Báo cáo kết quả kinh doanh YPF Sociedad Anónima (YPF)
NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 21.594 nhân viên · CEO Horacio Daniel Marin
- Giá
- 47,00 $ -1,69%
- Vốn hóa
- 18,4 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 44,3 NT ARS
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-28
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-02-25
YPF Sociedad Anónima (YPF) báo cáo doanh thu 9,77 NT ARS cho Q3 '26 (+47,4% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 2,86 NT ARS (29,3% doanh thu) và lợi nhuận ròng 1,76 NT ARS. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 32,5 NT ARS.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 2,15 NT ARS | 3,6 NT ARS | 4,39 NT ARS | 5,06 NT ARS | 4,84 NT ARS | 4,6 T ARS | 4,64 T ARS | 6,63 NT ARS | 6,59 NT ARS | 6,96 NT ARS | 9,17 NT ARS | 9,77 NT ARS | |
| Giá vốn hàng bán | 1,78 NT ARS | 2,53 NT ARS | 3,1 NT ARS | 3,53 NT ARS | 3,81 NT ARS | 3,31 T ARS | 3,47 T ARS | 4,74 NT ARS | 4,69 NT ARS | 4,48 NT ARS | 5,03 NT ARS | 5,69 NT ARS | |
| Lợi nhuận gộp | 375 T ARS | 1,07 NT ARS | 1,29 NT ARS | 1,53 NT ARS | 1,04 NT ARS | 1,29 T ARS | 1,17 T ARS | 1,89 NT ARS | 1,9 NT ARS | 2,48 NT ARS | 4,17 NT ARS | 4,07 NT ARS | |
| Nghiên cứu & phát triển | 7,94 T ARS | 13,1 T ARS | 24,2 T ARS | 15,3 T ARS | 11,7 T ARS | 0 ARS | 0 ARS | 11,1 Tr ARS | 4,31 Tr ARS | 0 ARS | 0 ARS | 0 ARS | |
| Bán hàng & tiếp thị | -457 T ARS | 400 T ARS | 526 T ARS | 536 T ARS | 212 T ARS | 206 Tr ARS | 535 Tr ARS | 707 T ARS | 276 T ARS | 688 T ARS | 898 T ARS | 932 T ARS | |
| Quản lý chung & hành chính | 155 T ARS | 121 T ARS | 191 T ARS | 218 T ARS | 240 T ARS | 207 Tr ARS | 188 Tr ARS | 295 T ARS | 312 T ARS | 413 T ARS | 508 T ARS | 498 T ARS | |
| Chi phí hoạt động khác | 2,04 NT ARS | 5,52 T ARS | 53,4 T ARS | 63,8 T ARS | 1,14 NT ARS | 467 Tr ARS | 47 Tr ARS | 92,8 T ARS | 665 T ARS | 135 T ARS | 190 T ARS | -217 T ARS | |
| Chi phí hoạt động | 1,75 NT ARS | 540 T ARS | 795 T ARS | 833 T ARS | 1,61 NT ARS | 880 Tr ARS | 770 Tr ARS | 1,09 NT ARS | 1,25 NT ARS | 1,24 NT ARS | 1,6 NT ARS | 1,21 NT ARS | |
| Lợi nhuận hoạt động | -1,37 NT ARS | 1,24 NT ARS | 500 T ARS | 1,4 NT ARS | 141 T ARS | 412 Tr ARS | 403 Tr ARS | 795 T ARS | 651 T ARS | 1,24 NT ARS | 2,98 NT ARS | 2,86 NT ARS | |
| Thu nhập lãi | 117 T ARS | 30,8 T ARS | 5,69 T ARS | 18,4 T ARS | 15,8 T ARS | 15 Tr ARS | 28 Tr ARS | 40 T ARS | 36,3 T ARS | 38,3 T ARS | 66,8 Tr ARS | 46,2 T ARS | |
| Chi phí lãi vay | 247 T ARS | 200 T ARS | 193 T ARS | 252 T ARS | 179 T ARS | 257 Tr ARS | 279 Tr ARS | 367 T ARS | 309 T ARS | 348 T ARS | 331 Tr ARS | 453 T ARS | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -1,44 NT ARS | -7,17 T ARS | -4,16 T ARS | -20,7 T ARS | -385 T ARS | 127 Tr ARS | 5 Tr ARS | -55,7 T ARS | -228 T ARS | -79,4 T ARS | 0 ARS | -313 T ARS | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 384 T ARS | -837 T ARS | -84,1 T ARS | -786 T ARS | -702 T ARS | -384 Tr ARS | -284 Tr ARS | -311 T ARS | -81,3 T ARS | -287 T ARS | -479 T ARS | -140 T ARS | |
