi nhuận ròng9,49 T CN¥7,03 T CN¥+34,9%
EPS pha loãng3,30 CN¥2,48 CN¥+33,1%
Dòng tiền hoạt động12,9 T CN¥10,9 T CN¥+17,9%
Capex1,43 T CN¥1,22 T CN¥+17,2%
Dòng tiền tự do11,5 T CN¥9,71 T CN¥+18,0%
R&D1,11 T CN¥991 Tr CN¥+11,6%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥5 Tr CN¥-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
23 T CN¥
Capex
-2,93 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-917 Tr CN¥
Cổ tức
-6,13 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
106 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
4,56 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
319 Tr CN¥
Dòng tiền tự do
20 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
35,2%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)11,2×22,2×13,2× – 33,2×
EV / EBITDA7,0×12,5×8,9× – 18,0×
EV / Doanh thu2,3×3,8×2,8× – 5,2×
Giá / FCF8,8×17,1×10,3× – 24,7×
Giá / Giá trị sổ sách2,5×5,2×3,2× – 8,9×
Tỷ suất FCF11,3%6,6%4,0% – 9,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư13,6%14,1%13,1% – 15,8%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,9%23,0%19,9% – 26,7%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202689,6 T CN¥+11,7%5,52 CN¥+15,0%–26
FY202797,3 T CN¥+8,6%5,84 CN¥+5,7%–26
FY2028105 T CN¥+8,3%6,46 CN¥+10,7%–28
FY2029124 T CN¥+17,8%8,23 CN¥+27,3%–21
FY2030138 T CN¥+11,5%9,47 CN¥+15,1%–25

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.