PerpEquities

Tài chính WuXi AppTec Co., Ltd. (A shares) (WUXIAPPTEC)

SHH · Healthcare · Medical - Diagnostics & Research · 33.834 nhân viên · CEO Ge Li

Giá
142,01 CN¥ -0,62%
Vốn hóa
351 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
323 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-22 EPS dự kiến 1,99 CN¥
Doanh thu (TTM)58,1 T CN¥+35,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)43,0%-4,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 25 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)26,5 T CN¥+76,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)16,4 T CN¥+55,4% so với năm trướcCapex 7,05 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)9,03 CN¥+72,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng45 T CN¥+82,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
351 T CN¥
EV 323 T CN¥
Doanh thu
58,1 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+35%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
45,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
15,5×
Dự phóng 17,5× (FY2026)
P/S
6,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
10,2×
TTM
Dòng tiền tự do
16,4 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
26,5 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
61,2 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-03-22
Doanh thu dự kiến 16,4 T CN¥
Cổ tức
1,93 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-26): doanh thu vượt 3,4%, EPS hụt 6,2%Doanh thu 16,5 T CN¥ so với kỳ vọng 16 T CN¥ (+3,4%); EPS 2,73 CN¥ so với 2,91 CN¥ (-6,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 38,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 16,6 T CN¥, so với mức trung bình 28,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 43,0% (TTM), -4,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 22,0% trong khi doanh thu tăng 35,0%.
  • 24,0% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 32,9 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 25 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 12,1% doanh thu (năm trước 11,8%)Đã đầu tư 7,05 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+38,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do 16,4 T CN¥ = 61,9% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 10,1 T CN¥ cho cổ đông = 61,5% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 4,29 T CN¥ (năm trước 3,91 T CN¥), cổ tức 5,79 T CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,8% trong một năm2,96 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,88 T.
  • Tiền ròng 45 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 53,5 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 8,53 T CN¥; năm trước tiền ròng 24,7 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu16,6 T CN¥12 T CN¥+38,1%
Biên lợi nhuận gộp54,7%49,6%+5,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động7,33 T CN¥5,04 T CN¥+45,6%
Biên lợi nhuận hoạt động44,1%41,8%+2,2 điểm %
Lợi nhuận ròng8,32 T CN¥3,51 T CN¥+136,7%
EPS pha loãng2,81 CN¥1,22 CN¥+130,3%
Dòng tiền hoạt động7,72 T CN¥4,16 T CN¥+85,5%
Capex2,12 T CN¥1,46 T CN¥+44,8%
Dòng tiền tự do5,6 T CN¥2,7 T CN¥+107,6%
R&D318 Tr CN¥320 Tr CN¥-0,5%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥-212 Tr CN¥+100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-10-26
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu16,5 T CN¥16 T CN¥+3,4%
EPS (theo dự báo)2,73 CN¥2,91 CN¥-6,2%

Từ báo cáo ngày 2026-10-26 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
23,4 T CN¥
Capex
-7,05 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-4,29 T CN¥
Cổ tức
-5,79 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
2,23 T CN¥
Nợ phát hành ròng
14,7 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
16,4 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
61,5%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)15,5×29,3×13,5× – 67,8×
EV / EBITDA10,2×22,9×8,6× – 58,8×
EV / Doanh thu5,5×7,0×3,8× – 15,0×
Giá / FCF21,4×107,8× 4/5 năm18,9× – 364,7×
Giá / Giá trị sổ sách4,3×4,8×2,7× – 9,0×
Tỷ suất FCF4,7%2,7%-0,7% – 5,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư18,8%15,1%11,4% – 17,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu30,8%18,0%13,2% – 24,1%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202661,2 T CN¥+34,7%8,11 CN¥+23,5%17,5×11
FY202775,3 T CN¥+23,1%9,54 CN¥+17,6%14,9×13
FY202888,5 T CN¥+17,5%11,15 CN¥+16,9%12,7×16
FY2029101 T CN¥+13,7%12,41 CN¥+11,3%11,4×13
FY2030117 T CN¥+15,9%14,35 CN¥+15,6%9,9×13

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01