| Lợi nhuận trước thuế | -987 T ARS | 405 T ARS | 415 T ARS | 617 T ARS | -561 T ARS | 28 Tr ARS | 119 Tr ARS | 484 T ARS | 570 T ARS | 955 T ARS | 2,51 NT ARS | 2,72 NT ARS | |
| Thuế thu nhập | 625 T ARS | 104 T ARS | -72 T ARS | -810 T ARS | -221 T ARS | 38 Tr ARS | 61 Tr ARS | 767 T ARS | 1,51 NT ARS | 343 T ARS | 816 T ARS | 940 T ARS | |
| Lợi nhuận ròng | -1,63 NT ARS | 537 T ARS | 457 T ARS | 1,39 NT ARS | -310 T ARS | -16 Tr ARS | 50 Tr ARS | -294 T ARS | -949 T ARS | 606 T ARS | 1,67 NT ARS | 1,76 NT ARS | |
| EPS (cơ bản) | -3.416,83 ARS | 1.370,63 ARS | 1.167,18 ARS | 3.552,91 ARS | -791,69 ARS | -43,14 ARS | 160,12 ARS | -756,57 ARS | -2.423,17 ARS | 1.546,33 ARS | 4.322,95 ARS | 4.468,80 ARS | |
| EPS (pha loãng) | -3.416,83 ARS | 1.370,63 ARS | 1.167,18 ARS | 3.552,91 ARS | -791,69 ARS | -43,14 ARS | 160,12 ARS | -756,57 ARS | -2.423,17 ARS | 1.546,33 ARS | 4.322,95 ARS | 4.468,80 ARS | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 391 Tr | 391 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 400 Tr | 385 Tr | 389 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 387 Tr | 394 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 391 Tr | 391 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 400 Tr | 385 Tr | 389 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 387 Tr | 394 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 275 T ARS | 544 T ARS | 567 T ARS | 634 T ARS | 793 T ARS | 806 Tr ARS | 900 T ARS | 1,08 NT ARS | 1,12 NT ARS | 1,04 NT ARS | 1,22 NT ARS | 0 ARS | |
| EBITDA | 349 T ARS | 1,08 NT ARS | 1,07 NT ARS | 1,35 NT ARS | 609 T ARS | 1,09 T ARS | 900 T ARS | 1,93 NT ARS | 2 NT ARS | 2,36 NT ARS | 4,21 NT ARS | 3,17 NT ARS |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 13,2 T ARS | 13,7 T ARS | 21,5 T ARS | 15,9 T ARS | 7,93 T ARS | 1,27 NT ARS | 2,53 NT ARS | 5,48 NT ARS | 17,9 NT ARS | 26,5 NT ARS | |
| Giá vốn hàng bán | 11,1 T ARS | 11,4 T ARS | 17,6 T ARS | 13,4 T ARS | 7,12 T ARS | 1,03 NT ARS | 1,88 NT ARS | 4,52 NT ARS | 13 NT ARS | 19,4 NT ARS | |
| Lợi nhuận gộp | 2,14 T ARS | 2,3 T ARS | 3,86 T ARS | 2,54 T ARS | 810 Tr ARS | 243 T ARS | 651 T ARS | 969 T ARS | 4,94 NT ARS | 7,16 NT ARS | |
| Nghiên cứu & phát triển | 25,2 Tr ARS | 24,4 Tr ARS | 76,4 Tr ARS | 29,6 Tr ARS | 24,4 Tr ARS | 0 ARS | 4,79 T ARS | 18,4 T ARS | 40,9 T ARS | 32,2 Tr ARS | |
| Bán hàng & tiếp thị | 61 Tr ARS | 52,3 Tr ARS | 21,1 Tr ARS | 10,8 Tr ARS | 4,62 Tr ARS | 102 T ARS | 724 Tr ARS | 537 T ARS | 792 T ARS | 1,11 NT ARS | |
| Quản lý chung & hành chính | 20,2 Tr ARS | 18,8 Tr ARS | 18,1 Tr ARS | 9,17 Tr ARS | 5,53 Tr ARS | 45,9 T ARS | 602 Tr ARS | 527 T ARS | 853 T ARS | 1,2 NT ARS | |
| Chi phí hoạt động khác | 3,56 T ARS | 1,33 T ARS | 1,59 T ARS | 2,99 T ARS | 1,44 T ARS | 37,1 T ARS | 347 T ARS | 1,36 NT ARS | 2,1 NT ARS | 2,49 NT ARS | |
| Chi phí hoạt động | 3,66 T ARS | 1,43 T ARS | 1,7 T ARS | 3,04 T ARS | 1,48 T ARS | 185 T ARS | 353 T ARS | 2,44 NT ARS | 3,79 NT ARS | 4,8 NT ARS | |
| Lợi nhuận hoạt động | 494 Tr ARS | 716 Tr ARS | 2,16 T ARS | -494 Tr ARS | -669 Tr ARS | 58,2 T ARS | 298 T ARS | -1,47 NT ARS | 1,87 NT ARS | 2,37 NT ARS | |
| Thu nhập lãi | 99 Tr ARS | 96,1 Tr ARS | 203 Tr ARS | 164 Tr ARS | 100 Tr ARS | 16,9 T ARS | 58 T ARS | 332 T ARS | 45,2 T ARS | 115 T ARS | |
| Chi phí lãi vay | 1,43 T ARS | 1,11 T ARS | 1,92 T ARS | 1,03 T ARS | 1,12 T ARS | 71,9 T ARS | 172 T ARS | 916 T ARS | 808 T ARS | 1,36 NT ARS | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -2,18 T ARS | 217 Tr ARS | 753 Tr ARS | -1,01 T ARS | 108 Tr ARS | -104 T ARS | 10,3 T ARS | -1,63 NT ARS | -440 T ARS | -311 T ARS | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -2,51 T ARS | -190 Tr ARS | 2,29 T ARS | 329 Tr ARS | 22,6 Tr ARS | 32,4 T ARS | 102 T ARS | 590 T ARS | -932 T ARS | -1,04 NT ARS | |
| Lợi nhuận trước thuế | -2,02 T ARS | 526 Tr ARS | 4,45 T ARS | -165 Tr ARS | -646 Tr ARS | 90,6 T ARS | 399 T ARS | -879 T ARS | 935 T ARS | 1,32 NT ARS | |
| Thuế thu nhập | -96,4 Tr ARS | -240 Tr ARS | 2,54 T ARS | 620 Tr ARS | 167 Tr ARS | 64,4 T ARS | 109 T ARS | 653 T ARS | -1,45 NT ARS | 2,48 NT ARS | |
| Lợi nhuận ròng | -1,78 T ARS | 671 Tr ARS | 1,9 T ARS | -801 Tr ARS | -798 Tr ARS | 257 Tr ARS | 289 T ARS | -1,56 NT ARS | 2,08 NT ARS | -1,2 NT ARS | |
| EPS (cơ bản) | -0,28 ARS | 0,09 ARS | 0,13 ARS | -0,03 ARS | -0,03 ARS | 0,65 ARS | 736,04 ARS | -2.403,42 ARS | 5.298,50 ARS | -3.061,61 ARS | |
| EPS (pha loãng) | -0,28 ARS | 0,09 ARS | 0,13 ARS | -0,03 ARS | -0,03 ARS | 0,65 ARS | 736,04 ARS | -2.403,42 ARS | 5.298,50 ARS | -3.061,61 ARS | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 391 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 393 Tr | 393 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 392 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 391 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 393 Tr | 393 Tr | 393 Tr | 392 Tr | 392 Tr | 392 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 2,86 T ARS | 2,95 T ARS | 4,41 T ARS | 62,4 Tr ARS | 38,2 Tr ARS | 0 ARS | 2,81 T ARS | 839 T ARS | 2,52 NT ARS | 4,65 NT ARS | |
| EBITDA | 3,52 T ARS | 3,61 T ARS | 5,81 T ARS | 576 Tr ARS | -739 Tr ARS | 162 T ARS | 290 T ARS | 997 T ARS | 4,12 NT ARS | 7,32 NT ARS |
Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng ARS.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng ARS như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.